Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 11

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này có điểm riêng là xoay quanh điều kiện thuộc miền nghiệm (một điểm, một cặp số, một tham số), các phép toán trên khoảng và đoạn với phần bù, định lí sin, cosin và công thức diện tích với số liệu thực tế (độ dốc đồi, mảnh đất tam giác), cùng bài quy hoạch tuyến tính cho bởi bảng nguyên liệu. Bài viết giúp bạn ôn đúng các dạng ấy.

Kiến thức cần nhớ

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Dạng ax+by+c<0ax+by+c<0 (hoặc ≤,>,≥\le,>,\ge). Một điểm thuộc miền nghiệm khi thay tọa độ vào thì bất phương trình đúng; điểm nằm trên đường biên chỉ thuộc miền nghiệm khi dấu có kèm "bằng". Với hệ, điểm phải thỏa mãn tất cả. Biểu thức có xyxy, x2x^2, y3y^3 thì không phải bậc nhất hai ẩn.

Tập hợp và khoảng. Giao lấy phần chung, hợp lấy phần chung và riêng, hiệu A∖BA\setminus B bỏ đi phần của BB. Phần bù trong R\mathbb{R}: CRA=R∖AC_{\mathbb{R}}A=\mathbb{R}\setminus A; đầu mút của AA thuộc hay không thuộc phần bù thì ngược lại với AA. Tập xác định bởi điều kiện "bội của" hoặc "ước của" cần liệt kê đầy đủ trong giới hạn đề cho.

Mệnh đề chứa biến. Gán giá trị cho biến rồi kiểm tra từng phương án; đừng suy từ phương án trước.

**Giá trị lượng giác của góc từ 0∘0^\circ đến 180∘180^\circ.** Thuộc bảng góc đặc biệt 30∘,45∘,60∘,90∘,120∘,135∘,150∘30^\circ,45^\circ,60^\circ,90^\circ,120^\circ,135^\circ,150^\circ và quy tắc góc bù. Nếu biết sin⁡α\sin\alpha với góc nhọn thì cos⁡α=1−sin⁡2α\cos\alpha=\sqrt{1-\sin^2\alpha} (lấy dấu dương vì góc nhọn).

Hệ thức lượng. Định lí sin asin⁡A=bsin⁡B=2R\dfrac{a}{\sin A}=\dfrac{b}{\sin B}=2R; cosin b2=a2+c2−2accos⁡Bb^2=a^2+c^2-2ac\cos B; diện tích S=12absin⁡CS=\dfrac12ab\sin C; S=prS=pr; trung tuyến mb2=2a2+2c2−b24m_b^2=\dfrac{2a^2+2c^2-b^2}{4}.

Các dạng bài trong đề này

  • Điều kiện để cặp số là nghiệm của bất phương trình chứa tham số. Thay x,yx,y cụ thể vào, đưa về bất phương trình theo mm, giải rồi đếm số giá trị nguyên của mm trong đoạn cho trước (nhớ tính cả hai đầu mút khi đoạn là [ ; ][\ ;\ ]).
  • Đo chiều cao cây trên sườn đồi. Phương pháp: vẽ hình, xác định các góc trong tam giác tạo bởi bóng cây, thân cây và tia nắng; dùng góc nghiêng sườn đồi và góc tia nắng để tìm góc của tam giác (chú ý góc bù, góc phụ), sau đó áp dụng định lí sin với cạnh đã biết. Làm tròn ở bước cuối.
  • Mảnh đất tam giác khi biết hai cạnh và góc xen giữa. Diện tích dùng 12absin⁡C\dfrac12 ab\sin C, cạnh thứ ba dùng định lí cosin; cẩn thận với góc tù (cosin âm).
  • Bài đếm với biểu đồ Ven. Biết tổng số phần tử, số phần tử từng tập và số phần tử của hợp thì suy ra giao; từ đó đếm các vùng "chỉ một loại" và "không thuộc loại nào".
  • Quy hoạch tuyến tính từ bảng. Mỗi hàng của bảng cho một bất phương trình (lượng nguyên liệu dùng không vượt lượng có); thêm x,y≥0x,y\ge0; hàm lợi nhuận F=ax+byF=ax+by; giải hệ các cặp đường biên để tìm đỉnh, loại đỉnh không thỏa các bất phương trình còn lại.
  • Tìm các giá trị khi biết đặc điểm của căn. Khi đề cho cos⁡α=ab\cos\alpha=\dfrac{\sqrt a}{b} với điều kiện của aa, hãy rút gọn căn tối giản rồi đối chiếu để xác định a,ba,b và tính biểu thức yêu cầu.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm dấu khi thay tọa độ có số âm vào bất phương trình (ví dụ −3⋅(−1)-3\cdot(-1)).
  • Với câu "điểm không thuộc miền nghiệm", chọn phương án thuộc miền nghiệm; hãy đọc kĩ chữ "không".
  • Phần bù của nửa khoảng bị đổi đầu mút sai.
  • Dùng tính chất góc bù nhưng nhầm dấu của cos⁡\cos, tan⁡\tan, cot⁡\cot.
  • Quên rằng câu hỏi làm tròn có phương án gần nhau, nên làm tròn sớm dễ lệch phương án.
  • Trong bảng nguyên liệu, đọc nhầm cột của sản phẩm này với sản phẩm kia, hoặc quên ràng buộc ở hàng có hệ số 0.
  • Hai chữ "tối đa" và "tối thiểu" bị đảo chiều bất đẳng thức.

Chiến lược làm bài

Đề có 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 3 bài tự luận. Dành khoảng 30 phút cho trắc nghiệm, vì nhiều câu chỉ cần thay số; 15 phút cho phần Đúng/Sai, 20 phút cho phần III (câu bảng nguyên liệu và câu đo chiều cao nên làm cuối), phần còn lại cho tự luận. Với câu Đúng/Sai, mức điểm lũy tiến là 0,1 – 0,25 – 0,5 – 1,0 (nhân với điểm câu) tương ứng với 1, 2, 3, 4 ý đúng, nên mỗi ý đúng thêm đều có giá trị. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả, làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị). Bài tự luận về mảnh đất nên ghi rõ công thức, số liệu thay vào và đơn vị mét hoặc mét vuông.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm A(−1;3)A(-1;3) là điểm không thuộc miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −3x+2y−4<0-3x+2y-4<0.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các câu sau, câu nào không phải là mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Paris có phải là thủ đô của nước Pháp không?

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho M=(−∞;5]M=(-\infty;5] và N=[−2;6)N=[-2;6). Hãy tìm M∩NM\cap N.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    M∩N=[−2;5]M\cap N=[-2;5].

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các bất phương trình sau đây, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2x−3y≥12x-3y\ge1.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Phần bù của [−2;1)[-2;1) trong R\mathbb{R} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−∞;−2)∪[1;+∞)(-\infty;-2)\cup[1;+\infty).

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có B^=60∘\widehat{B}=60^\circ, C^=45∘\widehat{C}=45^\circ, AB=5AB=5 hỏi cạnh BCBC gần với số nào nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6,836{,}83.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "x∈R: x≥xx\in\mathbb{R}:\ \sqrt{x}\ge x". Mệnh đề nào sau đây sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P(2)P(2).

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba tập hợp A={n∈N∣nA=\{n\in\mathbb{N}\mid n là bội chung của 2 và 5; n≤30}n\le30\}, B={n∈N∣nB=\{n\in\mathbb{N}\mid n là bội của 10; n≤30}n\le30\} và C={n∈N∣nC=\{n\in\mathbb{N}\mid n là bội của 5; n≤30}n\le30\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A=BA=B.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x∈N∣(x+3)(2x2−7x+5)=0}X=\{x\in\mathbb{N}\mid(x+3)(2x^2-7x+5)=0\}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    X={1}X=\{1\}.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=8a=8, b=3b=3, C^=60∘\widehat{C}=60^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    636\sqrt3.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các đẳng thức sau đây, đẳng thức nào là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cos⁡150∘=−32\cos150^\circ=-\frac{\sqrt3}{2}.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1>05x−y+4<0\begin{cases} 2x+3y-1>0 \\ 5x-y+4<0 \end{cases}?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N(−2;1)N(-2;1).

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau.

    a

    A=[3;9]∖(−∞;7)=[7;9]A=[3;9]\setminus(-\infty;7)=[7;9].

    b

    B=[−1;+∞)∩(−7;9]=[−1;9]B=[-1;+\infty)\cap(-7;9]=[-1;9].

    c

    C=[1;6]∪[4;+∞)=(1;+∞)C=[1;6]\cup[4;+\infty)=(1;+\infty).

    d

    D=R∖[−1;+∞)=(−∞;−1]D=\mathbb{R}\setminus[-1;+\infty)=(-\infty;-1].

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC biết a=3a=3 cm, c=4c=4 cm, B^=30∘\widehat{B}=30^\circ. Xét tính đúng sai của các mệnh đề sau:

    a

    Độ dài cạnh b≈2,1b\approx2{,}1 cm.

    b

    Diện tích tam giác ABCABC là S=3S=3 cm2^2.

    c

    Bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC là r≈0,7r\approx0{,}7 cm.

    d

    Độ dài đường trung tuyến xuất phát từ đỉnh BB của tam giác ABCABC là mb=4,02m_b=4{,}02 cm.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của tham số mm thuộc đoạn [0;20][0;20] để cặp số x=3x=3 và y=2y=2 là nghiệm của bất phương trình 2x+(m−1)y≤242x+(m-1)y\le24?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    11

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho sin⁡α=25\sin\alpha=\frac{\sqrt2}{5} và α∈(0∘;90∘)\alpha\in(0^\circ;90^\circ). Khi đó cos⁡α=ab\cos\alpha=\frac{\sqrt a}{b} với a,b∈Z+a,b\in\mathbb{Z}^+ và aa là số nguyên tố. Tính a−2ba-2b.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    13

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Trên sườn đồi có một cái cây thẳng đứng đổ bóng dài AB=18,5AB=18{,}5 m xuống đồi. Biết góc nghiêng của sườn đồi là α=26∘\alpha=26^\circ so với phương ngang và góc nghiêng của tia nắng mặt trời đi qua ngọn cây là β=54∘\beta=54^\circ (tham khảo hình vẽ). Chiều cao BCBC của cây bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười, đơn vị đo là mét).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    14,8

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một người dùng ba loại nguyên liệu AA, BB, CC để sản xuất ra hai loại sản phẩm PP và QQ. Để sản xuất 1 kg mỗi loại sản phẩm PP hoặc QQ phải dùng một số ki-lô-gam nguyên liệu khác nhau. Tổng số ki-lô-gam nguyên liệu mỗi loại mà người đó có và số ki-lô-gam từng loại nguyên liệu cần thiết để sản xuất ra 1 kg sản phẩm mỗi loại được cho trong bảng sau:

    Loại nguyên liệuSố ki-lô-gam nguyên liệu đang cóCần để sản xuất 1 kg sản phẩm PPCần để sản xuất 1 kg sản phẩm QQ
    AA1022
    BB402
    CC1224

    Biết 1 kg sản phẩm PP có lợi nhuận 3 triệu đồng và 1 kg sản phẩm QQ có lợi nhuận 5 triệu đồng. Người đó đã lập được phương án sản xuất hai loại sản phẩm trên sao cho có lợi nhuận cao nhất. Hỏi lợi nhuận thu được cao nhất là bao nhiêu triệu đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    17

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=[−3;5]A=[-3;5]; B=(1;+∞)B=(1;+\infty). Xác định các tập hợp sau A∩BA\cap B; A∪BA\cup B; A∖BA\setminus B; CRAC_{\mathbb{R}}A.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Gia đình chú Sáu sở hữu một mảnh đất hình tam giác. Chiều dài của hàng rào MNMN là 150 m, chiều dài của hàng rào MPMP là 230 m. Góc giữa hai hàng rào MNMN và MPMP là 120∘120^\circ. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm.)

    a) Diện tích mảnh đất mà gia đình chú Sáu sở hữu là bao nhiêu mét vuông?

    b) Chiều dài hàng rào NPNP là bao nhiêu mét?

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Thống kê tại một trung tâm mua sắm gồm 46 cửa hàng, với 26 cửa hàng có bán quần áo, 16 cửa hàng có bán giày và 34 cửa hàng bán ít nhất một trong hai mặt hàng này. Hỏi:

    a) Có bao nhiêu cửa hàng bán cả quần áo và giày?

    b) Có bao nhiêu cửa hàng chỉ bán một trong hai loại quần áo hoặc giày?

    c) Có bao nhiêu cửa hàng không bán cả hai loại hàng hóa trên?

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.