Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Quảng Ngãi

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Quảng Ngãi (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Trần Quốc Tuấn với 21,5 điểm, thấp nhất 8,75 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
21,5
Thấp nhất 2026
8,75
Trường (thang 30)
25
Lớp chuyên
18

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập) (Phụ lục 1 (Quảng Ngãi cũ, thi tuyển)): Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + điểm ưu tiên, khuyến khích; NV2 phải cao hơn điểm chuẩn NV1 cùng trường ít nhất 1,0 — tối đa 30 điểm.
  • Lớp thường (công lập) (Phụ lục 2 (Kon Tum cũ, thi tuyển kết hợp xét tuyển)): Điểm thi tuyển (Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh, tối đa 30) + điểm xét tuyển (quy đổi rèn luyện, học tập 4 năm THCS, mỗi năm tối đa 10 ⇒ tối đa 40) + điểm ưu tiên, khuyến khích — tối đa 70 điểm.
  • Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×2 — tối đa 50 điểm.
  • Chương trình khác: Trường PTDTNT THPT tỉnh (Quảng Ngãi cũ): thi tuyển, Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + ưu tiên, khuyến khích — tối đa 30 điểm.
  • Chương trình khác: Trường PTDTNT thuộc Kon Tum cũ — diện hưởng chế độ nội trú: thi tuyển kết hợp xét tuyển như trường Kon Tum cũ — tối đa 70 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh (thang 10 mỗi môn) + điểm ưu tiên, khuyến khích; NV2 phải cao hơn điểm chuẩn NV1 cùng trường ít nhất 1,0 (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + môn chuyên×2 (tối đa 50)
  • 2025 · Chương trình khác: Trường PTDTNT THPT tỉnh: Ngữ văn + Toán + điểm ưu tiên, khuyến khích (tối đa 20)
  • 2025–2026: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

47 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường20262025
THPT Trần Quốc Tuấn
21,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố16,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Võ Nguyên Giáp
18,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 19,25
14,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Bình Sơn
16,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố18,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Số 2 Mộ Đức
16,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 17,25
16,1Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Lê Trung Đình
15,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 17,75
13,3Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 15,55
THPT Số 1 Tư Nghĩa
15,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 18
17,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Số 1 Đức Phổ
14,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
THPT Trần Quang Diệu
13,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 14,5
12,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Số 1 Nghĩa Hành
12,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 13,75
15,1Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Phạm Văn Đồng
12,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 13,5
12,35Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Trần Kỳ Phong
12,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 13,5
12,95Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 16,55
THPT Huỳnh Thúc Kháng
12Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 18
11,8Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,8
THPT Lê Quý Đôn
12Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 13
11,3Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,4
THPT Nguyễn Công Trứ
11,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 15,75
12,45Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 14
THPT Số 2 Tư Nghĩa
11,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,75
10,05Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Sơn Mỹ
11,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,5
9,4Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 10,4
THPT Ba Gia
11,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,25
11,2Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Chu Văn An
11Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố. Trang tổng hợp in 32.0; giữ văn bản của Sở
NV2 13
9,85Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 11,3
THPT Vạn Tường
10,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12
12,35Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 18,4
THPT Lương Thế Vinh
10,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 16,5
11,05Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,2
THPT Thu Xà
10,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12
10,35Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,65
THPT Số 2 Đức Phổ
9,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 10,75
12,55Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Lý Sơn
9,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố10,55Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
THPT Số 2 Nghĩa Hành
9,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 10,5
8,85Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 10
THPT Nguyễn Công Phương
8,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 10
11,05Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 12,6
THCS và THPT Liên Việt Kon Tum
trước đây thuộc Kon Tum
42,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 54,5
—
THCS và THPT Ngô Mây
trước đây thuộc Kon Tum
32/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 33,5
—
THPT Duy Tân
trước đây thuộc Kon Tum
44,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 51
—
THPT Kon Tum
trước đây thuộc Kon Tum
55,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
THPT Lê Lợi
trước đây thuộc Kon Tum
35,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 36,5
—
THPT Nguyễn Huệ
trước đây thuộc Kon Tum
31,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 32,5
—
THPT Nguyễn Trãi
trước đây thuộc Kon Tum
38,75/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 39,75
—
THPT Nguyễn Văn Cừ
trước đây thuộc Kon Tum
37/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 38
—
THPT Phan Bội Châu
trước đây thuộc Kon Tum
32/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 33
—
THPT Phan Chu Trinh
trước đây thuộc Kon Tum
35,25/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 36,25
—
THPT Phan Đình Phùng
trước đây thuộc Kon Tum
32/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố. Trang tổng hợp in 11.0; giữ văn bản của Sở
NV2 34,25
—
THPT Trần Hưng Đạo
trước đây thuộc Kon Tum
41,75/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
THPT Trần Phú
trước đây thuộc Kon Tum
29,25/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 34
—
THPT Trường Chinh
trước đây thuộc Kon Tum
35,5/70Ghi chú: Thi tuyển kết hợp xét tuyển (Kon Tum cũ). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 40
—
Trường PTDTNT THCS và THPT Đăk Rve
trước đây thuộc Kon Tum
34,25/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Đăk Glei
trước đây thuộc Kon Tum
39/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Đăk Hà
trước đây thuộc Kon Tum
33,75/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 35,5
—
Trường PTDTNT THPT Đăk Tô
trước đây thuộc Kon Tum
32/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
NV2 33
—
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi
trước đây thuộc Kon Tum
27,25/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Măng Đen
trước đây thuộc Kon Tum
38,25/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Sa Thầy
trước đây thuộc Kon Tum
33/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông
trước đây thuộc Kon Tum
30,25/70Ghi chú: Diện KHÔNG hưởng chế độ nội trú, nguyện vọng 1. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—

Lớp chuyên

18 lớp chuyên · thang 50 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường20262025
Tiếng AnhTHPT chuyên Lê Khiết39,4Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố38,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Vật líTHPT chuyên Lê Khiết38Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố36,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Ngữ vănTHPT chuyên Lê Khiết37,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố34,9Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Sinh họcTHPT chuyên Lê Khiết37,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố31,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Tin họcTHPT chuyên Lê Khiết36,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố31,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
ToánTHPT chuyên Lê Khiết35,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố35,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Hóa họcTHPT chuyên Lê Khiết35,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố40,2Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Tiếng AnhTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành34,65Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Ngữ vănTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành34,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
ToánTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành33Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Địa líTHPT chuyên Lê Khiết32,5Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố30,15Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Hóa họcTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành32Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Lịch sửTHPT chuyên Lê Khiết31,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố23,95Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố
Địa líTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành29,25Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Lịch sửTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành27Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Sinh họcTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành26,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Vật líTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành26,75Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Tin họcTHPT chuyên Nguyễn Tất Thành26,4Ghi chú: Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—

Chương trình khác

10 trường · thang 70 năm 2026

Trường20262025
Trường PTDTNT THPT Kon Tum
trước đây thuộc Kon Tum
45,75Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Đăk Glei
trước đây thuộc Kon Tum
44,25Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Đăk Tô
trước đây thuộc Kon Tum
41,5Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THCS và THPT Đăk Rve
trước đây thuộc Kon Tum
41,25Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Măng Đen
trước đây thuộc Kon Tum
38,75Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Sa Thầy
trước đây thuộc Kon Tum
38,5Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Đăk Hà
trước đây thuộc Kon Tum
37,75Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Ia Tơi
trước đây thuộc Kon Tum
35Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT Tu Mơ Rông
trước đây thuộc Kon Tum
34,75Ghi chú: Diện HƯỞNG chế độ nội trú (học sinh dân tộc thiểu số); thi tuyển kết hợp xét tuyển. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố—
Trường PTDTNT THPT tỉnh Quảng Ngãi
8,75/30Ghi chú: Trường PTDTNT THPT tỉnh — tuyển học sinh dân tộc thiểu số (thi 3 môn). Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố8Ghi chú: Trường PTDTNT THPT tỉnh — tuyển học sinh dân tộc thiểu số, thi 2 môn Ngữ văn, Toán. Sở công bố là "dự kiến điểm chuẩn" — văn bản duy nhất của Sở có con số; điểm duyệt cuối không công bố

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Quảng Ngãi có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là THPT Trần Quốc Tuấn (21,5); THPT Võ Nguyên Giáp (18,25); THPT Bình Sơn (16,75); THPT Số 2 Mộ Đức (16,25); THPT Lê Trung Đình (15,75) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Quảng Ngãi năm 2026 tính thế nào?
Ngữ văn + Toán + Tiếng Anh + điểm ưu tiên, khuyến khích; NV2 phải cao hơn điểm chuẩn NV1 cùng trường ít nhất 1,0 — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT tỉnh Quảng Ngãi (sau sáp nhập — kỳ thi chung cho Quảng Ngãi và Kon Tum cũ). Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Quảng Ngãi năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 18,65 (2025) đến 21,5 (2026); mức thấp nhất từ 8,85 đến 8,75. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Sở chỉ công bố "DỰ KIẾN điểm chuẩn" (kèm công văn thông báo kết quả chấm thi); điểm duyệt cuối của từng trường được Sở phê duyệt qua e-office, không công bố — mọi dòng là con số dự kiến ấy
  • 2026Trường THPT miền núi tuyển sinh theo phương thức XÉT TUYỂN (không thi): không có điểm chuẩn số — bỏ
  • 2026Trường THPT tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2026Sau đợt 1, UBND tỉnh bổ sung 1 956 chỉ tiêu (QĐ 1784/QĐ-UBND ngày 06/7/2026) và Sở cho các trường xét tiếp, "điều chỉnh điểm chuẩn phù hợp" — điểm chuẩn sau bổ sung không công bố, ở đây là mức dự kiến ban đầu
  • 2026Trường thuộc Kon Tum cũ mang former_province = "Kon Tum" (nhận diện theo Phụ lục 2 — công thức kết hợp thi tuyển với xét tuyển, thang 70)
  • 2026Năm 2023, 2024: không tìm được văn bản nào của Sở GD&ĐT / cổng TTĐT tỉnh Quảng Ngãi, Kon Tum còn đọc được có điểm chuẩn ⇒ không có tệp
  • 2025Sở chỉ công bố "DỰ KIẾN điểm chuẩn" (kèm công văn thông báo kết quả chấm thi); điểm duyệt cuối của từng trường được Sở phê duyệt qua e-office, không công bố — mọi dòng là con số dự kiến ấy
  • 2025Trường THPT miền núi tuyển sinh theo phương thức XÉT TUYỂN (không thi): không có điểm chuẩn số — bỏ
  • 2025Trường THPT tư thục, trung tâm GDNN-GDTX: Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
  • 2025Kon Tum (nay thuộc Quảng Ngãi) năm 2025 thi riêng do Sở GD&ĐT Kon Tum cũ tổ chức; Sở không công bố bảng điểm chuẩn tổng hợp (mỗi trường tự thông báo) — không có dòng
  • 2025THPT chuyên Lê Khiết: phụ lục in số lượng trúng tuyển kèm "có 02/03 hs cuối trùng điểm" ở lớp Lí, Văn, Anh — không ảnh hưởng điểm chuẩn
  • 2025Năm 2023, 2024: không tìm được văn bản nào của Sở GD&ĐT / cổng TTĐT tỉnh Quảng Ngãi, Kon Tum còn đọc được có điểm chuẩn ⇒ không có tệp

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.