Grade

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2026-2027 (chương trình mới) - Đề số 14

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm học 2026–2027: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này chú trọng logic mệnh đề (điều kiện cần và đủ, phủ định có lượng từ, mệnh đề chứa biến), hệ bất phương trình có diện tích miền nghiệm, ba tập hợp trong đếm học sinh và các bài hệ thức lượng gồm cả chứng minh đẳng thức diện tích. Dưới đây là phần kiến thức và phương pháp cho đúng những dạng ấy.

Kiến thức trọng tâm

Mệnh đề. Mệnh đề "∀x∈R,P(x)\forall x\in\mathbb{R}, P(x)" chỉ sai khi tìm được ít nhất một giá trị làm P(x)P(x) sai, nên khi nghi ngờ hãy thử các giá trị đặc biệt như 00, số âm. Mệnh đề "P⇒QP\Rightarrow Q": PP là điều kiện đủ để có QQ, còn QQ là điều kiện cần để có PP. "Điều kiện cần và đủ" tức là hai chiều đều đúng; chỉ cần một chiều sai (tìm được phản ví dụ) là mệnh đề sai.

Phủ định. Đổi ∀↔∃\forall\leftrightarrow\exists và phủ định mệnh đề bên trong: phủ định của ≥\ge là <<, của ≤\le là >>, của == là ≠\ne. Đáp án có ≠\ne hay ≤\le khi cần << là cái bẫy quen thuộc.

Mệnh đề chứa biến. P(x)P(x) chưa là mệnh đề; gán giá trị cho xx hoặc thêm lượng từ mới thành mệnh đề. Khi phủ định P(x)P(x), nghiệm của phủ định là phần bù của tập nghiệm của P(x)P(x) trong tập số đang xét.

Tập hợp số. A∪BA\cup B đếm số phần tử bằng cách liệt kê rồi loại phần tử trùng. Với N\mathbb{N} không có số âm, với Z\mathbb{Z} có.

Miền nghiệm và diện tích. Tìm các đỉnh đa giác bằng giao các đường biên, rồi tính diện tích bằng công thức toạ độ hoặc chia thành tam giác và hình thang.

Hệ thức lượng. Định lí cosin cho hệ quả cos⁡A=b2+c2−a22bc\cos A=\dfrac{b^2+c^2-a^2}{2bc}. Diện tích S=12aha=abc4R=prS=\dfrac12 a h_a=\dfrac{abc}{4R}=pr; Heron cho tam giác biết ba cạnh.

Các dạng bài trong đề này

  • Đếm mệnh đề sai, tìm mệnh đề đúng trong các điều kiện cần và đủ. Với mỗi phát biểu, xét hai chiều riêng và thử phản ví dụ.
  • Tập rỗng và phép toán khoảng. Giải phương trình trong tập số đề cho; kiểm tra nghiệm có thuộc tập đó không. Với giao, hiệu hai khoảng, liệt kê các số nguyên trong kết quả rồi cộng hoặc đếm.
  • Chọn hệ bất phương trình từ hình hoặc kiểm tra điểm. Dùng điểm thử; hình "không lấy bờ" nghĩa là bất đẳng thức chặt.
  • **Hệ có ràng buộc dạng x≥ax\ge a và dải của yy.** Vẽ ra, nhận ra đa giác, tính diện tích bằng cách chia nhỏ nếu cần.
  • Cosin ngược. Khi cho b2+c2−a2=k bcb^2+c^2-a^2=k\,bc, chia hai vế cho 2bc2bc để thấy ngay giá trị cos⁡A\cos A, rồi suy ra góc.
  • Khoảng cách từ đỉnh đến cạnh đối diện. Là đường cao; dùng S=12ahaS=\dfrac12 a h_a và biểu diễn a=2Rsin⁡Aa=2R\sin A nếu cho RR và AA.
  • Hai khẳng định về mệnh đề chứa biến. Với QQ: "∀x,P(x)\forall x, P(x)" hãy xét một vài giá trị, rồi viết phủ định đúng; ý cuối hỏi P(x)‾\overline{P(x)} đúng khi nào thì giải bất phương trình ngược lại.
  • Quy hoạch tuyến tính nhập máy tính. Vốn, nhu cầu, lợi nhuận; tính giá trị tại các đỉnh. Kiểm tra đơn vị: vốn tính bằng tỉ hay triệu.
  • Ba môn Toán, Văn, Anh. "Chỉ giỏi đúng một môn" là tổng ba vùng "chỉ"; mỗi vùng bằng số giỏi môn đó trừ phần giao với hai môn kia cộng phần giao ba. Chú ý các số cho thường là giao hai môn kể cả những bạn giỏi cả ba.
  • Sản xuất bánh với đơn vị khác nhau. Đổi kg sang gam (hay ngược lại) trước khi lập bất đẳng thức; ràng buộc "không vượt quá ba lần" là bất đẳng thức giữa hai biến.
  • Hai tàu cùng xuất phát. Quãng đường là vận tốc nhân thời gian; hai tàu và điểm xuất phát tạo tam giác có góc kẹp đã biết, dùng cosin.
  • Tự luận: phủ định và xét đúng sai. Viết phủ định đúng rồi mới xét; ví dụ, với phương trình bậc hai, dùng biệt thức. Bài chứng minh đẳng thức diện tích có RR và các sin: hãy chọn một công thức diện tích có chứa sin, rồi dùng định lí sin để thay các cạnh bằng RR và sin của góc tương ứng.

Lỗi hay gặp

  • Phủ định "≥\ge" thành "≤\le" hoặc "≠\ne".
  • Kết luận mệnh đề với ∀\forall đúng chỉ vì thử vài giá trị thuận lợi.
  • Lẫn "điều kiện cần" với "điều kiện đủ".
  • Đếm số phần tử A∪BA\cup B mà quên phần tử trùng.
  • Nhầm đơn vị gam và kg.
  • Làm tròn trước khi hoàn tất phép tính; làm tròn hàng đơn vị mà giữ số thập phân nên chọn nhầm phương án nhiễu.

Chiến lược làm bài

Đề có 12 câu trắc nghiệm, 2 bài Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III), 4 bài tự luận. Nhiều câu đầu phần trắc nghiệm đòi suy luận logic chứ không tính toán; đọc kĩ để làm nhanh. Phần Đúng/Sai chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,10{,}1, 2 ý 0,250{,}25, 3 ý 0,50{,}5, 4 ý 1,01{,}0 lần điểm câu, nên xét từng ý độc lập.

Phần III chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng, hãy kiểm lại đầu mút, dấu, đơn vị, và làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới chọn. Tự luận có bốn bài, hãy dành thời gian cho bài chứng minh ở cuối, mỗi bước chỉ rõ công thức được dùng; bài tính cạnh, đường cao, bán kính nội tiếp nên tính tuần tự từ cos⁡A\cos A đến SS rồi các đại lượng còn lại.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau có bao nhiêu mệnh đề sai?

    a) 3≥33\ge 3.

    b) ∀x∈R:x2>0\forall x\in\mathbb{R}: x^2>0.

    c) 10−2+4=410-2+4=4.

    d) 1<−31<-3.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm mệnh đề đúng.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Điều kiện đủ để ít nhất một trong hai số a,ba,b là số dương là a+b>0a+b>0.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề PP: "∀x∈R,x2+1≥2x\forall x\in\mathbb{R}, x^2+1\ge 2x". Mệnh đề nào sau đây là mệnh đề phủ định của mệnh đề PP?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P‾\overline{P}: "∃x∈R,x2+1<2x\exists x\in\mathbb{R}, x^2+1<2x".

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các tập hợp sau, tập hợp nào là tập rỗng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    B={x∈R∣x2+2x+2025=0}B=\{x\in\mathbb{R}\mid x^2+2x+2025=0\}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tập [−3;7]∩(2;5)[-3;7]\cap(2;5) chứa bao nhiêu số nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Tổng các số nguyên của tập [−3;2]∖(1;2)[-3;2]\setminus(1;2) bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −3-3.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Phần đồ thị không bị gạch bỏ (không lấy bờ) biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình nào trong các bất phương trình sau?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3x−2y>−63x-2y>-6.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≤23x−2y≥1y≤0\begin{cases} x-y\le 2 \\ 3x-2y\ge 1 \\ y\le 0 \end{cases} ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (0;−1)(0;-1).

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hệ bất phương trình {x≥105x−2y≤1000≤y≤50\begin{cases} x\ge 10 \\ 5x-2y\le 100 \\ 0\le y\le 50 \end{cases}. Miền nghiệm của hệ bất phương trình tạo thành đa giác có diện tích là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1000.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có b=6b=6, c=8c=8, A=120∘A=120^\circ. Tính độ dài cạnh aa.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2372\sqrt{37}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC thoả mãn: b2+c2−a2=2 bcb^2+c^2-a^2=\sqrt{2}\,bc. Khi đó:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A=45∘A=45^\circ.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC, biết bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác là R=15R=15, diện tích tam giác bằng 45 và A=30∘A=30^\circ. Tính khoảng cách từ đỉnh AA đến cạnh BCBC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x2−16>0x^2-16>0". Khi đó:

    a

    Mệnh đề P(4)P(4) là mệnh đề đúng.

    b

    Mệnh đề QQ: "∀x∈R,P(x)\forall x\in\mathbb{R}, P(x)" là mệnh đề sai.

    c

    Mệnh đề Q‾\overline{Q}: "∃x∈R,x2−16>0\exists x\in\mathbb{R}, x^2-16>0".

    d

    Mệnh đề chứa biến P(x)‾\overline{P(x)} đúng khi và chỉ khi x∈(−4;4)x\in(-4;4).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một cửa hàng có kế hoạch nhập về hai loại máy tính M1M_1 và M2M_2, giá mỗi chiếc nhập vào lần lượt là 10 triệu đồng và 20 triệu đồng với số vốn ban đầu không vượt quá 3 tỉ đồng. Với máy M1M_1 mang lại lợi nhuận 2,5 triệu đồng cho mỗi máy bán được và với máy M2M_2 mang lại lợi nhuận 4 triệu đồng cho mỗi máy. Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu hàng tháng sẽ không vượt quá 200 máy. Giả sử trong một tháng cửa hàng cần nhập số máy tính loại M1M_1 là xx và máy tính loại M2M_2 là yy. Khi đó:

    a

    Tổng nhu cầu hàng tháng thỏa mãn bất phương trình: x+y≤200x+y\le 200, với x,y≥0x,y\ge 0.

    b

    Tổng số vốn cửa hàng cần nhập hai loại M1M_1 và M2M_2 là 10x+20y10x+20y (triệu đồng).

    c

    Gọi FF (triệu đồng) là lợi nhuận mà cửa hàng thu được trong tháng đó khi bán xx máy loại M1M_1 và yy máy tính loại M2M_2. Khi đó ta có F(x;y)=4x+2,5yF(x;y)=4x+2{,}5y.

    d

    Lợi nhuận mà cửa hàng thu được trong tháng đạt giá trị lớn nhất là 800 (triệu đồng).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈N∣3≤x≤11}A=\{x\in\mathbb{N}\mid 3\le x\le 11\} và B={x∈Z∣−3≤x<6}B=\{x\in\mathbb{Z}\mid -3\le x<6\}. Tập hợp A∪BA\cup B có bao nhiêu phần tử?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    15

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Lớp 10A có 32 học sinh giỏi ít nhất một môn Toán, Văn, Anh, trong đó có 6 học sinh giỏi cả Toán và Văn, 5 học sinh giỏi cả Văn và Anh, 4 học sinh giỏi cả Toán và Anh, 3 học sinh giỏi cả ba môn Toán, Văn, Anh. Tính số học sinh chỉ giỏi đúng một môn Toán hoặc Văn hoặc Anh của lớp 10A?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    23

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Nhân dịp tết Trung thu, xí nghiệp sản xuất bánh muốn sản xuất hai loại bánh: bánh nướng và bánh dẻo. Để sản xuất hai loại bánh này, xí nghiệp cần: đường, bột mì, trứng, mứt bí, lạp xưởng. Xí nghiệp đã nhập về 600 kg bột mì và 240 kg đường. Mỗi chiếc bánh nướng cần 120 g bột mì, 60 g đường. Mỗi chiếc bánh dẻo cần 160 g bột mì và 40 g đường. Lượng bánh dẻo tiêu thụ không vượt quá ba lần lượng bánh nướng. Mỗi chiếc bánh nướng lãi 8000 đồng, mỗi chiếc bánh dẻo lãi 6000 đồng. Để thu được lợi nhuận cao nhất thì xí nghiệp phải sản xuất mm chiếc bánh nướng và nn chiếc bánh dẻo. Tính giá trị m+2n6\frac{m+2n}{6}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1000

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí AA, đi thẳng theo hai hướng hợp với nhau một góc 60∘60^\circ. Tàu thứ nhất chạy với vận tốc 15 hải lí một giờ, tàu thứ hai chạy với vận tốc 20 hải lí một giờ. Sau 2 giờ, tàu thứ nhất ở vị trí CC, tàu thứ hai ở vị trí BB, khi đó hai tàu cách nhau bao nhiêu hải lí (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    36

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có a=19a=19, b=6b=6, c=15c=15.

    a) Tính cos⁡A\cos A.

    b) Tính diện tích tam giác.

    c) Tính độ dài đường cao hch_c.

    d) Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Lập mệnh đề phủ định của mỗi mệnh đề sau và xét tính đúng sai của mỗi mệnh đề phủ định đó:

    a) ∀x∈R,x2≠2x−2\forall x\in\mathbb{R}, x^2\ne 2x-2;

    b) ∀x∈R,x2≤2x−1\forall x\in\mathbb{R}, x^2\le 2x-1;

    c) ∃x∈R,x+1x≥2\exists x\in\mathbb{R}, x+\frac1x\ge 2;

    d) ∃x∈R,x2−x+1<0\exists x\in\mathbb{R}, x^2-x+1<0.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Trong số 35 học sinh của lớp 10H, có 20 học sinh thích học môn Toán, 16 học sinh thích môn Tiếng Anh và 12 học sinh thích cả hai môn này. Hỏi lớp 10H:

    a) có bao nhiêu học sinh thích ít nhất một trong hai môn Toán và Tiếng Anh?

    b) có bao nhiêu học sinh không thích cả hai môn này?

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a,b,ca,b,c và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp. Chứng minh rằng: S=2R2sin⁡Asin⁡Bsin⁡CS=2R^2\sin A\sin B\sin C.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.