Grade

Điểm chuẩn vào lớp 10 Cao Bằng

Năm 2026, điểm chuẩn vào lớp 10 công lập Cao Bằng (mức dự kiến Sở công bố) (lớp thường, nguyện vọng đầu) cao nhất là THPT Thành phố Cao Bằng với 17,75 điểm, thấp nhất 7,75 điểm, trên thang 30.

Cao nhất 2026
17,75
Thấp nhất 2026
7,75
Trường (thang 30)
28
Thang điểm
30

Cách tính điểm xét tuyển năm 2026

  • Lớp thường (công lập): ĐXT = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích; mỗi môn chung phải từ 1,0 trở lên (Kế hoạch 730/KH-UBND ngày 18/3/2026, mục 2.11) — tối đa 30 điểm.
Công thức các năm trước
  • 2025 · Lớp thường (công lập): Thi 3 bài Toán, Ngữ văn, Tiếng Anh (thang 10); điểm chuẩn đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích (CV 1571). Hệ số 1 mỗi môn SUY theo Kế hoạch tuyển sinh 2026 — Kế hoạch 73/KH-SGDĐT ngày 12/5/2025 không tìm được bản gốc (tối đa 30)
  • 2025–2026: Sở GD&ĐT chỉ công bố điểm chuẩn DỰ KIẾN; mức chính thức do từng trường chốt và không được công bố lại.

Lớp thường (công lập)

28 trường · thang 30 năm 2026

Trường20262025
THPT Thành phố Cao Bằng
17,75Ghi chú: Nguồn in "THPT thành phố Cao Bằng". Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích17,25Ghi chú: Nguồn in "THPT Thành Phố". Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Cao Bình
15,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích14,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Đống Đa
15,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích10,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Quang Trung
14,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích10Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Tĩnh Túc
13,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích6Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Phục Hòa
13Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích9,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Nguyên Bình
12,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích9,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Trà Lĩnh
12,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích11,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Quảng Uyên
12,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích12,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Bằng Ca
12,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Trùng Khánh
12,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích10,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Bế Văn Đàn
12Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích9,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Cách Linh
12Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Đàm Quang Trung
11Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Canh Tân
10,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích10,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Lục Khu
10,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích11,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Thông Nông
10,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích6Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Pò Tấu
10,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích11,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Nà Bao
10Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Hạ Lang
9,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Nà Giàng
9,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích9,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Bảo Lâm
9,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích7,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Lý Bôn
9,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Bảo Lạc
9Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích8Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Hòa An
9Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích10,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Bản Ngà
8,25Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích7,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Thạch An
8Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích11,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích
THPT Thông Huề
7,75Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích9,5Ghi chú: Điểm chuẩn Sở công bố TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển; đã bao gồm điểm ưu tiên, khuyến khích

Câu hỏi thường gặp

Trường THPT công lập nào ở Cao Bằng có điểm chuẩn vào lớp 10 cao nhất năm 2026?
Theo điểm chuẩn lớp thường ở nguyện vọng đầu (mức dự kiến Sở công bố), cao nhất là THPT Thành phố Cao Bằng (17,75); THPT Cao Bình (15,5); THPT Đống Đa (15,5); THPT Quang Trung (14,25); THPT Tĩnh Túc (13,25) — thang 30.
Điểm xét tuyển vào lớp 10 Cao Bằng năm 2026 tính thế nào?
ĐXT = Toán + Ngữ văn + Tiếng Anh (thang 10, hệ số 1) + điểm ưu tiên + điểm khuyến khích; mỗi môn chung phải từ 1,0 trở lên (Kế hoạch 730/KH-UBND ngày 18/3/2026, mục 2.11) — điểm tối đa 30, theo văn bản của Sở GD&ĐT Cao Bằng. Lớp chuyên và các chương trình riêng có công thức riêng.
Điểm chuẩn lớp 10 Cao Bằng năm 2026 tăng hay giảm so với 2025?
Mức cao nhất đi từ 17,25 (2025) đến 17,75 (2026); mức thấp nhất từ 6 đến 7,75. Xem bảng để so từng trường.

Chưa có trong bảng

  • 2026Sở công bố điểm chuẩn TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển (ghi ngay trên tiêu đề cột); không có văn bản công bố lại sau phúc khảo
  • 2026Sở công bố MỘT điểm chuẩn cho mỗi trường — wish = null
  • 2026Trường THPT Chuyên (điểm xét tuyển = 3 môn chung + môn chuyên × 2) và Trường PTDTNT tỉnh không có trong phụ lục; cổng THPT Chuyên chỉ đăng quyết định phê duyệt kèm danh sách trúng tuyển, không nêu điểm chuẩn — không có dòng
  • 2026Trang Sở GD&ĐT Cao Bằng (caobang.edu.vn) trả 403 khi tải — văn bản lấy từ bản đăng lại có dấu của Sở trên cổng trường THPT
  • 2026Năm 2026 kỳ thi lùi sang ngày 1-4/7/2026; điểm chuẩn công bố 13/7/2026
  • 2025Sở công bố điểm chuẩn TRƯỚC phúc khảo và trước biến động thí sinh không tham gia xét tuyển (ghi ngay trên tiêu đề cột); không có văn bản công bố lại sau phúc khảo
  • 2025Sở công bố MỘT điểm chuẩn cho mỗi trường — wish = null
  • 2025Trường THPT Chuyên (điểm xét tuyển = 3 môn chung + môn chuyên × 2) và Trường PTDTNT tỉnh không có trong phụ lục; cổng THPT Chuyên chỉ đăng quyết định phê duyệt kèm danh sách trúng tuyển, không nêu điểm chuẩn — không có dòng
  • 2025Trang Sở GD&ĐT Cao Bằng (caobang.edu.vn) trả 403 khi tải — văn bản lấy từ bản đăng lại có dấu của Sở trên cổng trường THPT
  • 2025Công thức 2025: Kế hoạch 73/KH-SGDĐT không tìm được bản gốc; thang 30 suy từ 3 bài thi thang 10

Cách cộng điểm ưu tiên, khuyến khích do từng tỉnh quy định — xem công thức ở đầu trang. Mỗi tỉnh một thang điểm nên không so con số giữa hai tỉnh. Trước khi đăng ký nguyện vọng, hãy đối chiếu với văn bản gốc và hướng dẫn tuyển sinh năm nay của Sở.