Grade

Đề kiểm tra định kì giữa kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 3

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10: 15 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập20 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này tập trung vào logic mệnh đề (mệnh đề sai, phủ định có ∀\forall, mệnh đề đảo, mệnh đề chứa biến), tập hợp có tham số và hệ thức lượng với góc tù. Phần ứng dụng gồm bài lãi cửa hàng, bài bàn – ghế quen thuộc và bài tính khoảng cách đường vòng bằng định lí cosin.

Kiến thức cần nắm

  • Mệnh đề phủ định: ∀x,P(x)‾=∃x,P(x)‾\overline{\forall x, P(x)}=\exists x,\overline{P(x)}. Phủ định của >> là ≤\le.
  • Mệnh đề kéo theo và đảo: "Nếu PP thì QQ" có đảo là "Nếu QQ thì PP". Đảo của một mệnh đề đúng chưa chắc đúng.
  • Mệnh đề chứa biến: P(x)P(x) chỉ có giá trị đúng sai khi gán xx cụ thể trong tập số đã cho. Với x∈Nx\in\mathbb N, thử các giá trị 0,1,2,…0,1,2,\dots để tìm phản ví dụ.
  • Tập hợp: tập nghiệm phương trình phải giải trong đúng tập số (nghiệm không thuộc N\mathbb N, Z\mathbb Z thì bị loại). Phần bù CRB=R∖BC_{\mathbb R}B=\mathbb R\setminus B, đầu mút đổi trạng thái đóng/mở. Hiệu A∖BA\setminus B giữ lại phần tử của AA không thuộc BB.
  • Điều kiện giao khác rỗng của hai đoạn/khoảng: [p;q]∩(u;v)≠∅[p;q]\cap(u;v)\ne\varnothing khi p<vp<v và q>uq>u (xét kĩ đầu mút mở).
  • Giá trị lượng giác đặc biệt của 30∘,45∘,60∘30^\circ,45^\circ,60^\circ và công thức góc bù: sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha, cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=-\cos\alpha; tan⁡α⋅cot⁡α=1\tan\alpha\cdot\cot\alpha=1.
  • Định lí cosin và diện tích: a2=b2+c2−2bccos⁡Aa^2=b^2+c^2-2bc\cos A; S=12bcsin⁡AS=\tfrac12bc\sin A.
  • Miền nghiệm của ax+by>cax+by>c: nửa mặt phẳng không kể bờ, tô đúng phía chứa điểm thử.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1. Chọn mệnh đề sai / đúng. Kiểm tra từng phương án bằng ví dụ số; một phản ví dụ đủ bác bỏ mệnh đề có ∀\forall, một ví dụ đủ khẳng định mệnh đề có ∃\exists.

Dạng 2. Liệt kê phần tử của tập nghiệm. Giải phương trình bậc hai bằng tích hoặc nghiệm, rồi lọc theo tập số. Ví dụ khác: {x∈N∣3x2−7x+2=0}\{x\in\mathbb N\mid 3x^2-7x+2=0\} cần loại nghiệm không tự nhiên.

Dạng 3. Tam giác biết hai cạnh và góc xen giữa. Dùng cosin để tìm cạnh thứ ba, sau đó dùng S=12bcsin⁡AS=\tfrac12bc\sin A. Với góc tù (90∘<A<180∘90^\circ<A<180^\circ) cos⁡A\cos A âm nên cạnh đối diện lớn hơn mức mong đợi.

Dạng 4. Biểu thức lượng giác dùng góc bù. Đưa mọi giá trị về cùng góc α\alpha rồi rút gọn; thường kết quả triệt tiêu về một hằng số nhờ sin⁡2α+cos⁡2α=1\sin^2\alpha+\cos^2\alpha=1.

**Dạng 5. Tham số mm để hai tập có giao khác rỗng.** Hai cách: xét phủ định (giao bằng rỗng) rồi lấy phần bù, hoặc lập điều kiện trực tiếp. Sau đó liệt kê các số nguyên mm thoả mãn và cộng lại nếu đề yêu cầu tổng.

Dạng 6. Bài toán lập hệ và cực trị tại đỉnh. Lập ràng buộc tài nguyên (giờ lắp ráp, giờ hoàn thiện, tỉ lệ sản phẩm), xác định đỉnh miền nghiệm, tính hàm lãi tại từng đỉnh. Bài cửa hàng bán hai mặt hàng cũng đi theo đúng khuôn này, chú ý số lượng phải là số tự nhiên.

Dạng 7. Bài đo đạc đường vòng. Chia hình thành các tam giác, dùng cosin để tính cạnh nối, cộng quãng đường các đoạn rồi so sánh với đường đi thẳng.

Lỗi hay gặp

  • Viết mệnh đề đảo thành mệnh đề phủ định hoặc phản đảo: đảo chỉ đổi chỗ giả thiết và kết luận.
  • Quên rằng phủ định của "x2−x+2>0x^2-x+2>0" là "x2−x+2≤0x^2-x+2\le0" chứ không phải "<0<0".
  • Khi tính hiệu hai tập, đảo ngược thứ tự A∖BA\setminus B và B∖AB\setminus A.
  • Với tham số mm, quên các trường hợp đầu mút mở (ví dụ m=5m=5 có thể làm giao rỗng).
  • Dấu của cos⁡(180∘−α)\cos(180^\circ-\alpha): nhiều bạn viết +cos⁡α+\cos\alpha.
  • Trong bài lãi, đọc nhầm đơn vị lãi (nghìn đồng) hoặc bỏ sót ràng buộc tỉ lệ giữa hai sản phẩm.
  • Với định lí cosin, đặt nhầm góc không nằm giữa hai cạnh được dùng.

Chiến lược làm bài

Đề gồm 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 3 bài tự luận. Nên làm 12 câu đầu trong khoảng 20 phút; những câu về mệnh đề ngắn, đọc kĩ từng chữ thay vì tính toán. Câu Đúng/Sai nên kiểm tra mọi ý (chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,10{,}1; 2 ý 0,250{,}25; 3 ý 0,50{,}5; 4 ý 1,01{,}0 nhân điểm câu), đặc biệt các ý về tập hợp và định lí cosin cần tính ra con số. Phần III là câu tính toán chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án, làm tròn đúng yêu cầu nếu có; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị). Với tự luận, bài tập hợp nên viết dạng liệt kê rồi mới kết luận; bài bàn – ghế cần lập hệ đầy đủ rồi lập bảng đỉnh; bài đường vòng cần vẽ hình, ghi rõ tam giác nào dùng cosin. Cuối giờ rà soát lại các dấu bất đẳng thức và đơn vị.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các mệnh đề sau, tìm mệnh đề sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A∈AA\in A.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề “∀x∈R, x2−x+2>0\forall x\in\mathbb{R},\ x^2-x+2>0” là mệnh đề nào dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∃x∈R, x2−x+2≤0\exists x\in\mathbb{R},\ x^2-x+2\le0.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A={x∈N∣x≤3}A=\{x\in\mathbb{N}\mid x\le3\}, B={0;1;2;3}B=\{0;1;2;3\}. Tập A∩BA\cap B bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {0;1;2;3}\{0;1;2;3\}.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho P(x)P(x): “2x−1>02x-1>0”. Với xx là số tự nhiên. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P(1)P(1).

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây là một mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Quảng Ninh là một tỉnh của Việt Nam.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy liệt kê các phần tử của tập hợp X={x∈R∣2x2−5x+3=0}X=\{x\in\mathbb{R}\mid 2x^2-5x+3=0\}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    X={1;32}X=\left\{1;\frac{3}{2}\right\}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=4a=4, b=3b=3, C^=60∘\widehat{C}=60^\circ. Tính độ dài cạnh cc.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    c=13c=\sqrt{13}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập A={0;2;4;6;8}A=\{0;2;4;6;8\}; B={3;4;5;6;7}B=\{3;4;5;6;7\}. Tập A∖BA\setminus B là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {0;2;8}\{0;2;8\}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị biểu thức cos⁡230∘−2tan⁡60∘⋅cot⁡60∘\cos^2 30^\circ-2\tan60^\circ\cdot\cot60^\circ bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −54-\frac{5}{4}.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Miền nghiệm của bất phương trình 3x−2y>−63x-2y>-6 là phần tô đậm (không kể bờ) trong hình vẽ nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hình C

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số tự nhiên nn. Xét mệnh đề “Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 4 thì nn chia hết cho 2”. Mệnh đề đảo của mệnh đề đó là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    “Nếu số tự nhiên nn chia hết cho 2 thì nn chia hết cho 4”.

  12. Câu 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho ba tập hợp A=[−5;1]A=[-5;1], B=(−3;2)B=(-3;2) và C=[2;+∞)C=[2;+\infty). Khi đó:

    a

    A={x∈Q∣−5≤x≤1}A=\{x\in\mathbb{Q}\mid -5\le x\le1\}.

    b

    B∪C=(−3;+∞)B\cup C=(-3;+\infty).

    c

    A∩B∩C=∅A\cap B\cap C=\varnothing.

    d

    CRB=(−∞;−3)∪[2;+∞)C_{\mathbb{R}}B=(-\infty;-3)\cup[2;+\infty).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có b=7b=7, c=5c=5, A^=120∘\widehat{A}=120^\circ. Gọi SS là diện tích của tam giác ABCABC. Khi đó

    a

    a=b2+c2−2bccos⁡Aa=b^2+c^2-2bc\cos A.

    b

    a=7a=7.

    c

    S=12bcsin⁡AS=\frac{1}{2}bc\sin A.

    d

    S=353S=35\sqrt{3}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  14. Câu 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có a=10a=10, A^=30∘\widehat{A}=30^\circ. Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10

  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Tính giá trị biểu thức A=sin⁡(180∘−α)⋅sin⁡α−cos⁡(180∘−α)⋅cos⁡α−500A=\sin(180^\circ-\alpha)\cdot\sin\alpha-\cos(180^\circ-\alpha)\cdot\cos\alpha-500.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -499

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=[m−3;m+2]A=[m-3;m+2], B=(−3;5)B=(-3;5) với m∈Rm\in\mathbb{R}. Tính tổng tất cả các giá trị nguyên của mm để A∩BA\cap B khác tập rỗng.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    18

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Một cửa hàng ăn vặt bán trà sữa và bánh ngọt. Mỗi ly trà sữa lãi 7 nghìn đồng, mỗi cái bánh ngọt lãi 5 nghìn đồng. Giả sử cửa hàng bán xx ly trà sữa và yy cái bánh ngọt trong một ngày. Bất phương trình biểu thị mối liên hệ giữa xx và yy để cửa hàng đó thu được số lãi lớn hơn 350 nghìn đồng trong một ngày có dạng 7x+by>c7x+by>c (b,cb,c là các số nguyên dương). Khi đó, giá trị S=3b+4cS=3b+4c bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1415

  18. Câu 18Tự luận · Vận dụng

    Cho hai tập hợp AA là tập hợp các số tự nhiên xx là ước của 18 và BB là tập hợp các số tự nhiên xx là ước của 27. Hãy xác định A∩BA\cap B, A∪BA\cup B, A∖BA\setminus B, B∖AB\setminus A.

    0 từ
  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Một xưởng sản xuất bàn và ghế. Một chiếc bàn cần 1,5 giờ lắp ráp và 1 giờ hoàn thiện; một chiếc ghế cần 1 giờ lắp ráp và 2 giờ hoàn thiện. Bộ phận lắp ráp có 3 nhân công, bộ phận hoàn thiện có 4 nhân công. Biết một công nhân làm việc không quá 8 tiếng mỗi ngày. Biết thị trường luôn tiêu thụ hết sản phẩm của xưởng và lượng ghế tiêu thụ không vượt quá 3,5 lần số bàn. Giả sử trong một ngày xưởng cần sản xuất xx chiếc bàn và yy chiếc ghế.

    a) Viết hệ bất phương trình biểu thị các điều kiện của bài toán?

    b) Biết một chiếc bàn lãi 600 nghìn đồng, một chiếc ghế lãi 450 nghìn đồng. Hỏi trong một ngày, xưởng cần sản xuất bao nhiêu chiếc bàn, bao nhiêu chiếc ghế để thu được tiền lãi cao nhất?

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Để tránh núi, đường giao thông hiện tại phải đi vòng như mô hình trong hình vẽ bên dưới, trong đó AB=BC=6AB=BC=6 (km), CD=8CD=8 (km), ABC^=120∘\widehat{ABC}=120^\circ và BCD^=150∘\widehat{BCD}=150^\circ. Để rút ngắn khoảng cách và tránh sạt lở núi vào mùa mưa bão, người ta dự định làm đường hầm xuyên núi, nối thẳng từ AA tới DD. Tính độ dài đoạn đường ADAD (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.