Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hà Tĩnh

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hà Tĩnh (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Phan Đình Phùng với 24,5 điểm, thấp nhất 15 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
24,5
Thấp nhất 2026
15
Trường (thang 30)
36
Lớp chuyên
11

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1, thang 10 mỗi bài) + điểm ưu tiên, điểm khuyến khích; mỗi bài thi phải lớn hơn 1,00 và tổng đạt điểm sàn 15 — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + bài thi môn chuyên × 3; mọi bài thi ≥ 5,00. Lớp chuyên Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2024 · Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1, thang 10 mỗi bài) + điểm ưu tiên; mỗi bài thi phải lớn hơn 1,00 và tổng đạt điểm sàn 15 (tối đa 30)
  • 2024 · Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + bài thi môn chuyên × 3; mọi bài thi ≥ 5,00. Lớp chuyên Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế (tối đa 60)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1, thang 10 mỗi bài) + điểm ưu tiên; mỗi bài thi phải lớn hơn 1,00 và tổng đạt điểm sàn 15 (tối đa 30)
  • 2023 · Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1) + bài thi môn chuyên × 3; mọi bài thi ≥ 5,00. Lớp chuyên Tiếng Pháp, Tiếng Trung Quốc thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế (tối đa 60)

Lớp thường (công lập)

36 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường202620242023
THPT Phan Đình Phùng
24,5Ghi chú: tuyensinh247 in 24.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 24.522,7523,75
THPT Nghèn
21Ghi chú: tuyensinh247 in 21.25 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 21.018,519,75
THPT Kỳ Anh
20,75Ghi chú: tuyensinh247 in 21.25 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 20.7519,2519,5
THPT Lý Tự Trọng
19,75Ghi chú: tuyensinh247 in 20.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 19.7518,518,75
THPT Nguyễn Thị Minh Khai
19,5Ghi chú: tuyensinh247 in 20.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 19.516,7519,25
THPT Cẩm Bình
18,75Ghi chú: tuyensinh247 in 19.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.7517,518,25
THPT Lê Quảng Chí
18,75Ghi chú: tuyensinh247 in 20.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.751917,75
THPT Cẩm Xuyên
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 18.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.516,7519,5
THPT Hà Huy Tập
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 19.25 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.517,2518,5
THPT Hồng Lĩnh
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 18.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.515,7519
THPT Hương Khê
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 18.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.518,7518
THPT Hương Sơn
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 19.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.515,520
THPT Nguyễn Thị Bích Châu
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 19.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.518,518,5
THPT Trần Phú
18,5Ghi chú: tuyensinh247 in 19.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.517,2517,75
THPT Nguyễn Huệ
18,25Ghi chú: tuyensinh247 in 18.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 18.2517,7519
THPT Mai Thúc Loan
17,75Ghi chú: tuyensinh247 in 18.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 17.751718,25
THPT Kỳ Lâm
17,5Ghi chú: tuyensinh247 in 17.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 17.517,516,5
THPT Đồng Lộc
17,25Ghi chú: tuyensinh247 in 17.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 17.2518,516,25
THPT Nguyễn Du
17Ghi chú: tuyensinh247 in 17.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 17.01518,75
THPT Lê Quý Đôn
16,75Ghi chú: tuyensinh247 in 17.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 16.7518,2518
THPT Hàm Nghi
16Ghi chú: tuyensinh247 in 16.5 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 16.01517
THPT Nguyễn Đổng Chi
15,75Ghi chú: tuyensinh247 in 16.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 15.7515,515
THPT Can Lộc
1515,7516,5
THPT Cao Thắng
15Ghi chú: tuyensinh247 in 19.0 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 15.017,516,5
THPT Cù Huy Cận
151515,5
THPT Đức Thọ
151516,5
THPT Lê Hữu Trác
151517,25
THPT Lý Chính Thắng
151515
THPT Nghi Xuân
15Ghi chú: tuyensinh247 in 15.75 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 15.016,7515,75
THPT Nguyễn Công Trứ
1517,2516
THPT Nguyễn Đình Liễn
151718,25
THPT Nguyễn Trung Thiên
151718,5
THPT Nguyễn Văn Trỗi
1516,7515
THPT Phúc Trạch
15Ghi chú: tuyensinh247 in 15.25 — đó là mức DỰ KIẾN 05/6/2026; văn bản chính thức 09/7/2026 ghi 15.016,2517
THPT Thành Sen
151615
THPT Vũ Quang
151515

Lớp chuyên

11 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường202620242023
Ngữ vănTHPT Chuyên Hà Tĩnh47,5Ghi chú: Văn bản còn mức 47,25 kèm tiêu chí phụ (điểm môn chuyên Ngữ văn ≥ 7,25)47Ghi chú: Văn bản còn mức 46,75 kèm tiêu chí phụ (điểm môn chuyên và trung bình môn Ngữ văn lớp 9)50Ghi chú: Kèm điều kiện điểm bài thi môn chuyên ≥ 8,25 (hoặc ≥ 8,00 cùng tiêu chí phụ về điểm trung bình lớp 9)
Hóa họcTHPT Chuyên Hà Tĩnh46,944343,65
Lịch sửTHPT Chuyên Hà Tĩnh46,543,2544,25
Tiếng AnhTHPT Chuyên Hà Tĩnh46,46Ghi chú: Phải đăng ký NV1 vào lớp chuyên Tiếng Anh; văn bản còn mức 46,45 kèm tiêu chí phụ (điểm môn chuyên Tiếng Anh ≥ 6,65)47,39Ghi chú: Phải đăng ký nguyện vọng 1 vào lớp chuyên Tiếng Anh45,3
Địa líTHPT Chuyên Hà Tĩnh45,2545,544,25
Sinh họcTHPT Chuyên Hà Tĩnh4548,545,75
Tiếng Trung QuốcTHPT Chuyên Hà Tĩnh45Ghi chú: Thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế. ≥ 46,45 với NV1, hoặc từ 45,00 đến dưới 46,45 với NV1/NV2 — điểm ghi là mức thấp nhất; nguyện vọng ở đây là thứ tự đăng ký các lớp chuyên ngoại ngữ (Anh/Trung/Pháp), không phải nguyện vọng vào trường tuyensinh247 in 46.45 (mức đầu tiên trong văn bản, bỏ qua bậc theo nguyện vọng / tiêu chí phụ); điểm ghi theo văn bản: 45.045,5Ghi chú: Thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế. ≥ 47,39 với NV1, hoặc từ 45,50 đến dưới 47,39 với NV1/NV2 — điểm ghi là mức thấp nhất; nguyện vọng ở đây là thứ tự đăng ký các lớp chuyên ngoại ngữ (Anh/Trung/Pháp), không phải nguyện vọng vào trường tuyensinh247 in 47.39 (mức đầu tiên trong văn bản, bỏ qua bậc theo nguyện vọng / tiêu chí phụ); điểm ghi theo văn bản: 45.5—
ToánTHPT Chuyên Hà Tĩnh44,5Ghi chú: Văn bản còn mức 44,25 kèm tiêu chí phụ (điểm môn chuyên Toán ≥ 6,25)44,544Ghi chú: Văn bản còn một mức kèm tiêu chí phụ: tổng ≥ 43,75 nếu điểm môn chuyên ≥ 6,00 và điểm trung bình môn Toán lớp 9 ≥ 9,8
Tin họcTHPT Chuyên Hà Tĩnh44,245,4547
Vật líTHPT Chuyên Hà Tĩnh4445Ghi chú: Văn bản còn mức 44,75 kèm tiêu chí phụ (điểm môn chuyên ≥ 6,00, trung bình môn Vật lý lớp 9 ≥ 9,90)46
Tiếng PhápTHPT Chuyên Hà Tĩnh43,96Ghi chú: Thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế. ≥ 46,45 với NV1; từ 45,00 với NV1/NV2; từ 43,96 với NV1/NV2/NV3; mức 43,95 kèm tiêu chí phụ — điểm ghi là mức thấp nhất không kèm tiêu chí phụ; nguyện vọng ở đây là thứ tự đăng ký các lớp chuyên ngoại ngữ (Anh/Trung/Pháp), không phải nguyện vọng vào trường tuyensinh247 in 46.45 (mức đầu tiên trong văn bản, bỏ qua bậc theo nguyện vọng / tiêu chí phụ); điểm ghi theo văn bản: 43.9644,57Ghi chú: Thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế. Từ 45,50 đến dưới 47,39 với NV1/NV2, hoặc từ 44,57 đến dưới 45,50 với NV1/NV2/NV3 — điểm ghi là mức thấp nhất; nguyện vọng ở đây là thứ tự đăng ký các lớp chuyên ngoại ngữ (Anh/Trung/Pháp), không phải nguyện vọng vào trường tuyensinh247 in 45.5 (mức đầu tiên trong văn bản, bỏ qua bậc theo nguyện vọng / tiêu chí phụ); điểm ghi theo văn bản: 44.5743,85Ghi chú: Thi môn chuyên Tiếng Anh thay thế; phải đăng ký nguyện vọng vào lớp chuyên Pháp

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Hà Tĩnh có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Phan Đình Phùng (24,5); THPT Nghèn (21); THPT Kỳ Anh (20,75); THPT Lý Tự Trọng (19,75); THPT Nguyễn Thị Minh Khai (19,5) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hà Tĩnh năm 2026 tính thế nào?
Điểm xét tuyển = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (hệ số 1, thang 10 mỗi bài) + điểm ưu tiên, điểm khuyến khích; mỗi bài thi phải lớn hơn 1,00 và tổng đạt điểm sàn 15 — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hà Tĩnh. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.

Chưa có trong bảng

  • 2026Trường ngoài công lập và Trường TH, THCS & THPT Đại học Hà Tĩnh tự xét tuyển theo chỉ tiêu riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — không có dòng
  • 2026Sở chỉ công bố điểm chuẩn NGUYỆN VỌNG 1; trường thiếu chỉ tiêu tự tuyển NV2 (và NV3 từ 2025) theo điểm thi, không có mức công bố ⇒ mọi dòng trường không chuyên ghi wish = 1
  • 2026Trường THCS & THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh tuyển theo hướng dẫn riêng, không có trong bảng điểm chuẩn
  • 2026Điểm chuẩn chính thức 2026 khác mức dự kiến 05/6/2026 ở phần lớn trường (điều chỉnh chỉ tiêu theo VB 6417/UBND-VX); các trang tổng hợp in mức dự kiến
  • 2024Trường ngoài công lập và Trường TH, THCS & THPT Đại học Hà Tĩnh tự xét tuyển theo chỉ tiêu riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — không có dòng
  • 2024Sở chỉ công bố điểm chuẩn NGUYỆN VỌNG 1; trường thiếu chỉ tiêu tự tuyển NV2 (và NV3 từ 2025) theo điểm thi, không có mức công bố ⇒ mọi dòng trường không chuyên ghi wish = 1
  • 2024Trường THCS & THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh tuyển theo hướng dẫn riêng, không có trong bảng điểm chuẩn
  • 2023Trường ngoài công lập và Trường TH, THCS & THPT Đại học Hà Tĩnh tự xét tuyển theo chỉ tiêu riêng, Sở không công bố điểm chuẩn — không có dòng
  • 2023Sở chỉ công bố điểm chuẩn NGUYỆN VỌNG 1; trường thiếu chỉ tiêu tự tuyển NV2 (và NV3 từ 2025) theo điểm thi, không có mức công bố ⇒ mọi dòng trường không chuyên ghi wish = 1
  • 2023Trường THCS & THPT Dân tộc nội trú Hà Tĩnh tuyển theo hướng dẫn riêng, không có trong bảng điểm chuẩn

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.