Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 15

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này có hai điểm nhấn: nhiều câu về logic mệnh đề (tương đương "khi và chỉ khi", kí hiệu lượng từ, phủ định) và một chuỗi bài về đếm, tập hợp, cùng với các bài vận dụng hệ thức lượng trong đường tròn ngoại tiếp, quy hoạch tuyến tính khối lượng và chứng minh đẳng thức tỉ số tang. Nội dung ôn tập dưới đây bám theo các dạng đó.

Kiến thức cần nhớ

Mệnh đề tương đương. "PP khi và chỉ khi QQ" đúng khi cả P⇒QP\Rightarrow Q và Q⇒PQ\Rightarrow P đúng. Để bác bỏ, chỉ cần một phản ví dụ cụ thể. Nhớ quy luật chẵn – lẻ: tổng hai số chẵn là số chẵn, tổng hai số lẻ cũng là số chẵn; tích hai số chỉ lẻ khi cả hai đều lẻ.

Lượng từ. ∀\forall dùng cho mọi phần tử, ∃\exists dùng cho ít nhất một phần tử. Phủ định đổi ∀↔∃\forall\leftrightarrow\exists và phủ định phần điều kiện (dấu ">>" thành "≤\le"). Mệnh đề "3−8=53-8=5" là mệnh đề (sai), còn câu hỏi hay câu cảm thán thì không.

Tập hợp. N\mathbb{N} bắt đầu từ 0; tập các số tự nhiên không vượt quá nn có n+1n+1 phần tử. Hiệu B∖AB\setminus A phần thuộc BB mà không thuộc AA: chú ý đầu mút khi hai khoảng chạm nhau. Phần bù của BB trong R\mathbb{R} chính là R∖B\mathbb{R}\setminus B.

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Một điểm thuộc miền nghiệm khi thay vào cho bất đẳng thức đúng. Biểu diễn miền nghiệm của một bất phương trình: vẽ đường thẳng biên (nét đứt nếu dấu ngặt), thử gốc tọa độ rồi gạch phần không thuộc miền.

Hệ thức lượng. Định lí cosin c2=a2+b2−2abcos⁡Cc^2=a^2+b^2-2ab\cos C; định lí sin asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A}=2R; công thức Heron; diện tích đường tròn πR2\pi R^2. Trên nửa đường tròn đơn vị, tan⁡α=y0x0\tan\alpha=\dfrac{y_0}{x_0}. Với góc tù, cos⁡\cos âm.

Các dạng bài trong đề này

  • Xét tính đúng sai của mệnh đề "khi và chỉ khi". Với mỗi phát biểu, thử cả hai chiều bằng ví dụ nhỏ (ví dụ cặp 1+31+3 hoặc 2⋅32\cdot 3); chỉ nhận phát biểu khi không tìm được phản ví dụ và có lập luận tổng quát.
  • Đếm số nguyên trong giao của hai khoảng. Tìm giao trước, rồi liệt kê hai đầu mút số nguyên nhỏ nhất và lớn nhất thuộc giao; số lượng bằng hiệu cộng một. Cẩn thận đầu mút mở.
  • **Tính cos⁡α\cos\alpha khi biết sin⁡α\sin\alpha và góc tù.** cos⁡α=−1−sin⁡2α\cos\alpha=-\sqrt{1-\sin^2\alpha} vì góc tù; đề yêu cầu làm tròn đến hàng phần chục nên giữ nhiều chữ số thập phân khi tính.
  • Bài đếm với ba tập, hỏi số người chỉ giỏi một môn. Dùng số liệu giao đôi và giao ba để tính từng vùng riêng: chỉ giỏi AA bằng ∣A∣|A| trừ hai giao đôi có AA, cộng giao ba. Cộng ba vùng đơn lại.
  • Quy hoạch tuyến tính khối lượng và giờ công. Đặt hai ẩn, hai ràng buộc (nguyên liệu, giờ làm), x,y≥0x,y\ge0; hàm lợi nhuận tuyến tính; tìm đỉnh bằng cách giải hệ hai đường biên và kiểm tra thỏa ràng buộc còn lại; đề hỏi tổng x+yx+y tại đỉnh tối ưu, không phải lợi nhuận.
  • Diện tích hình tròn ngoại tiếp tam giác. Tính góc còn lại từ tổng ba góc, dùng định lí sin để tìm RR với cạnh ABAB đối diện góc CC, sau đó S=πR2S=\pi R^2 và làm tròn đến hàng đơn vị.
  • **Chứng minh tan⁡Atan⁡B\dfrac{\tan A}{\tan B} bằng tỉ số các biểu thức cạnh.** Viết tan⁡\tan bằng sin⁡cos⁡\dfrac{\sin}{\cos}, đưa sin⁡A,sin⁡B\sin A,\sin B về cạnh nhờ định lí sin, và cos⁡A,cos⁡B\cos A,\cos B nhờ định lí cosin; rút gọn bằng cách triệt tiêu thừa số chung.
  • Điểm không thuộc miền nghiệm của hệ. Với câu hỏi "không thuộc", phương án đúng là phương án vi phạm ít nhất một bất phương trình của hệ; hãy thử gốc tọa độ vào từng hệ.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm "tổng hai số tự nhiên chẵn khi và chỉ khi cả hai chẵn" là đúng (bỏ qua trường hợp cả hai lẻ).
  • Đếm số phần tử của {n∈N ∣ n≤5}\{n\in\mathbb{N}\ \vert\ n\le5\} là 5 thay vì 6.
  • Lấy cos⁡α\cos\alpha dương cho góc tù.
  • Lẫn công thức Heron với công thức thiếu thừa số pp.
  • Dùng sin⁡C\sin C thay vì cos⁡C\cos C trong định lí cosin, hoặc đổi dấu trừ thành dấu cộng.
  • Trả lời lợi nhuận thay vì tổng x+yx+y khi đề hỏi tổng số lượng.
  • Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình ngặt bằng nét liền.

Chiến lược làm bài

Đề gồm 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 4 bài tự luận. Dành khoảng 20 phút cho trắc nghiệm vì nhiều câu là kiến thức nền; 15 phút cho hai câu Đúng/Sai; 20 phút cho phần III; 35 phút cho tự luận, đặt bài vẽ miền nghiệm và bài tập hợp lên trước, bài chứng minh đẳng thức cuối cùng. Câu Đúng/Sai chấm lũy tiến: đúng 1 ý được 0,1; 2 ý được 0,25; 3 ý được 0,5; 4 ý được 1,0 (nhân với điểm câu), vì vậy hãy kiểm lại từng ý, đừng đoán cả câu theo một ý. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả, làm tròn đúng hàng yêu cầu ở bước cuối rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị). Trong bài chứng minh, mỗi dòng biến đổi nên nêu rõ công thức dùng.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=[−8;3]A=[-8;3], B=(1;6]B=(1;6]. Tập B∖AB\setminus A là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (3;6](3;6].

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm O(0;0)O(0;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {x+3y<02x+y>−4\begin{cases} x+3y<0 \\ 2x+y>-4 \end{cases}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào là mệnh đề đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Tích của hai số tự nhiên là số lẻ khi và chỉ khi cả hai số đó đều là số lẻ.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀\forall hoặc ∃\exists: "Mọi số thực nhân với 1 đều bằng chính nó".

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∀x∈R,x⋅1=x\forall x\in\mathbb{R},x\cdot1=x.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y>32x+y>3?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    M(4;32)M\left(4;\frac{3}{2}\right).

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={x∈R∣x>3}A=\{x\in\mathbb{R}\mid x>3\}. Tập AA là tập nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (3;+∞)(3;+\infty).

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3−8=53-8=5.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC. Biết BC=aBC=a, AC=bAC=b, AB=cAB=c. Đẳng thức nào đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    c2=a2+b2−2abcos⁡Cc^2=a^2+b^2-2ab\cos C.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp D={n∈N∣n≤5}D=\{n\in\mathbb{N}\mid n\le 5\}. Hỏi tập DD có bao nhiêu phần tử?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho nửa đường tròn đơn vị tâm OO, lấy điểm M(32;12)M\left(\frac{\sqrt{3}}{2};\frac{1}{2}\right). Giá trị của tan⁡ZOM^\tan\widehat{ZOM} bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    13\frac{1}{\sqrt{3}}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề: "∀x∈R,x2+3x+5>0\forall x\in\mathbb{R},x^2+3x+5>0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề trên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∃x∈R,x2+3x+5≤0\exists x\in\mathbb{R},x^2+3x+5\le 0.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Xét tam giác ABCABC tùy ý, đường tròn ngoại tiếp tam giác có bán kính RR, BC=aBC=a. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC có số đo các cạnh lần lượt là AB=c=7AB=c=7, AC=b=9AC=b=9, BC=a=12BC=a=12.

    a

    ACB^=45∘\widehat{ACB}=45^\circ.

    b

    S=(p−a)(p−b)(p−c)S=\sqrt{(p-a)(p-b)(p-c)}, với pp là nửa chu vi của tam giác.

    c

    Diện tích △ABC\triangle ABC bằng 13513\sqrt{5}.

    d

    cos⁡A=AB2+AC2−BC22AB⋅AC\cos A=\frac{AB^2+AC^2-BC^2}{2AB\cdot AC}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈N∗∣x≤4}A=\{x\in\mathbb{N}^*\mid x\le 4\} và B={x=2n∣n∈N; n≤3}B=\{x=2n\mid n\in\mathbb{N};\ n\le 3\}.

    a

    B={0;2;4;6}B=\{0;2;4;6\}.

    b

    A∖B={1;3}A\setminus B=\{1;3\}.

    c

    A∪B={1;2;4;6}A\cup B=\{1;2;4;6\}.

    d

    A∩B={2;4}A\cap B=\{2;4\}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(−1;2025)A=(-1;2025) và B=[0;2026]B=[0;2026]. Khi đó tập hợp A∩BA\cap B chứa bao nhiêu số nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2025

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho sin⁡α=37\sin\alpha=\frac{3}{7} (90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ). Tính cos⁡α\cos\alpha? (Kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -0,9

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Lớp 10 tự nhiên của trường THPT Lý Tự Trọng trong đợt tuyển sinh vừa qua được thống kê như sau: có 30 bạn giỏi toán, 25 bạn giỏi Lý, 23 bạn giỏi hóa. Trong đó có 10 bạn giỏi cả ba môn toán, lý và hóa, 15 bạn toán và hóa, 17 bạn giỏi hóa và lý, 11 bạn giỏi cả toán và lý. Số học sinh chỉ giỏi một môn là aa biết rằng mỗi học sinh trong lớp đều giỏi ít nhất một trong ba môn. Tìm aa.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    22

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một xưởng sản xuất hai loại sản phẩm là sản phẩm loại I và sản phẩm loại II.

    - Mỗi kg sản phẩm loại I cần 2 kg nguyên liệu và 30 giờ, thu lời được 40 nghìn.

    - Mỗi kg sản phẩm loại II cần 4 kg nguyên liệu và 15 giờ, thu lời được 30 nghìn.

    Xưởng có 200 kg nguyên liệu và 1200 giờ làm việc tối đa. Gọi xx, yy lần lượt là số sản phẩm loại I và loại II mà xưởng sản xuất để thu được lợi nhuận lớn nhất. Khi đó tổng x+yx+y bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    60

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho các tập hợp A=[−1;2)A=[-1;2), B=(−∞;1]B=(-\infty;1]. Xác định A∩BA\cap B; A∪BA\cup B; A∖BA\setminus B; B∖AB\setminus A; R∖B\mathbb{R}\setminus B; CRAC_{\mathbb{R}}A.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Biểu diễn miền nghiệm của bất phương trình x+2y−2>0x+2y-2>0 trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Một bác nông dân dùng hàng rào để dựng nên một chuồng nuôi gà có dạng hình tròn trên mặt đất bằng phẳng. Bác nông dân chọn ba vị trí AA, BB, CC trên hàng rào bao quanh chuồng để lần lượt gắn ba chiếc đèn thắp sáng. Biết rằng khoảng cách giữa hai chiếc đèn tại AA, BB là 8 m; chiếc đèn tại BB nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại AA, CC với một góc 74∘74^\circ; chiếc đèn tại CC nhìn đoạn thẳng nối hai chiếc đèn tại AA, BB với một góc 61∘61^\circ. Tính diện tích của chuồng nuôi gà đó (theo đơn vị m2m^2; làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC không vuông. Chứng minh rằng: tan⁡Atan⁡B=c2+a2−b2c2+b2−a2\frac{\tan A}{\tan B}=\frac{c^2+a^2-b^2}{c^2+b^2-a^2}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.