Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Hải Phòng

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Hải Phòng (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Ngô Quyền với 26 điểm, thấp nhất 9 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
26
Thấp nhất 2026
9
Trường (thang 30)
80
Lớp chuyên
30

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); một kỳ thi chung cho mọi trường công lập của Hải Phòng mới (gồm Hải Dương cũ) — tối đa 30 điểm.
  • Lớp chuyên: THPT chuyên Trần Phú và THPT chuyên Nguyễn Trãi: tổng các bài thi không chuyên (hệ số 1) + bài thi chuyên ×3; lớp Tin xét bằng Tin hoặc Toán chuyên; Nga/Trung (và Pháp, Hàn một phần) xét bằng Tiếng Anh chuyên — tối đa 60 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 30)
  • 2025 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Ngữ văn + Toán + Ngoại ngữ (hệ số 1) + môn chuyên ×2; lớp Tin xét bằng Tin chuyên (tối đa 15 HS) hoặc Toán chuyên; Pháp 2 xét bằng Pháp hoặc Anh chuyên; Nga/Trung/Hàn xét bằng Tiếng Anh chuyên (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 50)
  • 2024 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn (lấy từ kỳ thi đại trà) + Ngoại ngữ điều kiện (hệ số 1) + môn chuyên ×2; lớp Tin xét bằng Toán chuyên; Nga/Trung/Hàn và Pháp 2 xét bằng Tiếng Anh chuyên (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): (Ngữ văn + Toán)×2 + Ngoại ngữ + điểm ưu tiên (nếu có); mỗi bài thang 10 (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp chuyên: Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn (lấy từ kỳ thi đại trà) + Tiếng Anh điều kiện (hệ số 1) + môn chuyên ×2 (tối đa 50)
  • 2023 · Lớp thường (công lập): Lớp không chuyên Tự nhiên / Xã hội của Trường THPT chuyên Trần Phú: Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh điều kiện + môn chuyên ×1 (tối đa 40)

Lớp thường (công lập)

81 trường · số lớn là nguyện vọng 1, dòng nhỏ là NV2, NV3 · thang 30 năm 2026

Trường2026202520242023
THPT Ngô Quyền
2625,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 9,4842,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,40; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 19,2041,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,90
THPT Hồng Quang
trước đây thuộc Hải Dương
25,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,81———
THPT Thái Phiên
25,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,3424,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,9341,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,40; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 18,9039,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,70; ĐTB Văn+Toán lớp 9 17,90
THPT Lê Quý Đôn
24,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,44; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 9,5723,641,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,00; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 18,2038,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,80
THPT Trần Nguyên Hãn
24,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,49
NV2 25
23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,9040Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,90; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 17,1040Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,80
THPT Kiến An
23,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,53
NV2 25,5
22,539,2535,75
THPT Lê Hồng Phong
23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,23
NV2 23,5
22Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,54
NV2 24,25
38,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,40
NV2 41,25
36,75
NV2 40,25
THPT Nguyễn Du
trước đây thuộc Hải Dương
23Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,49
NV2 23,5
———
THPT Nguyễn Văn Cừ
trước đây thuộc Hải Dương
22,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,94
NV2 23,25
———
THPT Chí Linh
trước đây thuộc Hải Dương
22———
THPT Hồng Bàng
21,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,39
NV2 22,5
21,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,69
NV2 24
37
NV2 40,5
37
NV2 39,5
THPT Bình Giang
trước đây thuộc Hải Dương
21,5———
THPT Nam Sách
trước đây thuộc Hải Dương
21,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,16; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 7,97
NV2 22
———
THPT Cẩm Giàng
trước đây thuộc Hải Dương
21,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,74
NV2 21,75
———
THPT An Dương
21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,71
NV2 21,5
19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 9,10
NV2 22,5
33,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 9,10
NV2 38,5
32,25
NV2 39
THPT Hải An
21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,99
NV2 22,75
19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,51
NV2 23,5
36
NV2 41,25
33,75
NV2 38
THPT Tứ Kỳ
trước đây thuộc Hải Dương
21Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,31; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 8,00
NV2 25,25
———
THPT Thanh Hà
trước đây thuộc Hải Dương
20,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,44
NV2 24,5
———
THPT Gia Lộc
trước đây thuộc Hải Dương
20,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,13
NV2 21,5
———
THPT Kinh Môn
trước đây thuộc Hải Dương
20,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,23
NV2 24,75
———
THPT Lê Chân
20,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,99
NV2 22,75
19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,91
NV2 23,5
36
NV2 41
33,25
NV2 39,25
THPT Ninh Giang
trước đây thuộc Hải Dương
19,85Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,05———
THPT Kim Thành
trước đây thuộc Hải Dương
19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,91
NV2 20,5
———
THPT Kiến Thụy
19,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,03
NV2 21,85
19,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,0833
NV2 35,5
31,25
NV2 37,5
THPT Tuệ Tĩnh
trước đây thuộc Hải Dương
19,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,90
NV2 20
———
THPT Thanh Miện
trước đây thuộc Hải Dương
19,45
NV2 22,25
———
THPT Quang Trung - Ninh Giang
trước đây thuộc Hải Dương
19,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,96
NV2 19,75
———
THPT Nam Sách II
trước đây thuộc Hải Dương
19Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,34
NV2 19,5
———
THPT Cẩm Giàng II
trước đây thuộc Hải Dương
18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,19
NV2 19,25
———
THPT Đường An
trước đây thuộc Hải Dương
18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,82
NV2 20
———
THPT Mạc Đĩnh Chi
18,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,54
NV2 23
18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,76
NV2 21,25
30,75
NV2 41
26,5
NV2 38
THPT Đồng Hòa
18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 9,10
NV2 21,85
18
NV2 21,25
31,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,60
NV2 35
30,75
NV2 38,5
THPT Nguyễn Trãi
18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,91
NV2 19
18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,06
NV2 21
32Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,10
NV2 36
26,25
NV2 36,5
THPT Phan Đăng Lưu
18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,58
NV2 19,1
18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,14
NV2 21,75
28
NV2 35,5
31
NV2 34,5
THPT An Lão
18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,48
NV2 19,25
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,4034,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,20; ĐTB Toán+Ngữ văn lớp 9 16,00
NV2 37,5
26
NV2 28,75
THPT Gia Lộc II
trước đây thuộc Hải Dương
18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81
NV2 18,75
———
THPT Kẻ Sặt
trước đây thuộc Hải Dương
18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,82
NV2 18,75
———
THPT Khúc Thừa Dụ
trước đây thuộc Hải Dương
18,25
NV2 18,75
———
THPT Lý Thường Kiệt
18,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,25
NV2 20
18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,80
NV2 22
34,25
NV2 38,25
29,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,00
NV2 32,25
THPT Hà Bắc
trước đây thuộc Hải Dương
18,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,09
NV2 18,75
———
THPT Hưng Đạo
trước đây thuộc Hải Dương
18Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,37
NV2 18,5
———
THPT Thanh Miện II
trước đây thuộc Hải Dương
17,85Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,89
NV2 18,5
———
THPT Mạc Đĩnh Chi - Nam Sách
trước đây thuộc Hải Dương
17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,53
NV2 18,25
———
THPT Nhị Chiểu
trước đây thuộc Hải Dương
17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,26
NV2 18,35
———
THPT Phạm Ngũ Lão
17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,2318,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,70 · tuyensinh247 ghi 18; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 18.25 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,5030Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,70
NV2 32
THPT Quang Trung
17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,92
NV2 18,25
15,5535Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,90
NV2 40,75
29,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,50
NV2 35
THPT Trần Phú
trước đây thuộc Hải Dương
17,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,38
NV2 18,5
———
THPT Đoàn Thượng
trước đây thuộc Hải Dương
17,6
NV2 18,1
———
THPT Thanh Miện III
trước đây thuộc Hải Dương
17,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,29
NV2 18
———
THPT Trần Hưng Đạo
17,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81
NV2 18
15,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,03
NV2 18,85
27,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,20
NV2 31,5
27,25
NV2 29,75
THPT Cầu Xe
trước đây thuộc Hải Dương
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,51
NV2 17,5
———
THPT Đồng Gia
trước đây thuộc Hải Dương
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,30
NV2 17,75
———
THPT Phả Lại
trước đây thuộc Hải Dương
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,54
NV2 20
———
THPT Phúc Thành
trước đây thuộc Hải Dương
17
NV2 19,75
———
THPT Thụy Hương
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,60
NV2 17,5
16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,33
NV2 18,75
26,75
NV2 32
24,5
NV2 30,5
THPT Tiên Lãng
16,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,15
NV2 17,25
17Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,4135,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,60
NV2 38,25
29,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,80
NV2 31,5
THPT Bến Tắm
trước đây thuộc Hải Dương
16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,10
NV2 17
———
THPT Hà Đông
trước đây thuộc Hải Dương
16,5
NV2 17
———
THPT Kim Thành II
trước đây thuộc Hải Dương
16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,99
NV2 17
———
THPT Thanh Bình
trước đây thuộc Hải Dương
16,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,75
NV2 17,75
———
THPT Bạch Đằng
16,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,81
NV2 16,85
16,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,09
NV2 18
32,75
NV2 35,25
26,75
NV2 30
THPT Quốc Tuấn
16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,84
NV2 16,75
16
NV2 18,25
28,75
NV2 32,25
25,25
NV2 27,25
THPT Đồ Sơn
16,1
NV2 17
17,25
NV2 19,75
26,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,20
NV2 31,75
21,5
NV2 37,25
THPT Thủy Sơn
16Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,78; ĐTB Toán+Văn+Ngoại ngữ lớp 9 7,00
NV2 17,1
16,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,21
NV2 18,25
27,25
NV2 33,5
26,5
NV2 32
THPT Vĩnh Bảo
16
NV2 16,7
18,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 8,8936,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 8,80
NV2 39,5
30,75
NV2 35,75
THPT Nguyễn Đức Cảnh
15,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 8,13
NV2 16,1
15,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,41
NV2 17,75
24,5
NV2 31,5
18,5
NV2 34
THPT Lê Ích Mộc
15,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,31
NV2 16
14,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,64
NV2 17,85
27,75
NV2 33,25
23,25
NV2 31,25
THPT Kinh Môn II
trước đây thuộc Hải Dương
15,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,96
NV2 17,25
———
THPT Chu Văn An
trước đây thuộc Hải Dương
15Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,74 · Trường công lập trực thuộc Trường Đại học Hải Dương (chuyển từ THPT Chu Văn An tư thục ở Hải Dương cũ); lần đầu có trong bảng điểm chuẩn công lập năm 2026. tuyensinh247 xếp trường này vào "Quận Hồng Bàng" — không theo.
NV2 21,75
———
THPT Cát Bà
14,75
NV2 15,5
15,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,98
NV2 18
22,25
NV2 37,25
13
NV2 32
THPT Cát Hải
14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,04
NV2 18,6
12,7
NV2 17,6
15,5
NV2 38
13,25
NV2 25,25
THPT Nhữ Văn Lan
14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,31
NV2 17,35
13,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,09 · tuyensinh247 ghi 18,25 — trùng số dòng Phạm Ngũ Lão ngay dưới, trượt dòng; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 13.25 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc
NV2 15,25
22,5
NV2 32,5
21
NV2 35
THPT Tô Hiệu
14,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,75
NV2 15,25
13,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,06 · tuyensinh247 ghi 15,3; ảnh bảng gốc TB 3898 (phóng to 3×) đọc 13.50 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc27,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 7,10
NV2 37,5
21,25
NV2 33,5
THPT Hùng Thắng
14,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,71
NV2 14,95
12,6
NV2 15,35
20,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,30
NV2 31,5
20,75
NV2 32,5
THCS-THPT Lý Thánh Tông
14Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,23
NV2 16
13,35Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,03
NV2 17,5
16,25
NV2 30,75
12,75
NV2 30,25
THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm
13,75Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,28
NV2 16
18,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,8126,75
NV2 35,25
29,75
NV2 39
THPT Toàn Thắng
13,6
NV2 14,1
13,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,04
NV2 17
20,5Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,70
NV2 35,25
18,5
NV2 36,75
THPT Nguyễn Khuyến
13,25Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 7,76
NV2 13,75
14,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 7,58
NV2 16,85
23,75
NV2 34,5
17,25
NV2 25,75
THPT Cộng Hiền
12,6Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB cả năm lớp 9 6,93
NV2 13,25
13,1Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB các môn cả năm lớp 9 6,23
NV2 19
20Ghi chú: Tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn (in kèm trong bảng): ĐTB môn cả năm lớp 9 6,60
NV2 25
21,5
NV2 29,25
THPT Nguyễn Thị Duệ
trước đây thuộc Hải Dương
9
NV2 17
———
THPT Chuyên Trần Phú
———30/40Ghi chú: Lớp không chuyên của Trường THPT chuyên Trần Phú, xét bằng điểm bài thi Hóa học chuyên hệ số 1 (Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh điều kiện + môn chuyên ×1, thang 40).

Lớp chuyên

30 lớp chuyên · thang 60 năm 2026 · công thức riêng, không so với lớp thường

Môn chuyênTrường2026202520242023
Tiếng AnhTHPT Chuyên Trần Phú47,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 7,0039,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,4038Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,15 (tiêu chí bổ sung theo bản ngày 01/7/2024)40,1Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,65
Tiếng AnhTHPT Chuyên Nguyễn Trãi47,6———
Hóa họcTHPT Chuyên Nguyễn Trãi47,39———
ToánTHPT Chuyên Trần Phú47,25Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,5037,25Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,0036,938,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,25
Tin học (bài thi Toán chuyên)THPT Chuyên Trần Phú46,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,25; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,2936,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 4,00——
Tiếng TrungTHPT Chuyên Trần Phú46,45Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,9038,3Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên · tuyensinh247 ghi 38,20; ảnh bảng gốc (TB 3898, phóng to) đọc 38.30 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc36,3Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,20 (tiêu chí bổ sung theo bản ngày 01/7/2024)38,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,40
Hóa họcTHPT Chuyên Trần Phú45,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,5044,05Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 8,4037,15Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,7036,7
Tiếng Hàn (bài thi Tiếng Anh chuyên)THPT Chuyên Trần Phú45,75———
Ngữ vănTHPT Chuyên Trần Phú45Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,5038,7535,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,2537,55Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,25
Ngữ vănTHPT Chuyên Nguyễn Trãi44,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,25; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,28———
Tiếng TrungTHPT Chuyên Nguyễn Trãi44,75Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên———
ToánTHPT Chuyên Nguyễn Trãi44,75Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,00———
Tiếng Pháp (bài thi Tiếng Anh chuyên)THPT Chuyên Trần Phú44,35Ghi chú: tuyensinh247 ghi 46,45 — trùng số của dòng Tiếng Trung (Anh) ngay dưới, nhầm dòng; bảng gốc in 44.3536,834,75—
Tin học (bài thi Toán chuyên)THPT Chuyên Nguyễn Trãi44Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,50; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,19———
Tiếng NgaTHPT Chuyên Trần Phú43,7Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,7035,65Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 3,95; tiêu chí phụ điểm sơ tuyển 40,0033,7536,2
Tiếng NhậtTHPT Chuyên Trần Phú43,137,735,9534,25
Lịch sửTHPT Chuyên Nguyễn Trãi43Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 6,00———
Tiếng PhápTHPT Chuyên Nguyễn Trãi42,55Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên; tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 5,35———
Sinh họcTHPT Chuyên Nguyễn Trãi42,39———
Sinh họcTHPT Chuyên Trần Phú41,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 4,75; tiêu chí phụ ĐTB lớp 9 9,5438,6536,0535,06
Tin họcTHPT Chuyên Nguyễn Trãi40,75———
Vật líTHPT Chuyên Nguyễn Trãi40,5———
Tiếng NgaTHPT Chuyên Nguyễn Trãi40,25Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên———
Địa líTHPT Chuyên Nguyễn Trãi37———
Lịch sửTHPT Chuyên Trần Phú36,5Ghi chú: tiêu chí phụ tại mức điểm chuẩn: điểm thi môn chuyên 3,0032,5Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 4,50 · tuyensinh247 ghi 32,75; ảnh bảng gốc (TB 3898, phóng to) đọc 32.50 ở cả hai lượt chép — giữ bản gốc33,338,15
Địa líTHPT Chuyên Trần Phú35,7538,7634,9634,25
Tin họcTHPT Chuyên Trần Phú35,532,1435,3536,35
Vật líTHPT Chuyên Trần Phú3539,2Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 6,1035,7539,15
Tiếng HànTHPT Chuyên Trần Phú32,237,05Ghi chú: Xét bằng bài thi Tiếng Anh chuyên35,2537,9Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 7,05
Tiếng PhápTHPT Chuyên Trần Phú30,7528,0128,77Ghi chú: Lớp chuyên Tiếng Pháp 1, xét bằng bài thi Tiếng Pháp chuyên.37,1Ghi chú: Điều kiện điểm môn chuyên ≥ 5,10

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Hải Phòng có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu, cao nhất là THPT Ngô Quyền (26); THPT Hồng Quang (25,75); THPT Thái Phiên (25,25); THPT Lê Quý Đôn (24,5); THPT Trần Nguyên Hãn (24,25) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Hải Phòng năm 2026 tính thế nào?
Toán + Ngữ văn + Ngoại ngữ (hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích (nếu có); một kỳ thi chung cho mọi trường công lập của Hải Phòng mới (gồm Hải Dương cũ) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Hải Phòng. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Hải Phòng năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 25,75 (2025) đến 26 (2026); mức thấp nhất từ 12,6 đến 9. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
  • 2026Kỳ thi 2026 do Sở GD&ĐT Hải Phòng (sau sáp nhập) tổ chức chung cho cả Hải Dương cũ; bảng điểm chuẩn phủ 80 trường công lập + 2 trường chuyên. Bảng KHÔNG in khu vực/tỉnh cũ; former_province gán theo danh sách trường của Hải Phòng cũ 2023–2025 (39 trường) — 41 trường còn lại là Hải Dương cũ.
  • 2026Chỉ lấy điểm chuẩn kèm TB 3979 (lần 1). Lần 2 (11/7/2026) và lần 3 (16/7/2026) không nhập.
  • 2026Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
  • 2026Cột "Điểm khuyến khích" của bảng chuyên để trống ở mọi dòng.
  • 2025Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
  • 2025Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
  • 2025Cổng haiphong.edu.vn (trang chính của Sở) không đăng bảng điểm chuẩn lần 1 năm này (đã dò mục tin theo id 6242–6300); nguồn chính là bản quét có dấu của TB 3898 do cổng trường THPT Mạc Đĩnh Chi (cùng hệ thống haiphong.edu.vn) đăng lại. Ảnh gốc chỉ rộng ~700 px.
  • 2025Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN 1 (TB 3898/TB-SGDĐT ngày 16/6/2025). Lần 2 (hạ điểm NV1 của nhiều trường) và lần 3 không nhập.
  • 2025Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
  • 2024Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
  • 2024Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
  • 2024Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN THỨ NHẤT (TB 825/TB-SGDĐT) và chuyên Trần Phú LẦN 1. Lần 2, 3 không nhập.
  • 2024Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
  • 2023Hải Dương cũ (nay thuộc Hải Phòng): kỳ thi năm này do Sở GD&ĐT Hải Dương tổ chức riêng — không thuộc đợt làm thử này, chưa nhập.
  • 2023Trường THPT tư thục / ngoài công lập: không thuộc phạm vi, không nhập.
  • 2023Chỉ lấy điểm chuẩn LẦN XÉT 1 (công lập) và LẦN 1 (chuyên Trần Phú). Sở còn công bố lần xét 2, 3 (và chuyên lần 2) để bổ sung chỉ tiêu — không nhập.
  • 2023Ô NV2 để trống trong bảng (trường đã đủ chỉ tiêu bằng NV1) → không có dòng wish=2 cho trường ấy.
  • 2023Lớp chuyên Tiếng Nga/Pháp/Trung/Hàn: bảng không in bài thi chuyên dùng để xét; subject là tên lớp.
  • 2023Lớp song ngữ tiếng Pháp (có trong danh mục lớp của kế hoạch) không có điểm chuẩn riêng trong bảng lần 1.
  • 2023Điểm chuẩn chuyên 2023 không có trang tổng hợp nào để đối chiếu (tuyensinh247 chỉ có 2024–2026); chốt chặn duy nhất là hai lượt chép độc lập.

Nguồn số liệu

Mọi con số chép từ văn bản chính thức của Sở GD&ĐT hoặc UBND tỉnh. Bấm vào một ô điểm để mở đúng văn bản của năm ấy; dấu khiên là ô đã khớp với một nguồn thứ hai.

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.