Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 10

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 15 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này nhấn mạnh các kĩ năng nền tảng: mệnh đề chứa biến, tập hợp số cụ thể, công thức diện tích và cosin, bài tìm cực trị trên miền đa giác, cùng một bài đếm bằng biểu đồ Ven và một bài chứng minh hệ thức giữa đường cao và bán kính. Phần dưới đây tổng hợp kiến thức và phương pháp cho đúng các dạng đó.

Kiến thức cần nhớ

Mệnh đề và mệnh đề chứa biến. Một câu có chứa biến như "x2−3x+2=0x^2-3x+2=0" chỉ trở thành mệnh đề khi gán giá trị cụ thể cho biến. Khi gán, ta thay số vào và kiểm tra đúng hay sai. Phủ định của "∃x:P(x)\exists x: P(x)" là "∀x:P(x)‾\forall x: \overline{P(x)}"; phủ định của "==" là "≠\ne".

Tập hợp. Phân biệt tập số: N\mathbb{N}, Z\mathbb{Z}, Q\mathbb{Q}, R\mathbb{R} khi liệt kê nghiệm của phương trình (nghiệm không thuộc tập số đang xét thì bị loại). Tập rỗng không có phần tử nào; tập con của XX phải có mọi phần tử nằm trong XX. Khoảng, nửa khoảng, đoạn: dùng ngoặc tròn cho đầu mút không kể, ngoặc vuông cho đầu mút kể.

Bất phương trình và hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Miền nghiệm là giao các nửa mặt phẳng. Với hệ có x≥0x\ge0, y≥0y\ge0, miền nghiệm thường là một đa giác lồi; giá trị lớn nhất và nhỏ nhất của F=ax+byF=ax+by đạt tại đỉnh.

Hệ thức lượng. Hệ quả định lí cosin: cos⁡A=b2+c2−a22bc\cos A=\dfrac{b^2+c^2-a^2}{2bc}. Diện tích: S=12absin⁡CS=\dfrac12ab\sin C, S=prS=pr, công thức Heron. Đường cao: hc=2Sch_c=\dfrac{2S}{c}. Định lí sin: asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A}=2R, tức a=2Rsin⁡Aa=2R\sin A.

Tỉ số lượng giác và biểu thức đồng bậc. cot⁡α=cos⁡αsin⁡α\cot\alpha=\dfrac{\cos\alpha}{\sin\alpha}. Nếu biết một tỉ số lượng giác, ta biểu diễn biểu thức qua tỉ số đó.

Các dạng bài trong đề này

  • Liệt kê tập nghiệm và nhận diện tập rỗng. Giải phương trình, rồi lọc nghiệm theo tập số. Đây là chỗ bài tập hay đặt bẫy: cùng một phương trình nhưng tập số khác nhau cho kết quả khác nhau.
  • Phép toán trên khoảng và đoạn có vô cực. Vẽ trục số, gạch phần không thuộc tập; kết quả của hiệu B∖AB\setminus A thường là một khoảng với hai đầu mút cần đọc đúng.
  • **Tính giá trị biểu thức khi biết cot⁡α\cot\alpha.** Chia tử và mẫu cho sin⁡α\sin\alpha (với sin⁡α≠0\sin\alpha\ne0) để đưa về cot⁡α\cot\alpha. Ví dụ minh hoạ khác: với cot⁡α=3\cot\alpha=3, biểu thức sin⁡α+2cos⁡αsin⁡α−cos⁡α\dfrac{\sin\alpha+2\cos\alpha}{\sin\alpha-\cos\alpha} chia cho sin⁡α\sin\alpha thành 1+2cot⁡α1−cot⁡α\dfrac{1+2\cot\alpha}{1-\cot\alpha}.
  • Bài đếm bằng biểu đồ Ven hai tập. Dùng ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣−∣A∩B∣|A\cup B|=|A|+|B|-|A\cap B|; chú ý nếu đề nói mọi người đều tham gia ít nhất một hoạt động thì ∣A∪B∣|A\cup B| chính là tổng số.
  • Hình bán nguyệt, cung bằng nhau. Góc nội tiếp chắn nửa đường tròn là góc vuông; số đo cung cho ta các góc của tam giác, từ đó dùng định lí sin hoặc công thức diện tích. Đáp số dạng aba\sqrt{b} yêu cầu rút gọn căn.
  • Quy hoạch tuyến tính hai ẩn. Gọi ẩn là số tấn mỗi loại nguyên liệu, lập hệ (nhu cầu tối thiểu, giới hạn nguyên liệu, x,y≥0x,y\ge0), sau đó lập hàm thu về (doanh thu trừ chi phí) và xét tại các đỉnh.
  • **Chứng minh hệ thức ha=2Rsin⁡Bsin⁡Ch_a=2R\sin B\sin C.** Gợi ý hướng: biểu diễn SS theo hai cách rồi thay b=2Rsin⁡Bb=2R\sin B, c=2Rsin⁡Cc=2R\sin C.

Lỗi hay gặp

  • Với tập {x∈N ∣ … }\{x\in\mathbb{N}\ \vert\ \dots\}, quên loại nghiệm âm hoặc nghiệm không nguyên.
  • Khi tìm phủ định, giữ nguyên dấu "==" hoặc đổi nó thành "<<" thay vì "≠\ne".
  • Khi đọc hình miền nghiệm: nhầm giữa phần bị gạch và phần được giữ lại; nhầm nét liền với nét đứt.
  • Công thức diện tích viết thiếu hệ số 12\tfrac12.
  • Trong bài tối ưu có hiệu "thu trừ chi", quên trừ chi phí nguyên liệu khỏi tổng tiền bán sản phẩm.
  • Áp dụng định lí cosin với góc không nằm giữa hai cạnh.
  • Bỏ sót ràng buộc "tối đa" của từng loại nguyên liệu trong hệ.

Chiến lược làm bài

Đề gồm phần trắc nghiệm một đáp án, 2 câu Đúng/Sai nhiều ý, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 4 bài tự luận. Nên làm nhanh các câu nhận biết (mệnh đề, tập con, công thức diện tích) trong khoảng 20 phút để dành thời gian cho câu đọc hình và các câu vận dụng. Với câu Đúng/Sai, điểm tăng lũy tiến: 1 ý đúng được 0,1; 2 ý được 0,25; 3 ý được 0,5; đủ 4 ý được 1,0 (nhân với điểm câu), nên hãy kiểm cẩn thận từng ý, nhất là ý về đỉnh miền nghiệm và giá trị lớn nhất. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị). Trong tự luận, ghi rõ ẩn, hệ ràng buộc, các đỉnh của miền, giá trị tại từng đỉnh và kết luận bằng lời có đơn vị.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Phủ định của mệnh đề "∃x∈N: 2x2−5x+3=0\exists x\in\mathbb{N}:\ 2x^2-5x+3=0" là mệnh đề nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    "∀x∈N: 2x2−5x+3≠0\forall x\in\mathbb{N}:\ 2x^2-5x+3\ne0".

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x2−5x+4=0x^2-5x+4=0". Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P(1)P(1).

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Miền nghiệm của bất phương trình 3x+y≥33x+y\ge3 là hình vẽ nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hình 4.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các câu dưới đây:

    a) Các em thi tốt nhé!

    b) Số 1212 chia hết cho 22.

    c) Số 1111 là số nguyên tố.

    d) Số thực xx là số chẵn.

    Có bao nhiêu câu là mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    22.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=[−3;5)A=[-3;5) và B=(0;7]B=(0;7]. Xác định tập hợp A∪BA\cup B?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    [−3;7][-3;7].

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong △ABC\triangle ABC có AB=cAB=c, AC=bAC=b, BC=aBC=a. Chọn công thức đúng trong các đáp án sau

    Xem đáp án
    Đáp án:

    S=12acsin⁡BS=\frac12ac\sin B.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp X={0;2;5}X=\{0;2;5\}. Tập hợp nào dưới đây không phải là tập con của tập hợp XX?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {0;1;2}\{0;1;2\}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có ba cạnh a=5a=5, b=6b=6, c=7c=7. Tính côsin góc AA.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    57\frac57.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp A={x∈R∣−1<x≤3}A=\{x\in\mathbb{R}\mid-1<x\le3\} là tập hợp nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−1;3](-1;3].

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các tập hợp sau, tập nào là tập rỗng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A={x∈N∣(x+1)(2x+3)=0}A=\{x\in\mathbb{N}\mid(x+1)(2x+3)=0\}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tính diện tích tam giác ABCABC biết AB=3AB=3, BC=5BC=5, CA=6CA=6.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    56\sqrt{56}.

  12. Câu 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈N∗∣x≤4}A=\{x\in\mathbb{N}^*\mid x\le4\} và B={x=2n∣n∈N; n≤3}B=\{x=2n\mid n\in\mathbb{N};\ n\le3\}.

    a

    B={0;2;4;6}B=\{0;2;4;6\}.

    b

    A∖B={1;3}A\setminus B=\{1;3\}.

    c

    A∪B={1;2;4;6}A\cup B=\{1;2;4;6\}.

    d

    A∩B={2;4}A\cap B=\{2;4\}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hệ bất phương trình {x+y≤4(1)x+3y≤6(2)x≥0(3)y≥0(4)\begin{cases} x+y\le4 & (1) \\ x+3y\le6 & (2) \\ x\ge0 & (3) \\ y\ge0 & (4) \end{cases}

    a

    Điểm M(1;1)M(1;1) thuộc miền nghiệm của bất phương trình (1).

    b

    Điểm N(2;0)N(2;0) không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho.

    c

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình là miền trong của một tứ giác kể cả cạnh của tứ giác đó và một đỉnh có toạ độ là (3;1)(3;1).

    d

    Giá trị lớn nhất của biểu thức F(x;y)=2x+3yF(x;y)=2x+3y (với (x;y)(x;y) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình đã cho) bằng 88.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  14. Câu 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(−∞;10]A=(-\infty;10], B=(5;20)B=(5;20). Tập hợp B∖A=(a;b)B\setminus A=(a;b). Tính S=2a−3bS=2a-3b.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -40

  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho cot⁡α=12\cot\alpha=\frac12. Tính giá trị của biểu thức A=3sin⁡α+4cos⁡α2sin⁡α−5cos⁡αA=\frac{3\sin\alpha+4\cos\alpha}{2\sin\alpha-5\cos\alpha}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -10

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Trong một đợt phát động quyên góp sách, vở để giúp đỡ học sinh có hoàn cảnh khó khăn của trường THPT Triệu Sơn 2, lớp 10B2 có 30 học sinh tham gia quyên góp vở, 29 học sinh quyên góp sách. Biết rằng, tất cả học sinh trong lớp 10B2 đều tham gia quyên góp, trong đó có 14 học sinh quyên góp cả sách và vở. Hỏi lớp 10B2 có tất cả bao nhiêu học sinh?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    45

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Nhà anh Bình có một cái ao với hình dạng là một nửa hình tròn, bờ ao là đường kính AB=12AB=12 m. Trên lối đi quanh ao (tức trên cung AB⌢\overset{\frown}{AB}) anh Bình đặt 3 chiếc cọc tại vị trí điểm CC, DD và BB. Sau đó anh Bình dùng lưới rào thành một vùng mặt ao hình tam giác BCDBCD để nuôi vịt trong đó, biết rằng AD⌢=CD⌢\overset{\frown}{AD}=\overset{\frown}{CD}. Khi số đo AD⌢\overset{\frown}{AD} bằng 30∘30^\circ thì diện tích của phần ao được rào để nuôi vịt bằng aba\sqrt{b} m2^2, với a>ba>b, a∈Za\in\mathbb{Z}, b∈Zb\in\mathbb{Z}. Giá trị của a2+b2a^2+b^2 bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    90

  18. Câu 18Tự luận · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈R∣2x+5≥7}A=\{x\in\mathbb{R}\mid 2x+5\ge7\} và B={x∈R∣−5≤x<5}B=\{x\in\mathbb{R}\mid-5\le x<5\}.

    a) Viết các tập AA, BB dưới dạng khoảng, nửa khoảng, đoạn, rồi biểu diễn chúng trên trục số.

    b) Xác định các tập A∩BA\cap B, A∪BA\cup B.

    0 từ
  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có a=19a=19, b=6b=6, c=15c=15.

    a) Tính cos⁡A\cos A.

    b) Tính diện tích tam giác.

    c) Tính độ dài đường cao hch_c.

    d) Tính độ dài bán kính đường tròn nội tiếp của tam giác.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Cho hah_a là đường cao vẽ từ đỉnh AA, RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC. Chứng minh hệ thức: ha=2Rsin⁡Bsin⁡Ch_a=2R\sin B\sin C.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Một công ty, trong một tháng cần sản xuất ít nhất 12 viên kim cương to và 9 viên kim cương nhỏ. Từ 1 tấn Cacbon loại 1 (giá 100 triệu đồng) có thể chiết xuất được 6 viên kim cương to và 3 viên kim cương nhỏ, từ 1 tấn Cacbon loại 2 (giá 40 triệu đồng) có thể chiết xuất được 2 viên kim cương to và 2 viên kim cương nhỏ. Mỗi viên kim cương to có giá 20 triệu đồng, mỗi viên kim cương nhỏ có giá 10 triệu đồng. Hỏi trong một tháng công ty này thu về được nhiều nhất là bao nhiêu tiền. Biết rằng mỗi tháng chỉ có thể sử dụng tối đa 4 tấn Cacbon mỗi loại.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.