Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Sơn La

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Sơn La (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Tô Hiệu với 16,5 điểm, thấp nhất 6,25 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
16,5
Thấp nhất 2026
6,25
Trường (thang 30)
30
Lớp chuyên
17

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): 3 bài thi chung Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, mỗi bài thang 10 (môn thứ ba tổ hợp đã dừng). Thang 30 = tổng 3 bài, SUY từ danh mục bài thi; Hướng dẫn 829/SGDĐT-QLCLGD ngày 06/4/2026 không tìm được bản gốc — tối đa 30 điểm.
  • Chương trình khác: Trường PTDTNT (tỉnh và THCS&THPT huyện): xét bằng điểm 3 bài thi chung — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: ĐXT = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh + 3 × môn chuyên + điểm khuyến khích (giải HSG tỉnh: 1,5 / 1,0 / 0,5); bài chung ≥ 3,5, bài chuyên ≥ 5,0; NV2 lớp chuyên cao hơn NV1 2,0 điểm — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Thi 3 bài chung Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh (thang 10 mỗi bài); điểm chuẩn NV trường THPT thứ hai cao hơn NV thứ nhất 1,0 điểm (Hướng dẫn 472/SGDĐT-QLCLGD). Thang 30 = tổng 3 bài, SUY từ danh mục bài thi — Kế hoạch 59/KH-UBND (công thức đầy đủ) không tìm được bản gốc (tối đa 30)
  • 2025 · Chương trình khác: Trường PTDTNT (tỉnh và THCS&THPT huyện): xét bằng điểm 3 bài thi chung, như trường THPT (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: 3 bài chung + bài thi môn chuyên × 2 (năm 2026 Sở đổi sang × 3, báo chí dẫn "trước đây nhân hệ số 2"); NV2 lớp chuyên cao hơn NV1 2,0 điểm. Thang 50 SUY từ hệ số ấy — văn bản tuyển sinh chuyên năm 2025 không tìm được bản gốc (tối đa 50)
  • 2025–2026: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

30 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường20262025
THPT Tô Hiệu
16,5
NV2 17,5
13,75
NV2 14,75
THPT Chiềng Sinh
13,5
NV2 14,5
11,75
NV2 12,75
THPT Mộc Lỵ
13
NV2 14
10,25
NV2 11,25
THPT Phù Yên
13
NV2 14
10,25
NV2 11,25
THPT Mai Sơn
12,5
NV2 13,5
11
NV2 12
THPT Chu Văn Thịnh
10,75
NV2 11,75
9
NV2 10
THPT Yên Châu
10,75
NV2 11,75
8,75
NV2 9,75
THPT Cò Nòi
10,25
NV2 11,25
9,5
NV2 10,5
THPT Thảo Nguyên
10,25
NV2 11,25
9,25
NV2 10,25
THPT Gia Phù
10
NV2 11
8,25
NV2 9,25
THPT Sông Mã
10Ghi chú: tuyensinh247 trượt dòng ở khúc Phù Yên – Quỳnh Nhai – Sông Mã (in điểm trường kế bên); đã đọc lại bản gốc — giữ văn bản của Sở.
NV2 11
9,41
NV2 10,41
THPT Thuận Châu
10
NV2 11
8,5
NV2 9,5
THPT Tông Lệnh
10
NV2 11
9,25
NV2 10,25
THCS&THPT Nguyễn Du
9,75Ghi chú: Trường THCS&THPT Nguyễn Du (công lập)
NV2 10,75
8,5Ghi chú: Trường THCS&THPT Nguyễn Du (công lập)
NV2 9,5
THPT Phiêng Khoài
9
NV2 10
7,5
NV2 8,5
THPT Bình Thuận
8,75
NV2 9,75
7,25
NV2 8,25
THPT Mường La
8,75
NV2 9,75
7,75
NV2 8,75
THPT Chiềng Khương
8,5
NV2 9,5
8
NV2 9
THPT Tân Lập
8,5
NV2 9,5
7,25
NV2 8,25
THPT Bắc Yên
8,25
NV2 9,25
7,75
NV2 8,75
THPT Mường Bú
8,25
NV2 9,25
6,5
NV2 7,5
THPT Mường Lầm
8,25
NV2 9,25
8
NV2 9
THPT Quỳnh Nhai
8,25Ghi chú: tuyensinh247 trượt dòng ở khúc Phù Yên – Quỳnh Nhai – Sông Mã (in điểm trường kế bên); đã đọc lại bản gốc — giữ văn bản của Sở.
NV2 9,25
7,25
NV2 8,25
THPT Vân Hồ
8,25
NV2 9,25
7,75
NV2 8,75
THPT Tân Lang
8
NV2 9
7,5
NV2 8,5
THPT Sốp Cộp
7,75
NV2 8,75
7
NV2 8
THPT Mộc Hạ
7,25
NV2 8,25
6,25
NV2 7,25
THPT Chiềng Sơn
7
NV2 8
7,75
NV2 8,75
THPT Mường Giôn
6,5
NV2 7,5
3,5
NV2 4,5
THPT Co Mạ
6,25
NV2 7,25
5,75
NV2 6,75

Lớp chuyên

10 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường20262025
Hóa họcTHPT Chuyên Sơn La49
NV2 51
37,02
NV2 39,02
ToánTHPT Chuyên Sơn La46,2538,75
Vật líTHPT Chuyên Sơn La44,05
NV2 46,05
34,75
NV2 36,75
Tiếng AnhTHPT Chuyên Sơn La4334,25
Sinh họcTHPT Chuyên Sơn La42,9
NV2 44,9
33,65
NV2 35,65
Ngữ vănTHPT Chuyên Sơn La42,2535,5Ghi chú: Văn bản dự kiến của Sở in 35,5; vietjack và tuyensinh247 cùng in 35,75 (có thể là mức chính thức sau rà soát) — không có văn bản chính thức để phân xử, giữ mức dự kiến của Sở.
Địa líTHPT Chuyên Sơn La42
NV2 44
35,75
NV2 37,75
Tin họcTHPT Chuyên Sơn La41,75
NV2 43,75
34
NV2 36
Lịch sửTHPT Chuyên Sơn La40,5
NV2 42,5
33,25Ghi chú: Văn bản dự kiến của Sở in 33,25; vietjack và tuyensinh247 cùng in 33,5 (có thể là mức chính thức sau rà soát) — không có văn bản chính thức để phân xử, giữ mức dự kiến của Sở.
NV2 35,25
Tiếng TrungTHPT Chuyên Sơn La36
NV2 38
—

Chương trình khác

12 trường · thang 30 năm 2026

Trường20262025
Trường PTDT Nội trú tỉnh Sơn La
17Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng17,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Vân Hồ
16Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng13,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Mai Sơn
15,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng15,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Thuận Châu
15,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng14,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Mộc Châu
14,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng12,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Sông Mã
14,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng13Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Yên Châu
14,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng13,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Mường La
13,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng13,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Bắc Yên
12,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng12,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Phù Yên
12,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng11,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Sốp Cộp
12,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng11,75Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng
PTDTNT THCS&THPT Quỳnh Nhai
12,5Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng11,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — chỉ tuyển thí sinh thuộc đối tượng dự tuyển PTDTNT, xét bằng điểm 3 bài thi chung; Sở in MỘT mức (không tách NV) ở mục riêng

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Sơn La có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là THPT Tô Hiệu (16,5); THPT Chiềng Sinh (13,5); THPT Mộc Lỵ (13); THPT Phù Yên (13); THPT Mai Sơn (12,5) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Sơn La năm 2026 tính thế nào?
3 bài thi chung Ngữ văn, Toán, Tiếng Anh, mỗi bài thang 10 (môn thứ ba tổ hợp đã dừng). Thang 30 = tổng 3 bài, SUY từ danh mục bài thi; Hướng dẫn 829/SGDĐT-QLCLGD ngày 06/4/2026 không tìm được bản gốc — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Sơn La. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Sơn La năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 13,75 (2025) đến 16,5 (2026); mức thấp nhất từ 3,5 đến 6,25. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Sở chỉ đăng công khai điểm chuẩn DỰ KIẾN; điểm chuẩn chính thức được Sở phê duyệt theo đề nghị của Hội đồng tuyển sinh từng trường sau rà soát và không có văn bản tổng hợp công khai — mọi dòng là mức dự kiến của Sở
  • 2026Trường tư thục (TH, THCS&THPT Quốc tế Bình Minh; TH, THCS&THPT Chu Văn An) không có trong phụ lục điểm chuẩn — không có dòng
  • 2026Thang 30 của lớp thường SUY từ danh mục 3 bài thi chung (Văn, Toán, Anh, thang 10); Hướng dẫn 829/SGDĐT-QLCLGD ngày 06/4/2026 không tìm được bản gốc
  • 2025Sở chỉ đăng công khai điểm chuẩn DỰ KIẾN; điểm chuẩn chính thức được Sở phê duyệt theo đề nghị của Hội đồng tuyển sinh từng trường sau rà soát và không có văn bản tổng hợp công khai — mọi dòng là mức dự kiến của Sở
  • 2025Trường tư thục (TH, THCS&THPT Quốc tế Bình Minh; TH, THCS&THPT Chu Văn An) không có trong phụ lục điểm chuẩn — không có dòng
  • 2025Lớp chuyên Tiếng Trung chưa mở năm 2025 (phụ lục chỉ có 9 lớp chuyên)
  • 2025Thang 30 (lớp thường) và 50 (chuyên) SUY từ danh mục bài thi và hệ số chuyên; chưa tìm được văn bản nêu nguyên công thức năm 2025

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.