Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 12

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Điểm đặc trưng của đề này là phần Đúng/Sai tập trung vào lý thuyết (công thức hệ thức lượng và phép toán tập hợp), cộng thêm các bài vận dụng: giải tam giác khi biết hai góc và một cạnh, bài toán lợi nhuận của cửa hàng điện máy, bài tính bán kính đường tròn nội tiếp, và một câu tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức trên miền nghiệm cho bằng hình. Phần ôn tập dưới đây bám sát các nội dung đó.

Kiến thức cần nhớ

Mệnh đề, tập hợp. Câu cảm thán hoặc câu hỏi không phải mệnh đề; "2+1=02+1=0" là mệnh đề sai chứ không phải "không phải mệnh đề". Kí hiệu: ∈\in dùng giữa phần tử và tập, ⊂\subset dùng giữa tập và tập; N⊂N\mathbb{N}\subset\mathbb{N} luôn đúng vì mọi tập là tập con của chính nó. Số phần tử của tập xác định bởi "xx chia hết cho 3 và x<nx<n" cần liệt kê, chú ý N∗\mathbb{N}^* không chứa 0.

Mệnh đề chứa biến. Thay giá trị của biến vào bất phương trình bậc hai để xét đúng/sai.

Bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Chọn bất phương trình ứng với miền cho bằng hình: tìm hai điểm trên đường biên để lập phương trình, thử một điểm không thuộc biên (thường là gốc tọa độ) để xác định chiều của dấu, chú ý nửa mặt phẳng "kể cả bờ" ứng với dấu có bằng.

Giá trị lượng giác. Với 90∘<α<180∘90^\circ<\alpha<180^\circ: sin⁡>0\sin>0, còn cos⁡,tan⁡,cot⁡\cos,\tan,\cot đều âm. Công thức góc phụ và góc bù: cos⁡(90∘−x)=sin⁡x\cos(90^\circ-x)=\sin x, sin⁡(180∘−x)=sin⁡x\sin(180^\circ-x)=\sin x.

Hệ thức lượng. Định lí cosin, định lí sin asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A}=2R, ba công thức diện tích 12absin⁡C\dfrac12ab\sin C, abc4R\dfrac{abc}{4R}, prpr; công thức Heron. Tổng ba góc bằng 180∘180^\circ.

Các dạng bài trong đề này

  • Đúng/Sai về công thức tổng quát. Mỗi ý là một công thức: kiểm tra từng chữ cái, góc nào đối cạnh nào, hệ số 12\tfrac12 và hệ số 2R2R. Ý có số liệu cụ thể (ba cạnh cho trước, tính RR) cần tính thật: dùng Heron tính SS, sau đó R=abc4SR=\dfrac{abc}{4S}.
  • Đúng/Sai về giao, hợp, hiệu, phần bù khoảng. Vẽ trục số cho từng ý, đặc biệt chú ý đầu mút là ngoặc tròn hay vuông.
  • **Tính biểu thức từ sin⁡x\sin x cho trước.** Dùng công thức góc phụ và góc bù để quy mọi hạng tử về sin⁡x\sin x rồi thay số. Bài mẫu khác: biết cos⁡x=0,4\cos x=0{,}4, hãy quy sin⁡(90∘−x)−cos⁡(180∘−x)\sin(90^\circ-x)-\cos(180^\circ-x) về cos⁡x\cos x.
  • Đếm với ba tập (Toán, Lý, Hóa). Công thức bao hàm – loại trừ: ∣A∪B∪C∣=∣A∣+∣B∣+∣C∣−∣A∩B∣−∣B∩C∣−∣C∩A∣+∣A∩B∩C∣|A\cup B\cup C|=|A|+|B|+|C|-|A\cap B|-|B\cap C|-|C\cap A|+|A\cap B\cap C|. Điền số liệu vào từng vùng để kiểm tra.
  • Cực trị trên miền nghiệm cho bằng hình. Xác định đỉnh của miền (giao hai đường biên liền kề, đọc từ hình hoặc giải hệ), tính biểu thức tại từng đỉnh, lấy giá trị nhỏ nhất.
  • Giải tam giác. Biết hai góc thì suy ra góc thứ ba, sau đó dùng định lí sin để tính hai cạnh còn lại. Trình bày đủ ba góc và ba cạnh.
  • Bài lợi nhuận hai loại hàng. Ràng buộc vốn (giá mua nhân số lượng không vượt quá số vốn, đổi tỉ đồng sang triệu đồng), ràng buộc nhu cầu thị trường, x,y≥0x,y\ge 0; số lượng ti vi phải là số nguyên nên nếu đỉnh không nguyên cần thử các điểm nguyên lân cận trong miền.
  • Bán kính nội tiếp. Tìm cạnh còn lại bằng định lí cosin (có thể giải phương trình bậc hai, loại nghiệm âm), tính SS rồi r=Spr=\dfrac{S}{p}.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm ∅∈N\emptyset\in\mathbb{N} với ∅⊂N\emptyset\subset\mathbb{N}.
  • Câu hỏi "khẳng định sai" mà chọn khẳng định đúng.
  • Quên đổi đơn vị vốn (tỉ đồng sang triệu đồng) trước khi lập bất phương trình.
  • Làm tròn bán kính nội tiếp từ số trung gian đã làm tròn.
  • Ghi đáp số nghiệm của phương trình bậc hai cạnh mà không loại nghiệm âm.
  • Xét miền nghiệm hệ ba bất phương trình nhưng chỉ tìm hai đỉnh, bỏ sót đỉnh thứ ba.

Chiến lược làm bài

Đề gồm 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai (mỗi câu 4 ý), 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 4 bài tự luận. Gợi ý: 20 phút cho trắc nghiệm vì phần lớn là lý thuyết; 15 phút cho hai câu Đúng/Sai; 20 phút cho phần III; 35 phút cho tự luận, ưu tiên bài trình bày được trọn vẹn trước (tập hợp, giải tam giác) rồi mới đến bài lợi nhuận. Với Đúng/Sai: đúng 1 ý được 0,1 điểm, 2 ý được 0,25, 3 ý được 0,5, 4 ý được 1,0 (nhân với điểm của câu), nên phải đánh giá từng ý độc lập. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị).

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các điểm sau, điểm nào thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x+3y−2≥02x+y+1≤0\begin{cases} x+3y-2\ge 0 \\ 2x+y+1\le 0 \end{cases}?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N(−1;1)N(-1;1).

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Với N\mathbb{N} là tập hợp các số tự nhiên. Cách viết nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N⊂N\mathbb{N}\subset\mathbb{N}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề chứa biến P(x)P(x): "−2x2+x+1<0-2x^2+x+1<0". Giá trị nào sau đây của biến xx làm cho P(x)P(x) trở thành một mệnh đề sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    x=12x=\frac{1}{2}.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={x∈N∗∣x<10; x⋮3}A=\{x\in\mathbb{N}^*\mid x<10;\ x\vdots 3\}. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AA có 3 phần tử.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng dd) trong hình vẽ bên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2x−y≤32x-y\le 3.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={7;8;9}A=\{7;8;9\} và B={1;4;8}B=\{1;4;8\}. Tìm B∖AB\setminus A.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    B∖A={1;4}B\setminus A=\{1;4\}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trên nửa đường tròn đơn vị, ta xác định điểm M(x0;y0)M(x_0;y_0) sao cho góc XOM^=α\widehat{XOM}=\alpha, (90∘<α<180∘)(90^\circ<\alpha<180^\circ). Khẳng định nào sau đây sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tan⁡α>0\tan\alpha>0.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có a=8a=8, c=5c=5, B^=60∘\widehat{B}=60^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10310\sqrt{3}.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Phủ định của mệnh đề "∃x∈N: 2x2−5x+3=0\exists x\in\mathbb{N}:\ 2x^2-5x+3=0" là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    "∀x∈N: 2x2−5x+3≠0\forall x\in\mathbb{N}:\ 2x^2-5x+3\ne 0".

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={−3;−1;0;1;2;3}A=\{-3;-1;0;1;2;3\} và B={−1;−12;0;12;1;3}B=\left\{-1;-\frac{1}{2};0;\frac{1}{2};1;3\right\}. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A∩B={−1;0;1;3}A\cap B=\{-1;0;1;3\}.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sài Gòn đẹp quá!.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC với độ dài các cạnh ABAB, BCBC, CACA theo thứ tự được kí hiệu là cc, aa, bb. Kí hiệu SABCS_{ABC} là diện tích tam giác ABCABC và RR là bán kính của đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

    a

    a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A.

    b

    asin⁡A=bsin⁡B=csin⁡C=2R\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\sin B}=\frac{c}{\sin C}=2R.

    c

    SABC=12absin⁡C=12bcsin⁡A=12acsin⁡BS_{ABC}=\frac{1}{2}ab\sin C=\frac{1}{2}bc\sin A=\frac{1}{2}ac\sin B.

    d

    Nếu a=7a=7, b=15b=15, c=20c=20 thì bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=252R=\frac{25}{2}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=[−3;1]A=[-3;1], B=(−2;+∞)B=(-2;+\infty). Khi đó

    a

    A∪B=[−3;+∞)A\cup B=[-3;+\infty).

    b

    A∩B=(−2;1)A\cap B=(-2;1).

    c

    A∖B=[−3;−2)A\setminus B=[-3;-2).

    d

    CRA=(−∞;−3)∪(1;+∞)C_{\mathbb{R}}A=(-\infty;-3)\cup(1;+\infty).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC có B^=60∘\widehat{B}=60^\circ, AB=5AB=5, BC=8BC=8. Tính độ dài cạnh ACAC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho sin⁡x=0,3\sin x=0{,}3. Tính giá trị biểu thức T=cos⁡(90∘−x)+sin⁡(180∘−x)T=\cos(90^\circ-x)+\sin(180^\circ-x).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,6

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Lớp 10A có 7 học sinh giỏi Toán, 5 học sinh giỏi Lý, 6 học sinh giỏi Hóa, 3 học sinh giỏi cả Toán và Lý, 4 học sinh giỏi cả Toán và Hóa, 2 học sinh giỏi cả Lý và Hóa, 1 học sinh giỏi cả 3 môn Toán, Lý, Hóa. Tìm số học sinh giỏi ít nhất một trong ba môn (Toán, Lý, Hóa).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, trên miền nghiệm (S)(S) của hệ bất phương trình {7x+2y+11≥0x−y≤14x+5y≤13\begin{cases} 7x+2y+11\ge 0 \\ x-y\le 1 \\ 4x+5y\le 13 \end{cases} (miền không bị gạch bỏ), giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=3x−5yT=3x-5y bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -34

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Xác định các tập hợp sau và biểu diễn chúng trên trục số.

    a) (−4;1]∩[0;3)(-4;1]\cap[0;3);

    b) (0;2]∪(−3;1](0;2]\cup(-3;1];

    c) (−2;1)∩(−∞;1](-2;1)\cap(-\infty;1];

    d) R∖(−∞;3]\mathbb{R}\setminus(-\infty;3].

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Giải tam giác ABCABC, biết: c=14c=14; A^=60∘\widehat{A}=60^\circ; B^=40∘\widehat{B}=40^\circ.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Một cửa hàng điện máy dự định kinh doanh hai loại ti vi thông minh là Android TV và Tizen OS với số vốn ban đầu không vượt quá 3 tỉ đồng. Giá mua vào và lợi nhuận dự kiến cho mỗi loại ti vi được cho trong bảng sau

    Android TVTizen OS
    Giá mua vào10 triệu đồng/1 ti vi15 triệu đồng/1 ti vi
    Lợi nhuận dự kiến2 triệu đồng/1 ti vi2,8 triệu đồng/1 ti vi

    Cửa hàng ước tính rằng tổng nhu cầu hằng tháng của thị trường sẽ không vượt quá 250 ti vi cả hai loại. Tìm số lượng ti vi mỗi loại cửa hàng cần nhập về trong tháng đó để lợi nhuận thu được là cao nhất.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Từ một tấm bìa hình tròn, bạn Mai cắt ra một hình tam giác có các cạnh AB=9AB=9 cm, AC=313AC=3\sqrt{13} cm và B^=60∘\widehat{B}=60^\circ (xem hình bên). Tính bán kính đường tròn nội tiếp △ABC\triangle ABC (làm tròn kết quả đến hàng phần trăm theo đơn vị centimet).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.