Điểm chuẩn vào lớp 10 Huế
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm quy đổi kết quả học tập, rèn luyện 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 2,5 ⇒ tối đa 10) + điểm ưu tiên, khuyến khích — tối đa 40 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Tổng điểm 3 bài thi Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm quy đổi kết quả học tập, rèn luyện 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 2,5 ⇒ tối đa 10) + điểm ưu tiên, khuyến khích (tối đa 40)
- 2024 · Lớp thường (công lập): (Toán + Ngữ văn)×2 + Ngoại ngữ + điểm tính theo kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 2,5 ⇒ tối đa 10) + điểm ưu tiên (tối đa 60)
- 2024 · Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Tiếng Nhật (Nguyễn Huệ, Hai Bà Trưng, Nguyễn Trường Tộ): cùng công thức trường thường, thí sinh thi Ngoại ngữ là Tiếng Pháp/Nhật được xét ưu tiên NV1 (tối đa 60)
- 2024 · Lớp chuyên: Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ + điểm thi môn chuyên×2 (tối đa 50)
- 2024 · Chương trình khác: Trường Phổ thông DTNT tỉnh: (Toán + Ngữ văn)×2 + điểm tính theo kết quả rèn luyện, học tập 4 năm THCS (tối đa 10) + điểm ưu tiên — thi 2 môn (tối đa 50)
- 2024–2026: Văn bản chính thức chỉ có một phần các trường của tỉnh — trường không có trong bảng không có nghĩa là không tuyển.
Lớp thường (công lập)
33 trường · thang 40 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
THPT Hai Bà Trưng | 32,25Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 30,6Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 46,1Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Anh (bài công bố của Sở nêu rõ mức lớp tiếng Anh) |
THPT Nguyễn Huệ | 30Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 27,6Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 44,9Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Anh (bài công bố của Sở nêu rõ mức lớp tiếng Anh) |
THPT Nguyễn Trường Tộ | 28,25Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 25,2Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) Trang tổng hợp in 25.25; giữ văn bản của Sở. | 41,5Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Anh (bài công bố của Sở nêu rõ mức lớp tiếng Anh) |
THPT Cao Thắng | 25,5 | 23,4Ghi chú: Trang tổng hợp in 23.45; giữ văn bản của Sở. | 37,6 |
THPT Gia Hội | 22,8 | 18,7Ghi chú: Trang tổng hợp in 18.75; giữ văn bản của Sở. | 31,06 |
THPT Bùi Thị Xuân | 20,5 | 16,15Ghi chú: Trang tổng hợp in 16.2; giữ văn bản của Sở. | 31 |
THPT Phan Đăng Lưu | 20,2 | 22,15 | 30,6 |
THPT Phú Bài | 16,2 | 12,1 | 27,5 |
THPT Đặng Trần Côn | 15,45 | 12,2Ghi chú: Trang tổng hợp in 12.3; giữ văn bản của Sở. | 25,2 |
THPT Thuận An | 12,3 | 14,1 | 20 |
THPT Đặng Huy Trứ | 11,75 | 6,05 | — |
THPT Hương Thủy | 11,7 | 5,9Ghi chú: Trang tổng hợp in 9.5; giữ văn bản của Sở. | 20,4 |
THPT Hương Vinh | 11,35 | 10,45Ghi chú: Trang tổng hợp in 10.55; giữ văn bản của Sở. | 20,7 |
THPT Nguyễn Chí Thanh | 10,7 | 10,7 | — |
THPT Phong Điền | 10,55 | 9,55 | 14,4 |
THPT A Lưới | 9,95 | — | 14,6Ghi chú: Trang tổng hợp in 15.4; giữ văn bản của Sở. |
THPT Nguyễn Sinh Cung | 9,4 | 5,75 | 15 |
THPT Hóa Châu | 9,35 | 5,45 | 13,7 |
THPT Bình Điền | 9,1 | 8,1 | 14,04 |
THPT Hương Trà | 9 | 8,2 | — |
THCS&THPT Hồng Vân | 8,75 | 6,2Ghi chú: Trang tổng hợp in 9.35; giữ văn bản của Sở. | 10,7 |
THPT Nguyễn Đình Chiểu | 8,5 | 9,65 | 13,5 |
THPT An Lương Đông | 8,4 | 9,85 | 18,7 |
THPT Thừa Lưu | 8,2 | 10,9 | — |
THPT Tố Hữu | 7,75 | 7,95 | 9,6 |
THPT Vinh Xuân | 7,7 | 9,75 | 13,8 |
THPT Phú Lộc | 6,6 | 5,45 | 16,6 |
THPT Hà Trung | 6,55Ghi chú: Trang tổng hợp in 15.3; giữ văn bản của Sở. | 12,8 | 14,6 |
THPT Trần Văn Kỷ | 6,45Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) | 7,8Ghi chú: Mức Sở in cho trường trong phụ lục Đợt 2; trường còn tuyển lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Nhật riêng (mức riêng không in) Trang tổng hợp in 11.65; giữ văn bản của Sở. | 9,8 |
THPT Nam Đông | 6,3 | 7,15 | 8,3 |
THPT Tam Giang | 5,4 | 7Ghi chú: Trang tổng hợp in 9.75; giữ văn bản của Sở. | 11,3 |
THPT Vinh Lộc | 5,25 | 7,7Ghi chú: Trang tổng hợp in 5.45; giữ văn bản của Sở. | — |
THCS&THPT Trường Sơn A Lưới | — | — | 9,5Ghi chú: Trang tổng hợp in 11.8; giữ văn bản của Sở. |
Lớp song ngữ / tăng cường ngoại ngữ
3 trường
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
THPT Hai Bà Trưng | — | — | 37,1Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Nhật (thí sinh thi Ngoại ngữ là Tiếng Nhật) |
THPT Nguyễn Huệ | — | — | 31,2Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Nhật (thí sinh thi Ngoại ngữ là Tiếng Nhật) |
THPT Nguyễn Trường Tộ | — | — | 27,1Ghi chú: Lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp (thí sinh thi Ngoại ngữ là Tiếng Pháp) |
Lớp chuyên
11 lớp chuyên · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|---|
| Địa lí | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 37,7 |
| Hóa học | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 35,15 |
| Lịch sử | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 32,9 |
| Ngữ văn | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 37,15 |
| Sinh học | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 34,55 |
| Tiếng Anh | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 37,8 |
| Tiếng Nhật | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 33,86 |
| Tiếng Pháp | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 35,46 |
| Tin học | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 33,95 |
| Toán | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 34,2 |
| Vật lí | THPT chuyên Quốc Học - Huế | — | — | 35,9 |
Chương trình khác
1 trường
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 |
|---|---|---|---|
Trường Phổ thông DTNT tỉnh Thừa Thiên Huế | — | — | 22Ghi chú: Trường Phổ thông Dân tộc nội trú tỉnh — tuyển riêng (thi 2 môn Toán, Ngữ văn), công thức khác trường thường |
Câu hỏi thường gặp
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Huế năm 2026 tính thế nào?
- Tổng điểm 3 bài thi Ngữ văn, Toán, Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm quy đổi kết quả học tập, rèn luyện 4 năm THCS (mỗi năm tối đa 2,5 ⇒ tối đa 10) + điểm ưu tiên, khuyến khích — điểm tối đa 40, theo văn bản của Sở GD&ĐT thành phố Huế. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Chưa có trong bảng
- 2026Không tìm được văn bản tổng hợp điểm chuẩn Đợt 1 của Sở; điểm lấy từ Phụ lục văn bản tuyển sinh Đợt 2, nơi Sở chỉ in lại điểm chuẩn của các trường CÒN chỉ tiêu — trường đã tuyển đủ ở Đợt 1 không có dòng nào: THCS&THPT Trường Sơn
- 2026Trường THPT ngoài công lập, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển theo kết quả học tập, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2026Các nguyện vọng vào cùng một trường được xét như nhau nên Sở công bố MỘT điểm chuẩn mỗi trường — mọi dòng để wish = null
- 2026Phụ lục in MỘT mức cho mỗi trường; các lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Tiếng Nhật tuyển riêng (Hai Bà Trưng, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trường Tộ, Trần Văn Kỷ) không có mức riêng trong văn bản
- 2026THPT chuyên Quốc Học - Huế: không tìm được văn bản/trang của Sở công bố điểm chuẩn các lớp chuyên năm này (chỉ có báo chí) — không có dòng chuyên
- 2026Trường Phổ thông DTNT thành phố: không có trong phụ lục, Sở không công bố riêng trên trang — bỏ
- 2026Năm 2023: không tìm được văn bản nào của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế còn đọc được ⇒ không có tệp 2023
- 2025Không tìm được văn bản tổng hợp điểm chuẩn Đợt 1 của Sở; điểm lấy từ Phụ lục văn bản tuyển sinh Đợt 2, nơi Sở chỉ in lại điểm chuẩn của các trường CÒN chỉ tiêu — trường đã tuyển đủ ở Đợt 1 không có dòng nào: THCS&THPT Trường Sơn, THPT A Lưới
- 2025Trường THPT ngoài công lập, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển theo kết quả học tập, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2025Các nguyện vọng vào cùng một trường được xét như nhau nên Sở công bố MỘT điểm chuẩn mỗi trường — mọi dòng để wish = null
- 2025Phụ lục in MỘT mức cho mỗi trường; các lớp học ngoại ngữ Tiếng Pháp/Tiếng Nhật tuyển riêng (Hai Bà Trưng, Nguyễn Huệ, Nguyễn Trường Tộ, Trần Văn Kỷ) không có mức riêng trong văn bản
- 2025THPT chuyên Quốc Học - Huế: không tìm được văn bản/trang của Sở công bố điểm chuẩn các lớp chuyên năm này (chỉ có báo chí) — không có dòng chuyên
- 2025Trường Phổ thông DTNT thành phố: không có trong phụ lục, Sở không công bố riêng trên trang — bỏ
- 2025Phụ lục CV 2467 in một số mức thấp hơn 0,05–0,10 so với con số Giám đốc Sở nêu với báo chí ngày 17/6/2025 (Cao Thắng 23,40/23,45; Nguyễn Trường Tộ 25,20/25,25; Gia Hội 18,70/18,75; Bùi Thị Xuân 16,15/16,2; Đặng Trần Côn 12,20/12,3) — chưa phân xử được, giữ văn bản của Sở
- 2025Năm 2023: không tìm được văn bản nào của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế còn đọc được ⇒ không có tệp 2023
- 2024Không tìm được văn bản tổng hợp điểm chuẩn Đợt 1 của Sở; điểm lấy từ Phụ lục văn bản tuyển sinh Đợt 2, nơi Sở chỉ in lại điểm chuẩn của các trường CÒN chỉ tiêu — trường đã tuyển đủ ở Đợt 1 không có dòng nào: THPT Hương Trà, THPT Nguyễn Chí Thanh, THPT Thừa Lưu, THPT Vinh Lộc, THPT Đặng Huy Trứ
- 2024Trường THPT ngoài công lập, trung tâm GDNN-GDTX: xét tuyển theo kết quả học tập, Sở không công bố điểm chuẩn — bỏ
- 2024Các nguyện vọng vào cùng một trường được xét như nhau nên Sở công bố MỘT điểm chuẩn mỗi trường — mọi dòng để wish = null
- 2024Lớp tiếng Pháp Trường THPT Trần Văn Kỷ: không có mức riêng trong văn bản của Sở
- 2024Năm 2023: không tìm được văn bản nào của Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế còn đọc được ⇒ không có tệp 2023
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026CV 3886/SGDĐT-QLCL (7/2026) thông báo tuyển sinh Đợt 2 — Phụ lục in "Điểm chuẩn trúng tuyển Đợt 1" của 32 trường còn chỉ tiêu
- 2026CV 1794/HD-SGDĐT (08/4/2026) hướng dẫn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 (công thức điểm xét tuyển)
- 2025CV 2467/SGDĐT-QLCL (01/7/2025) thông báo tuyển sinh Đợt 2 — Phụ lục in "Điểm chuẩn Đợt 1" của 31 trường còn chỉ tiêu
- 2024Sở GD&ĐT Thừa Thiên Huế — "Công bố điểm tuyển sinh năm học 2024 - 2025" (16/6/2024): điểm chuẩn 11 lớp chuyên Quốc Học, lớp ngoại ngữ của 3 trường và một số trường thường
- 2024CV 1912/SGDĐT-KTKĐCLGD (29/6/2024) hướng dẫn tuyển sinh Đợt 2 — Phụ lục in "Điểm chuẩn Đợt 1" của 28 trường còn chỉ tiêu
- 2024CV 1055/HD-SGDĐT (17/4/2024) hướng dẫn tuyển sinh các lớp đầu cấp năm học 2024-2025 (công thức điểm xét tuyển)
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.