Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 5

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này chú trọng quan hệ giữa các tập hợp (tập con, hợp, hiệu, hình biểu diễn quan hệ chứa), nhận biết mệnh đề và phủ định, và hệ thức lượng với góc tù. Phần bài tập lớn gồm biểu diễn miền nghiệm của hệ, bài Ven về câu lạc bộ và bài đo khoảng cách tới điểm không đến được bên kia sông.

Kiến thức cần nắm

  • Quan hệ tập con: A⊂BA\subset B khi mọi phần tử của AA đều thuộc BB. Hình biểu diễn: vòng của AA nằm gọn trong vòng của BB.
  • Số tập con: tập nn phần tử có 2n2^n tập con. Tập nghiệm của x2−k=0x^2-k=0 trong N\mathbb N chỉ lấy nghiệm tự nhiên.
  • Khoảng, đoạn: tập {x∣x≥a}\{x\mid x\ge a\} viết là [a;+∞)[a;+\infty), tập {x∣x≤a}\{x\mid x\le a\} viết là (−∞;a](-\infty;a]. Hiệu hai tập: A∖BA\setminus B.
  • Mệnh đề toán học: khẳng định có thể xác định đúng hay sai. Câu có biến chưa gán giá trị không phải mệnh đề.
  • Phủ định: ∃x,P(x)‾=∀x,P(x)‾\overline{\exists x,P(x)}=\forall x,\overline{P(x)}, với >> đổi thành ≤\le.
  • Miền nghiệm hệ bất phương trình: giao các nửa mặt phẳng; bờ nét đứt khi dấu chặt (<,><,>), nét liền khi dấu có bằng.
  • Hệ thức lượng: định lí sin asin⁡A=2R\dfrac a{\sin A}=2R và cosin; tổng ba góc 180∘180^\circ; S=12absin⁡CS=\tfrac12ab\sin C; R=a2sin⁡AR=\dfrac{a}{2\sin A}.
  • Ven hai tập: ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣−∣A∩B∣|A\cup B|=|A|+|B|-|A\cap B|; "chỉ thuộc AA" là ∣A∣−∣A∩B∣|A|-|A\cap B|.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1. Điểm không thuộc / thuộc miền nghiệm. Kiểm tra từng bất phương trình bằng phép thế, lưu ý đề có thể hỏi điểm không thuộc: chỉ cần một bất phương trình bị vi phạm là loại điểm đó khỏi miền nghiệm.

Dạng 2. Chọn hình thể hiện quan hệ tập hợp. Đọc kĩ đề: A⊂BA\subset B nghĩa là vùng AA nằm hoàn toàn trong BB; hai tập rời nhau, giao nhau và bao nhau khác hình.

Dạng 3. Đếm số mệnh đề đúng. Duyệt từng câu, xét tính đúng sai: phương trình có nghiệm thực không (xét biệt thức), "có một số hữu tỉ mà bình phương bằng một số không chính phương" thường là sai, kiểm tra tính chất số nguyên tố cơ bản.

Dạng 4. Tập con có tham số trong khoảng. Điều kiện tập A=[m+1;2m−1]A=[m+1;2m-1] khác rỗng cho ràng buộc m+1≤2m−1m+1\le 2m-1, sau đó đặt điều kiện chứa trong tập thứ hai bằng hai bất đẳng thức đầu mút, giao ba điều kiện rồi đếm mm nguyên.

Dạng 5. Tam giác biết một góc tù. Với cặp cạnh kề và góc xen giữa, dùng cosin; biết hai góc và một cạnh thì dùng sin để tìm cạnh và bán kính RR; diện tích dùng 12absin⁡C\tfrac12ab\sin C. Nhận xét độ dài cạnh qua góc đối: góc lớn đối diện cạnh lớn.

Dạng 6. Biểu diễn miền nghiệm của hệ. Các bước: vẽ từng đường biên, thử điểm gốc xác định nửa mặt phẳng, gạch phần không thuộc, giao các miền; nêu rõ đường nào nét liền, nét đứt và các đỉnh.

Dạng 7. Bài đo khoảng cách bờ sông. Chọn hai điểm A,BA,B trên bờ, đo ABAB và hai góc nhìn tới mục tiêu CC; tính góc còn lại tại CC rồi dùng định lí sin để suy ra ACAC.

Lỗi hay gặp

  • Chọn sai hình vì lẫn A⊂BA\subset B với B⊂AB\subset A.
  • Viết A=(−∞;7)A=(-\infty;7) khi tập có dấu ≤\le; ngoặc phải vuông.
  • Đếm mệnh đề: coi câu hỏi hoặc câu chưa xác định là mệnh đề đúng.
  • Tham số: bỏ điều kiện A≠∅A\ne\varnothing (đề đã cho khác rỗng nhưng vẫn phải ghi để loại mm sai) hoặc bỏ sót đầu mút khi tập kia là khoảng mở.
  • Máy tính để radian thay vì độ khi tính sin⁡\sin, cos⁡\cos của góc như 105∘105^\circ.
  • Bài Ven: đếm chồng phần giao hai lần.
  • Vẽ miền nghiệm mà bỏ ràng buộc x≥0x\ge0, y≥0y\ge0.

Chiến lược làm bài

Đề gồm 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 4 bài tự luận (đề 90 phút). Hãy xong phần trắc nghiệm trong 20 phút, trong đó câu hệ bất phương trình làm bằng phép thử nhanh. Câu Đúng/Sai chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,10{,}1; 2 ý 0,250{,}25; 3 ý 0,50{,}5; 4 ý 1,01{,}0 nhân điểm của câu; vì mỗi ý hơn kém nhau đáng kể nên đừng bỏ sót ý nào, nhất là các ý tính bán kính và diện tích. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án, làm tròn đúng yêu cầu; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị). Tự luận: bài tập hợp nêu kết quả bằng kí hiệu khoảng; bài miền nghiệm cần vẽ rõ và ghi chú; bài Ven nên vẽ sơ đồ; bài đo cần ghi từng bước tính góc, định lí dùng và kết luận có đơn vị. Cuối giờ kiểm tra chế độ máy tính (DEG) và rà soát dấu bất đẳng thức.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây không thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {2x+3y−1>05x−y+4<0\begin{cases} 2x+3y-1>0 \\ 5x-y+4<0 \end{cases} ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N(−2;1)N(-2;1).

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cos⁡(180∘−x)=−cos⁡x\cos(180^\circ-x)=-\cos x.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Trong tam giác ABCABC, RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC, phát biểu nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10∈R\sqrt{10}\in\mathbb{R}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    55 là một số nguyên tố.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào dưới đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y<12x+y<1?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    M(1;−2)M(1;-2).

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp X={x∈N∣x2−9=0}X=\{x\in\mathbb{N}\mid x^2-9=0\}. Số tập con của tập XX là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={1;2;3;4;5;6}A=\{1;2;3;4;5;6\}, B={2;3;7;9}B=\{2;3;7;9\}. Tập hợp A∩BA\cap B là tập hợp nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A∩B={2;3}A\cap B=\{2;3\}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp A={x∈R | x≥−35}A=\left\{x\in\mathbb{R}\ \middle|\ x\ge-\frac{3}{5}\right\} bằng tập hợp nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    E=[−35;+∞)E=\left[-\frac{3}{5};+\infty\right).

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: “∃x∈R: x2−1>0\exists x\in\mathbb{R}:\ x^2-1>0” là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P‾\overline{P}: “∀x∈R: x2−1≤0\forall x\in\mathbb{R}:\ x^2-1\le0”.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC với AB=5AB=5 cm, AC=7AC=7 cm, A^=105∘\widehat{A}=105^\circ. Độ dài cạnh BCBC (làm tròn đến hàng phần trăm) là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    9,609{,}60 cm.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Hình vẽ nào sau đây minh họa tập hợp AA là tập hợp con của tập hợp BB?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hình 3.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A={x∈R∣x≤7}A=\{x\in\mathbb{R}\mid x\le7\} và B=[3;7]B=[3;7].

    a

    A=(−∞;7)A=(-\infty;7).

    b

    A∪B=BA\cup B=B.

    c

    B⊂AB\subset A.

    d

    Tập hợp A∖BA\setminus B chứa 3 phần tử là số nguyên dương.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC có A^=45∘\widehat{A}=45^\circ, B^=60∘\widehat{B}=60^\circ, BC=2BC=2. Gọi RR, SS lần lượt là bán kính đường tròn ngoại tiếp và diện tích của tam giác ABCABC.

    a

    C^=75∘\widehat{C}=75^\circ.

    b

    AC>BCAC>BC.

    c

    R=22R=\frac{\sqrt{2}}{2}.

    d

    S=3+32S=\frac{3+\sqrt{3}}{2}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho cos⁡α=−35\cos\alpha=-\frac{3}{5} và 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ. Tính A=cos⁡2α+2sin⁡2αA=\cos^2\alpha+2\sin^2\alpha.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,64

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho các mệnh đề sau:

    - PP: “Phương trình x2+1=0x^2+1=0 có nghiệm”.

    - QQ: “Có một số hữu tỉ mà bình phương của nó bằng 5”.

    - RR: “Số nguyên tố nhỏ nhất là số 2”.

    Có bao nhiêu mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp khác rỗng A=[m+1;2m−1]A=[m+1;2m-1], B=(0;6)B=(0;6). Có bao nhiêu giá trị mm nguyên để A⊂BA\subset B?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một xưởng sản xuất có hai máy sản xuất ra hai loại sản phẩm I và II. Một tấn sản phẩm loại I lãi 300 nghìn đồng, một tấn sản phẩm loại II lãi 400 nghìn đồng. Để sản xuất một tấn sản phẩm loại I cần máy thứ nhất làm việc trong 1 giờ và máy thứ hai làm việc trong 2 giờ. Để sản xuất một tấn sản phẩm loại II cần máy thứ nhất làm việc trong 2 giờ và máy thứ hai làm việc trong 1 giờ. Mỗi máy không đồng thời làm hai loại sản phẩm cùng lúc. Một ngày máy thứ nhất làm việc không quá 5 giờ, máy thứ hai làm việc không quá 4 giờ. Tiền lãi lớn nhất trong một ngày mà xưởng thu được khi sản xuất hai loại sản phẩm trên là bao nhiêu triệu đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,1

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho tập hợp A=[3;20]A=[3;20]; B=(15;100)B=(15;100). Xác định các tập hợp sau

    a) A∪BA\cup B;

    b) A∖BA\setminus B.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+y<52x+y≤8x≥0y≥0.\begin{cases} x+y<5 \\ 2x+y\le8 \\ x\ge0 \\ y\ge0. \end{cases}

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Lớp 10B có 28 học sinh tham gia câu lạc bộ thể thao và 19 học sinh tham gia câu lạc bộ âm nhạc. Biết rằng có 10 học sinh tham gia cả hai câu lạc bộ trên.

    a) Có bao nhiêu học sinh ở lớp 10B tham gia câu lạc bộ thể thao và không tham gia câu lạc bộ âm nhạc?

    b) Có bao nhiêu học sinh ở lớp 10B tham gia ít nhất một trong hai câu lạc bộ trên?

    c) Biết lớp 10B có 40 học sinh. Có bao nhiêu học sinh không tham gia câu lạc bộ thể thao? Có bao nhiêu học sinh không tham gia cả hai câu lạc bộ?

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Để đo khoảng cách từ một điểm AA trên bờ sông đến gốc cây CC trên cù lao giữa sông, người ta chọn một điểm BB cùng ở trên bờ với AA sao cho từ AA và BB có thể nhìn thấy điểm CC. Người ta đo được khoảng cách AB=45AB=45 m, CAB^=α=40∘\widehat{CAB}=\alpha=40^\circ, CBA^=β=60∘\widehat{CBA}=\beta=60^\circ. Vậy sau khi đo đạc và tính toán khoảng cách ACAC bằng bao nhiêu mét? (Kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.