Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 An Giang

Năm 2024, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập An Giang (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Lương Văn Cù với 36 điểm, thấp nhất 28,5 điểm, trên thang 40.

Cao nhất 2024
36
Thấp nhất 2024
28,5
Trường (thang 40)
14
Thang điểm
40

Cách tính điểm xét tuyển năm 2024

  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT An Giang (tỉnh An Giang trước sáp nhập 7/2025)): Nhóm trường thi tuyển (cột "Điểm thi"): (Toán + Ngữ văn)×2 + Tiếng Anh, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0. PT DTNT THPT An Giang thi cùng ba bài — tối đa 50 điểm.
  • Lớp thường (công lập) (Sở GD&ĐT An Giang (tỉnh An Giang trước sáp nhập 7/2025)): Nhóm trường xét tuyển và NV2 xét theo học bạ (cột "Điểm xét"): tổng điểm xếp loại hạnh kiểm–học lực 4 năm lớp 6–9 (Tốt–Giỏi 10; Khá–Giỏi/Tốt–Khá 9; Khá–Khá 8; TB–Giỏi/Tốt–TB 7; Khá–TB/TB–Khá 6; còn lại 5) + ưu tiên — tối đa 40 điểm.
  • Chương trình khác (Sở GD&ĐT An Giang (tỉnh An Giang trước sáp nhập 7/2025)): PT DTNT THPT An Giang: thi tuyển ba bài như nhóm thi tuyển, điểm chuẩn riêng cho thí sinh dân tộc thiểu số và dân tộc Kinh — tối đa 50 điểm.

Lớp thường (công lập)

48 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 40 năm 2024

Trường2024
THPT Lương Văn Cù
Huyện Chợ Mới
36Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40); ghi chú của Sở: tiêu chí phụ NV1 — ĐTB cả năm lớp 9 từ 7,5 trở lên
NV2 39
THPT Vĩnh Trạch
Huyện Thoại Sơn
36Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40); ghi chú của Sở: tiêu chí phụ NV1 — ĐTB cả năm lớp 9 từ 7,5 trở lên
NV2 40
THPT Nguyễn Văn Hưởng
Huyện Chợ Mới
35Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 38
THPT Ba Chúc
Huyện Tri Tôn
34,5Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 37
THPT Bình Thạnh Đông
Huyện Phú Tân
34Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 37
THPT Hòa Lạc
Huyện Phú Tân
33Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 37
THCS và THPT Mỹ Hòa Hưng
Thành phố Long Xuyên
31Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 39
THPT Tịnh Biên
Thị xã Tịnh Biên
30,5Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 32
THCS và THPT Bình Chánh
Huyện Châu Phú
30Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 36
THCS và THPT Vĩnh Nhuận
Huyện Châu Thành
30Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 33
THCS và THPT Vĩnh Lộc
Huyện An Phú
29Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 38,5
THPT Châu Thị Tế
Thành phố Châu Đốc
29Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 38
THCS và THPT Long Bình
Huyện An Phú
28,5Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 32
THPT Xuân Tô
Thị xã Tịnh Biên
28,5Ghi chú: Điểm xét (học bạ 4 năm THCS, thang 40)
NV2 36
PT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học An Giang)
Thành phố Long Xuyên
29,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 32,75
THCS và THPT Bình Long
Huyện Châu Phú
13/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THCS và THPT Cô Tô
Huyện Tri Tôn
10,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 34
THCS và THPT Phú Tân
Huyện Phú Tân
16/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 36
THPT An Phú
Huyện An Phú
21,75/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Bình Mỹ
Huyện Châu Phú
16/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THPT Cần Đăng
Huyện Châu Thành
18/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 39
THPT Châu Phong
Thị xã Tân Châu
22,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 30
THPT Châu Phú
Huyện Châu Phú
21,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Châu Văn Liêm
Huyện Chợ Mới
18/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THPT Chi Lăng
Thị xã Tịnh Biên
13,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 36
THPT Chu Văn An
Huyện Phú Tân
18,75/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Huỳnh Thị Hưởng
Huyện Chợ Mới
13/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THPT Long Xuyên
Thành phố Long Xuyên
34,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 35
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
Huyện Châu Thành
25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Nguyễn Chí Thanh
Huyện Phú Tân
15,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 36
THPT Nguyễn Công Trứ
Thành phố Long Xuyên
23,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 26,75
THPT Nguyễn Hiền
Thành phố Long Xuyên
27,75/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 30,5
THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Huyện Chợ Mới
20/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Nguyễn Khuyến
Huyện Thoại Sơn
19,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 39
THPT Nguyễn Quang Diêu
Thị xã Tân Châu
22/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 30
THPT Nguyễn Sinh Sắc
Thị xã Tân Châu
19,75/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 20,75
THPT Nguyễn Trung Trực
Huyện Tri Tôn
14,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 39
THPT Nguyễn Văn Thoại
Huyện Thoại Sơn
20,75/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Quốc Thái
Huyện An Phú
16/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 36,5
THPT Tân Châu
Thị xã Tân Châu
24,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 30
THPT Thạnh Mỹ Tây
Huyện Châu Phú
23,5/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Trần Văn Thành
Huyện Châu Phú
20/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Ung Văn Khiêm
Huyện Chợ Mới
13/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THPT Vĩnh Bình
Huyện Châu Thành
15/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 36
THPT Vĩnh Xương
Thị xã Tân Châu
19,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 21
THPT Võ Thành Trinh
Huyện Chợ Mới
13/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38
THPT Võ Thị Sáu
Thành phố Châu Đốc
24,25/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 40
THPT Vọng Thê
Huyện Thoại Sơn
17/50Ghi chú: Điểm thi (thi tuyển, thang 50)
NV2 38

Chương trình khác

1 trường · thang 50 năm 2024

Trường2024
PT DTNT THPT An Giang
Thành phố Châu Đốc
26,25Ghi chú: Trường phổ thông dân tộc nội trú — điểm chuẩn riêng cho thí sinh dân tộc kinh (9 thí sinh, theo ghi chú của Sở); thi ba bài như nhóm thi tuyển

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở An Giang có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2024?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Lương Văn Cù (36); THPT Vĩnh Trạch (36); THPT Nguyễn Văn Hưởng (35); THPT Ba Chúc (34,5); THPT Bình Thạnh Đông (34) — thang 40.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 An Giang năm 2024 tính thế nào?
Nhóm trường thi tuyển (cột "Điểm thi"): (Toán + Ngữ văn)×2 + Tiếng Anh, mỗi bài thang 10, cộng điểm ưu tiên; không bài nào bị 0. PT DTNT THPT An Giang thi cùng ba bài — điểm tối đa 50, theo văn bản của Sở GD&ĐT An Giang (tỉnh An Giang trước sáp nhập 7/2025). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2024Kỳ tuyển sinh 2024 do Sở GD&ĐT An Giang CŨ tổ chức; tệp chỉ phủ 49 trường công lập của An Giang cũ. Kiên Giang cũ (nay thuộc An Giang) tuyển sinh riêng — chưa tìm được văn bản điểm chuẩn chính thức đọc được, không có dòng nào.
  • 2024Lớp chuyên (THPT chuyên Thoại Ngọc Hầu, THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa): Sở công bố riêng trước đó; không tìm được bản chính thức đọc được — không có dòng chuyên.
  • 2024Hai thang trong cùng một bảng: "Điểm thi" thang 50 và "Điểm xét" (học bạ) thang 40 — note của từng dòng ghi rõ; NV2 của trường thi tuyển phần lớn xét bằng điểm học bạ.
  • 2024NV2 có in điểm nhưng 0 học sinh trúng tuyển (vd 40,00 — mức tối đa của thang xét): vẫn giữ con số như bảng in, note ghi rõ.
  • 2024Cột "Tuyển thẳng" và chỉ tiêu: không thuộc hợp đồng — bỏ.
  • 2024Trang tổng hợp (tuyensinh247) gộp "điểm thi" và "điểm xét" vào cùng một cột NV1/NV2 không ghi chú — chỉ dùng đối chiếu.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.