Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Bắc Ninh

Năm 2025, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Bắc Ninh (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Hàn Thuyên với 21,4 điểm, thấp nhất 11,46 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2025
21,4
Thấp nhất 2025
11,46
Trường (thang 30)
22
Lớp chuyên
11

Cách tính điểm xét tuyển năm 2025

  • Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + điểm ưu tiên — năm 2025 bỏ nhân hệ số 2 Toán, Ngữ văn — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + môn chuyên × 2 — tối đa 50 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = (Toán + Ngữ văn) × 2 + Tiếng Anh + điểm ưu tiên (CV 399/SGDĐT-QLCLGD 09/4/2024) (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp chuyên: Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + môn chuyên × 2 (+ khuyến khích) (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = (Toán + Ngữ văn) × 2 + Tiếng Anh + điểm ưu tiên; mọi bài trên 1,0 điểm (Hướng dẫn tuyển sinh 2023-2024, mục 7.2 bước 2) (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp chuyên: Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + môn chuyên × 2 + điểm khuyến khích; mọi bài từ 2,0, môn chuyên từ 5,0, tổng từ 25,0 (tối đa 50)

Lớp thường (công lập)

22 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2025

Trường202520242023
THPT Hàn Thuyên
21,434,337,76
THPT Yên Phong số 1
18,8430,532,8
THPT Thuận Thành số 1
18,5535,726,96
THPT Tiên Du số 1
18,3832,530
THPT Nguyễn Văn Cừ
16,5429
NV2 30,6
29,7
NV2 29,7
THPT Hoàng Quốc Việt
16,49
NV2 19,04
29,1
NV2 29,26
31,4
NV2 37,1
THPT Quế Võ số 2
16,4923,8
NV2 24 · NV3 27,2
28,5
THPT Ngô Gia Tự
16,22
NV2 16,26
28,16
NV2 32,36
28,6
NV2 28,8
THPT Lương Tài
16,0527,826,26
THPT Quế Võ số 1
15,8731,627,46
THPT Thuận Thành số 2
15,74
NV2 16,24 · NV3 16,6
26,56
NV2 34,2
26,9
NV2 26,9
THPT Nguyễn Đăng Đạo
15,67
NV2 16,9
28,86
NV2 31,6
30,4
THPT Lý Thường Kiệt
15,57
NV2 15,61 · NV3 16,67
22,1
NV2 25,6
25,96
NV2 30,56
THPT Thuận Thành số 3
15,42
NV2 15,61
27,5
NV2 34,66
27,6
THPT Lê Văn Thịnh
15,2828,625,26
THPT Quế Võ số 3
14,91
NV2 16,12
24,9
NV2 31
20,16Ghi chú: tuyensinh247 in 21.16; ảnh phụ lục của Sở đọc hai lượt và đọc lại ô phóng 3× đều là 20.16 — giữ bản gốc
NV2 27,46
THPT Lý Thái Tổ
14,7134,1630,46
THPT Lý Nhân Tông
14,67
NV2 15,08
28,96
NV2 30,86
26
NV2 35,2
THPT Yên Phong số 2
14,2
NV2 17,96
26,4
NV2 26,6 · NV3 29,56
26,3
NV2 31,36
THPT Hàm Long
13,7
NV2 16,18
23,8
NV2 28,16
19,76
NV2 30,2
THPT Gia Bình số 1
13,37
NV2 14,76
26,2
NV2 27,86
18,76
NV2 20,2
THPT Lương Tài số 2
11,46
NV2 15,57
19,66
NV2 27,1
21
NV2 23,46

Lớp chuyên

11 lớp chuyên · thang 50 năm 2025 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường202520242023
Hóa họcTHPT chuyên Bắc Ninh41,5437,6637,08
Tin họcTHPT chuyên Bắc Ninh40,5135,737,03
Lịch sửTHPT chuyên Bắc Ninh40,3638,541,53
Địa líTHPT chuyên Bắc Ninh40,339,3339,18
Sinh họcTHPT chuyên Bắc Ninh39,8438,1636,79
Tiếng TrungTHPT chuyên Bắc Ninh39,236,08—
Tiếng AnhTHPT chuyên Bắc Ninh38,9336,9840,1
Ngữ vănTHPT chuyên Bắc Ninh38,0337,7338,98
Vật líTHPT chuyên Bắc Ninh37,5136,9335,6
Tiếng HànTHPT chuyên Bắc Ninh36,93——
ToánTHPT chuyên Bắc Ninh36,8837,2532,3

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Bắc Ninh có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2025?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Hàn Thuyên (21,4); THPT Yên Phong số 1 (18,84); THPT Thuận Thành số 1 (18,55); THPT Tiên Du số 1 (18,38); THPT Nguyễn Văn Cừ (16,54) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Bắc Ninh năm 2025 tính thế nào?
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + điểm ưu tiên — năm 2025 bỏ nhân hệ số 2 Toán, Ngữ văn — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Bắc Ninh (tỉnh Bắc Ninh cũ, trước sáp nhập 7/2025). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2025Bắc Giang cũ (nay thuộc Bắc Ninh) 2025: kỳ thi riêng do Sở GD&ĐT Bắc Giang cũ tổ chức — website của Sở cũ (bacgiang.edu.vn, sgddt.bacgiang.gov.vn) không còn truy cập được, chưa tìm được văn bản gốc; không có dòng nào
  • 2025Trường THPT tư thục, TT GDNN-GDTX: Sở không công bố điểm trúng tuyển trong văn bản này — bỏ
  • 2025Ô NV2/NV3 trống = trường không xét nguyện vọng ấy
  • 2025Công thức 2025 lấy theo báo (Hướng dẫn 396/SGDĐT-QLCLGD và QĐ 100/QĐ-UBND không tìm được bản gốc trên website Sở); thang 30 khớp mức điểm chuẩn (cao nhất 21,40)
  • 2024Bắc Giang cũ (nay thuộc Bắc Ninh) 2024: kỳ thi riêng do Sở GD&ĐT Bắc Giang cũ tổ chức — website của Sở cũ (bacgiang.edu.vn, sgddt.bacgiang.gov.vn) không còn truy cập được, chưa tìm được văn bản gốc; không có dòng nào
  • 2024Trường THPT tư thục, TT GDNN-GDTX: Sở không công bố điểm trúng tuyển trong văn bản này — bỏ
  • 2024Ô NV2/NV3 trống = trường không xét nguyện vọng ấy
  • 2023Bắc Giang cũ (nay thuộc Bắc Ninh) 2023: kỳ thi riêng do Sở GD&ĐT Bắc Giang cũ tổ chức — website của Sở cũ (bacgiang.edu.vn, sgddt.bacgiang.gov.vn) không còn truy cập được, chưa tìm được văn bản gốc; không có dòng nào
  • 2023Trường THPT tư thục, TT GDNN-GDTX: Sở không công bố điểm trúng tuyển trong văn bản này — bỏ
  • 2023Năm 2023 Sở chỉ xét NV1 và NV2 (không có NV3); ô NV2 trống = trường không xét NV2

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.