Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng
Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hải Phòng (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Ngô Quyền với 26 điểm, thấp nhất 9 điểm, trên thang 30.
- Cao nhất 2026
- 26
- Thấp nhất 2026
- 9
- Trường (thang 30)
- 80
- Lớp chuyên
- 30
Cách tính điểm xét tuyển năm 2026
- Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); một kỳ thi chung cho mọi trường công lập của Hải Phòng mới (gồm Hải Dương cũ) — tối đa 30 điểm.
- Lớp chuyên: THPT chuyên Trần Phú và THPT chuyên Nguyễn Trãi: tổng các bài thi không chuyên (hệ số 1) + bài thi chuyên ×3; lớp Tin xét bằng Tin hoặc Toán chuyên; Nga/Trung (và Pháp, Hàn một phần) xét bằng Tiếng Anh chuyên — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
- 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 30)
- 2025 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (hệ số 1) + môn chuyên ×2; lớp Tin xét bằng Tin chuyên (tối đa 15 HS) hoặc Toán chuyên; Pháp 2 xét bằng Pháp hoặc Anh chuyên; Nga/Trung/Hàn xét bằng Tiếng Anh chuyên (tối đa 50)
- 2024 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 50)
- 2024 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn (lấy từ kỳ thi đại trà) + Ngoại ngữ điều kiện (hệ số 1) + môn chuyên ×2; lớp Tin xét bằng Toán chuyên; Nga/Trung/Hàn và Pháp 2 xét bằng Tiếng Anh chuyên (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 50)
- 2023 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn (lấy từ kỳ thi đại trà) + Tiếng Anh điều kiện (hệ số 1) + môn chuyên ×2 (tối đa 50)
- 2023 · Lớp thường (công lập): Lớp không chuyên Tự nhiên / Xã hội của Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh điều kiện + môn chuyên ×1 (tối đa 40)
Lớp thường (công lập)
81 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026
| Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|
THPT Ngô Quyền | 26 | 25,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 9,48 | 42,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,40; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 19,20 | 41,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,90 |
THPT Hồng Quang trước đây thuộc Hải Dương | 25,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,81 | — | — | — |
THPT Thái Phiên | 25,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,34 | 24,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,93 | 41,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,40; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 18,90 | 39,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,70; ĐTB Văn+Toán lớp 9 17,90 |
THPT Lê Quý Đôn | 24,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,44; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 9,57 | 23,6 | 41,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,00; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 18,20 | 38,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,80 |
THPT Trần Nguyên Hãn | 24,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,49 NV2 25 | 23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,90 | 40Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,90; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 17,10 | 40Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,80 |
THPT Kiến An | 23,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,53 NV2 25,5 | 22,5 | 39,25 | 35,75 |
THPT Lê Hồng Phong | 23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,23 NV2 23,5 | 22Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,54 NV2 24,25 | 38,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,40 NV2 41,25 | 36,75 NV2 40,25 |
THPT Nguyễn Du trước đây thuộc Hải Dương | 23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,49 NV2 23,5 | — | — | — |
THPT Nguyễn Văn Cừ trước đây thuộc Hải Dương | 22,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,94 NV2 23,25 | — | — | — |
THPT Chí Linh trước đây thuộc Hải Dương | 22 | — | — | — |
THPT Hồng Bàng | 21,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,39 NV2 22,5 | 21,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,69 NV2 24 | 37 NV2 40,5 | 37 NV2 39,5 |
THPT Bình Giang trước đây thuộc Hải Dương | 21,5 | — | — | — |
THPT Nam Sách trước đây thuộc Hải Dương | 21,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,16; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 7,97 NV2 22 | — | — | — |
THPT Cẩm Giàng trước đây thuộc Hải Dương | 21,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,74 NV2 21,75 | — | — | — |
THPT An Dương | 21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,71 NV2 21,5 | 19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 9,10 NV2 22,5 | 33,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,10 NV2 38,5 | 32,25 NV2 39 |
THPT Hải An | 21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,99 NV2 22,75 | 19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,51 NV2 23,5 | 36 NV2 41,25 | 33,75 NV2 38 |
THPT Tứ Kỳ trước đây thuộc Hải Dương | 21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,31; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 8,00 NV2 25,25 | — | — | — |
THPT Thanh Hà trước đây thuộc Hải Dương | 20,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,44 NV2 24,5 | — | — | — |
THPT Gia Lộc trước đây thuộc Hải Dương | 20,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,13 NV2 21,5 | — | — | — |
THPT Kinh Môn trước đây thuộc Hải Dương | 20,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,23 NV2 24,75 | — | — | — |
THPT Lê Chân | 20,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,99 NV2 22,75 | 19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,91 NV2 23,5 | 36 NV2 41 | 33,25 NV2 39,25 |
THPT Ninh Giang trước đây thuộc Hải Dương | 19,85Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,05 | — | — | — |
THPT Kim Thành trước đây thuộc Hải Dương | 19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,91 NV2 20,5 | — | — | — |
THPT Kiến Thụy | 19,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,03 NV2 21,85 | 19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,08 | 33 NV2 35,5 | 31,25 NV2 37,5 |
THPT Tuệ Tĩnh trước đây thuộc Hải Dương | 19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,90 NV2 20 | — | — | — |
THPT Thanh Miện trước đây thuộc Hải Dương | 19,45 NV2 22,25 | — | — | — |
THPT Quang Trung - Ninh Giang trước đây thuộc Hải Dương | 19,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,96 NV2 19,75 | — | — | — |
THPT Nam Sách II trước đây thuộc Hải Dương | 19Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,34 NV2 19,5 | — | — | — |
THPT Cẩm Giàng II trước đây thuộc Hải Dương | 18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,19 NV2 19,25 | — | — | — |
THPT Đường An trước đây thuộc Hải Dương | 18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,82 NV2 20 | — | — | — |
THPT Mạc Đĩnh Chi | 18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,54 NV2 23 | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,76 NV2 21,25 | 30,75 NV2 41 | 26,5 NV2 38 |
THPT Đồng Hòa | 18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,10 NV2 21,85 | 18 NV2 21,25 | 31,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,60 NV2 35 | 30,75 NV2 38,5 |
THPT Nguyễn Trãi | 18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,91 NV2 19 | 18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,06 NV2 21 | 32Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,10 NV2 36 | 26,25 NV2 36,5 |
THPT Phan Đăng Lưu | 18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,58 NV2 19,1 | 18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,14 NV2 21,75 | 28 NV2 35,5 | 31 NV2 34,5 |
THPT An Lão | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,48 NV2 19,25 | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,40 | 34,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,20; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 16,00 NV2 37,5 | 26 NV2 28,75 |
THPT Gia Lộc II trước đây thuộc Hải Dương | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81 NV2 18,75 | — | — | — |
THPT Kẻ Sặt trước đây thuộc Hải Dương | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,82 NV2 18,75 | — | — | — |
THPT Khúc Thừa Dụ trước đây thuộc Hải Dương | 18,25 NV2 18,75 | — | — | — |
THPT Lý Thường Kiệt | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,25 NV2 20 | 18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,80 NV2 22 | 34,25 NV2 38,25 | 29,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,00 NV2 32,25 |
THPT Hà Bắc trước đây thuộc Hải Dương | 18,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,09 NV2 18,75 | — | — | — |
THPT Hưng Đạo trước đây thuộc Hải Dương | 18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,37 NV2 18,5 | — | — | — |
THPT Thanh Miện II trước đây thuộc Hải Dương | 17,85Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,89 NV2 18,5 | — | — | — |
THPT Mạc Đĩnh Chi - Nam Sách trước đây thuộc Hải Dương | 17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,53 NV2 18,25 | — | — | — |
THPT Nhị Chiểu trước đây thuộc Hải Dương | 17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,26 NV2 18,35 | — | — | — |
THPT Phạm Ngũ Lão | 17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,23 | 18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,70 · tuyensinh247 ghi 18; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 18.25 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc | 35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,50 | 30Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,70 NV2 32 |
THPT Quang Trung | 17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,92 NV2 18,25 | 15,55 | 35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,90 NV2 40,75 | 29,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,50 NV2 35 |
THPT Trần Phú trước đây thuộc Hải Dương | 17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,38 NV2 18,5 | — | — | — |
THPT Đoàn Thượng trước đây thuộc Hải Dương | 17,6 NV2 18,1 | — | — | — |
THPT Thanh Miện III trước đây thuộc Hải Dương | 17,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,29 NV2 18 | — | — | — |
THPT Trần Hưng Đạo | 17,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81 NV2 18 | 15,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,03 NV2 18,85 | 27,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,20 NV2 31,5 | 27,25 NV2 29,75 |
THPT Cầu Xe trước đây thuộc Hải Dương | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,51 NV2 17,5 | — | — | — |
THPT Đồng Gia trước đây thuộc Hải Dương | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,30 NV2 17,75 | — | — | — |
THPT Phả Lại trước đây thuộc Hải Dương | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,54 NV2 20 | — | — | — |
THPT Phúc Thành trước đây thuộc Hải Dương | 17 NV2 19,75 | — | — | — |
THPT Thụy Hương | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,60 NV2 17,5 | 16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,33 NV2 18,75 | 26,75 NV2 32 | 24,5 NV2 30,5 |
THPT Tiên Lãng | 16,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,15 NV2 17,25 | 17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,41 | 35,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,60 NV2 38,25 | 29,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,80 NV2 31,5 |
THPT Bến Tắm trước đây thuộc Hải Dương | 16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,10 NV2 17 | — | — | — |
THPT Hà Đông trước đây thuộc Hải Dương | 16,5 NV2 17 | — | — | — |
THPT Kim Thành II trước đây thuộc Hải Dương | 16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,99 NV2 17 | — | — | — |
THPT Thanh Bình trước đây thuộc Hải Dương | 16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,75 NV2 17,75 | — | — | — |
THPT Bạch Đằng | 16,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81 NV2 16,85 | 16,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,09 NV2 18 | 32,75 NV2 35,25 | 26,75 NV2 30 |
THPT Quốc Tuấn | 16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,84 NV2 16,75 | 16 NV2 18,25 | 28,75 NV2 32,25 | 25,25 NV2 27,25 |
THPT Đồ Sơn | 16,1 NV2 17 | 17,25 NV2 19,75 | 26,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,20 NV2 31,75 | 21,5 NV2 37,25 |
THPT Thủy Sơn | 16Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,78; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 7,00 NV2 17,1 | 16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,21 NV2 18,25 | 27,25 NV2 33,5 | 26,5 NV2 32 |
THPT Vĩnh Bảo | 16 NV2 16,7 | 18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,89 | 36,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,80 NV2 39,5 | 30,75 NV2 35,75 |
THPT Nguyễn Đức Cảnh | 15,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,13 NV2 16,1 | 15,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,41 NV2 17,75 | 24,5 NV2 31,5 | 18,5 NV2 34 |
THPT Lê Ích Mộc | 15,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,31 NV2 16 | 14,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,64 NV2 17,85 | 27,75 NV2 33,25 | 23,25 NV2 31,25 |
THPT Kinh Môn II trước đây thuộc Hải Dương | 15,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,96 NV2 17,25 | — | — | — |
THPT Chu Văn An trước đây thuộc Hải Dương | 15Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,74 · Trường công lập trực thuộc Trường Đại học Hải Dương (chuyển từ THPT Chu Văn An tư thục ở Hải Dương cũ); lần đầu có trong bảng điểm chuẩn công lập năm 2026. tuyensinh247 xếp trường này vào "Quận Hồng Bàng" — không theo. NV2 21,75 | — | — | — |
THPT Cát Bà | 14,75 NV2 15,5 | 15,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,98 NV2 18 | 22,25 NV2 37,25 | 13 NV2 32 |
THPT Cát Hải | 14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,04 NV2 18,6 | 12,7 NV2 17,6 | 15,5 NV2 38 | 13,25 NV2 25,25 |
THPT Nhữ Văn Lan | 14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,31 NV2 17,35 | 13,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,09 · tuyensinh247 ghi 18,25 — trùng số dòng Phạm Ngũ Lão ngay dưới, trượt dòng; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 13.25 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc NV2 15,25 | 22,5 NV2 32,5 | 21 NV2 35 |
THPT Tô Hiệu | 14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,75 NV2 15,25 | 13,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,06 · tuyensinh247 ghi 15,3; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 13.50 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc | 27,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,10 NV2 37,5 | 21,25 NV2 33,5 |
THPT Hùng Thắng | 14,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,71 NV2 14,95 | 12,6 NV2 15,35 | 20,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,30 NV2 31,5 | 20,75 NV2 32,5 |
THCS-THPT Lý Thánh Tông | 14Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,23 NV2 16 | 13,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,03 NV2 17,5 | 16,25 NV2 30,75 | 12,75 NV2 30,25 |
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm | 13,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,28 NV2 16 | 18,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,81 | 26,75 NV2 35,25 | 29,75 NV2 39 |
THPT Toàn Thắng | 13,6 NV2 14,1 | 13,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,04 NV2 17 | 20,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,70 NV2 35,25 | 18,5 NV2 36,75 |
THPT Nguyễn Khuyến | 13,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,76 NV2 13,75 | 14,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,58 NV2 16,85 | 23,75 NV2 34,5 | 17,25 NV2 25,75 |
THPT Cộng Hiền | 12,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,93 NV2 13,25 | 13,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,23 NV2 19 | 20Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,60 NV2 25 | 21,5 NV2 29,25 |
THPT Nguyễn Thị Duệ trước đây thuộc Hải Dương | 9 NV2 17 | — | — | — |
THPT Chuyên Trần Phú | — | — | — | 30/40Ghi chú: Lớp không chuyên của Trường THPT chuyên Trần Phú, xét bằng điểm bài thi Hóa học chuyên hệ số 1 (Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh điều kiện + môn chuyên ×1, thang 40). |
Lớp chuyên
30 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường
| Môn chuyên | Trường | 2026 | 2025 | 2024 | 2023 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tiếng Anh | THPT Chuyên Trần Phú | 47,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 7,00 | 39,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,40 | 38Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,15 (tiêu chí bổ sung theo bản ngày 01/7/2024) | 40,1Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,65 |
| Tiếng Anh | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 47,6 | — | — | — |
| Hóa học | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 47,39 | — | — | — |
| Toán | THPT Chuyên Trần Phú | 47,25Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,50 | 37,25Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,00 | 36,9 | 38,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,25 |
| Tin học (bài thi Toán chuyên) | THPT Chuyên Trần Phú | 46,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,25; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,29 | 36,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 4,00 | — | — |
| Tiếng Trung | THPT Chuyên Trần Phú | 46,45Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,90 | 38,3Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên · tuyensinh247 ghi 38,20; ảnh bảng gốc (TB 3898, phóng to) đọc 38.30 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc | 36,3Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,20 (tiêu chí bổ sung theo bản ngày 01/7/2024) | 38,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,40 |
| Hóa học | THPT Chuyên Trần Phú | 45,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,50 | 44,05Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 8,40 | 37,15Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,70 | 36,7 |
| Tiếng Hàn (bài thi Tiếng Anh chuyên) | THPT Chuyên Trần Phú | 45,75 | — | — | — |
| Ngữ văn | THPT Chuyên Trần Phú | 45Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,50 | 38,75 | 35,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,25 | 37,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,25 |
| Ngữ văn | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 44,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,25; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,28 | — | — | — |
| Tiếng Trung | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 44,75Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên | — | — | — |
| Toán | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 44,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,00 | — | — | — |
| Tiếng Pháp (bài thi Tiếng Anh chuyên) | THPT Chuyên Trần Phú | 44,35Ghi chú: tuyensinh247 ghi 46,45 — trùng số của dòng Tiếng Trung (Anh) ngay dưới, nhầm dòng; bảng gốc in 44.35 | 36,8 | 34,75 | — |
| Tin học (bài thi Toán chuyên) | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 44Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,50; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,19 | — | — | — |
| Tiếng Nga | THPT Chuyên Trần Phú | 43,7Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,70 | 35,65Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 3,95; tiêu chí phụ điểm sơ tuyển 40,00 | 33,75 | 36,2 |
| Tiếng Nhật | THPT Chuyên Trần Phú | 43,1 | 37,7 | 35,95 | 34,25 |
| Lịch sử | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 43Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,00 | — | — | — |
| Tiếng Pháp | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 42,55Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,35 | — | — | — |
| Sinh học | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 42,39 | — | — | — |
| Sinh học | THPT Chuyên Trần Phú | 41,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 4,75; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,54 | 38,65 | 36,05 | 35,06 |
| Tin học | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 40,75 | — | — | — |
| Vật lí | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 40,5 | — | — | — |
| Tiếng Nga | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 40,25Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên | — | — | — |
| Địa lí | THPT Chuyên Nguyễn Trãi | 37 | — | — | — |
| Lịch sử | THPT Chuyên Trần Phú | 36,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 3,00 | 32,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 4,50 · tuyensinh247 ghi 32,75; ảnh bảng gốc (TB 3898, phóng to) đọc 32.50 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc | 33,3 | 38,15 |
| Địa lí | THPT Chuyên Trần Phú | 35,75 | 38,76 | 34,96 | 34,25 |
| Tin học | THPT Chuyên Trần Phú | 35,5 | 32,14 | 35,35 | 36,35 |
| Vật lí | THPT Chuyên Trần Phú | 35 | 39,2Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,10 | 35,75 | 39,15 |
| Tiếng Hàn | THPT Chuyên Trần Phú | 32,2 | 37,05Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên | 35,25 | 37,9Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 7,05 |
| Tiếng Pháp | THPT Chuyên Trần Phú | 30,75 | 28,01 | 28,77Ghi chú: Lớp chuyên Tiếng Pháp 1, xét bằng bài thi Tiếng Pháp chuyên. | 37,1Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,10 |
Câu hỏi thường gặp
- Trường THPT công lập nào ở Hải Phòng có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
- Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Ngô Quyền (26); THPT Hồng Quang (25,75); THPT Thái Phiên (25,25); THPT Lê Quý Đôn (24,5); THPT Trần Nguyên Hãn (24,25) — thang 30.
- Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hải Phòng năm 2026 tính thế nào?
- Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); một kỳ thi chung cho mọi trường công lập của Hải Phòng mới (gồm Hải Dương cũ) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hải Phòng. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
- Điểm chuẩn lớp 10 Hải Phòng năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
- Mức cao nhất đi từ 25,75 (2025) đến 26 (2026); mức thấp nhất từ 12,6 đến 9. Xem bảng để so từng trường.
Chưa có trong bảng
- 2026Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
- 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT Hải Phòng (sau sáp nhập) tổ chức chung cho cả Hải Dương cũ; bảng điểm chuẩn phủ 80 trường công lập + 2 trường chuyên. Bảng KHÔNG in khu vực/tỉnh cũ; former_province gán theo danh sách trường của Hải Phòng cũ 2023–2025 (39 trường) — 41 trường còn lại là Hải Dương cũ.
- 2026Chỉ lấy điểm chuẩn kèm TB 3979 (lần 1). Lần 2 (11/7/2026) và lần 3 (16/7/2026) không nhập.
- 2026Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
- 2026Cột "Điểm khuyến khích" của bảng chuyên để trống ở mọi dòng.
- 2025Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
- 2025Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
- 2025Cổng haiphong.edu.vn (trang chính của Sở) không đăng bảng điểm chuẩn lần 1 năm này (đã dò mục tin theo id 6242–6300); nguồn chính là bản quét có dấu của TB 3898 do cổng trường THPT Mạc Đĩnh Chi (cùng hệ thống haiphong.edu.vn) đăng lại. Ảnh gốc chỉ rộng ~700 px.
- 2025Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN 1 (TB 3898/TB-SGDĐT ngày 16/6/2025). Lần 2 (hạ điểm NV1 của nhiều trường) và lần 3 không nhập.
- 2025Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
- 2024Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
- 2024Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
- 2024Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN THỨ NHẤT (TB 825/TB-SGDĐT) và chuyên Trần Phú LẦN 1. Lần 2, 3 không nhập.
- 2024Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
- 2023Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
- 2023Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
- 2023Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN XÉT 1 (công lập) và LẦN 1 (chuyên Trần Phú). Sở còn công bố lần xét 2, 3 (và chuyên lần 2) để bổ sung chỉ tiêu — không nhập.
- 2023Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
- 2023Lớp chuyên Tiếng Nga/Pháp/Trung/Hàn: bảng không in bài thi chuyên dùng để xét; subject là tên lớp.
- 2023Lớp song ngữ tiếng Pháp (có trong danh mục lớp của kế hoạch) không có điểm chuẩn riêng trong bảng lần 1.
- 2023Điểm chuẩn chuyên 2023 không có trang tổng hợp nào để đối chiếu (tuyensinh247 chỉ có 2024–2026); chốt chặn duy nhất là hai lượt chép độc lập.
Nguồn số liệu
Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.
- 2026Bảng điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027, kèm TB 3979/TB-SGDĐT ngày 26/6/2026 — đăng tại haiphong.edu.vn/quy-che-thi-tuyen-sinh/…/cthp/7658/6578
- 2026Bảng điểm chuẩn xét vào lớp 10 năm học 2026-2027 THPT Chuyên Trần Phú (kèm TB 3979)
- 2026Bảng điểm chuẩn xét vào lớp 10 năm học 2026-2027 THPT Chuyên Nguyễn Trãi (kèm TB 3979)
- 2026Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 thành phố Hải Phòng (kèm QĐ 1110/QĐ-UBND ngày 26/3/2026)
- 2026TB 3979/TB-SGDĐT ngày 26/6/2026 về Bảng điểm chuẩn và Danh sách trúng tuyển lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027
- 2025TB 3898/TB-SGDĐT ngày 16/6/2025 của Sở GD&ĐT Hải Phòng «Kết quả trúng tuyển lớp 10 THPT công lập năm học 2025-2026 (Lần 1)» kèm Bảng điểm chuẩn (bản quét có dấu, đăng lại trên cổng trường THPT Mạc Đĩnh Chi thuộc haiphong.edu.vn)
- 2025Cổng TTĐT Hải Phòng: Phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2025-2026 (QĐ 839/QĐ-UBND) — công thức ĐXT công lập
- 2025QĐ 839/QĐ-UBND ngày 10/3/2025 phê duyệt Kế hoạch tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2025-2026 (bản quét; mục 3.3.1 b3 — điểm xét tuyển lớp chuyên)
- 2024Bảng điểm chuẩn vào lớp 10 THPT năm học 2024-2025 (lần thứ nhất), kèm TB 825/TB-SGDĐT ngày 03/7/2024 — đăng tại haiphong.edu.vn/…/cthp/7727/5687
- 2024Bảng điểm chuẩn (lần 1) vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú năm học 2024-2025 (29/6/2024) + bản bổ sung tiêu chí phụ 01/7/2024 (thong-bao0001_17202417.pdf)
- 2024Kế hoạch tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2024-2025 của Sở GD&ĐT Hải Phòng (bản ký số, đăng lại trên cổng thptlythuongkiet.haiphong.edu.vn)
- 2023Sở GD&ĐT: Công bố bảng điểm chuẩn xét tuyển vào lớp 10 THPT (lần xét 01) và Bảng điểm chuẩn (lần 2) vào lớp 10 trường THPT chuyên Trần Phú năm học 2023-2024 — ảnh bảng ký 02/7/2023
- 2023Bảng điểm chuẩn (lần 1) vào lớp 10 Trường THPT chuyên Trần Phú năm học 2023-2024 (30/6/2023), đăng tại haiphong.edu.vn/tin-tuc-su-kien/…/cthp/10/4709
- 2023Lịch thi Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2023-2024 (VB 845/SGDĐT-KTKĐ) — công thức điểm xét tuyển
Điểm chuẩn lớp 10 các tỉnh khác
Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.