Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 9

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này gồm tích vô hướng và độ dài vectơ, đếm vectơ, nghiệm của hệ bất phương trình, bán kính nội tiếp, thống kê (trung vị, phương sai, khoảng biến thiên, mốt), đọc hình vẽ, tập hợp, mệnh đề phủ định, cùng ba kiểu bài ứng dụng: tam giác với định lí sin, quy hoạch tuyến tính trồng ngô và khoai, máng trượt nước hình cung tròn, cùng bài lực hai chiều ngược nhau. Bài tổng hợp này nhắc đúng những công cụ đó.

Kiến thức cần nhớ

  • Tích vô hướng a⃗⋅v⃗=∣a⃗∣∣v⃗∣cos⁡(a⃗,v⃗)\vec a\cdot\vec v=|\vec a||\vec v|\cos(\vec a,\vec v); góc tù cho kết quả âm.
  • Đếm vectơ: mỗi cặp điểm khác nhau cho hai vectơ ngược nhau (điểm đầu và cuối đổi chỗ).
  • Góc tù: sin⁡>0\sin>0, cos⁡<0\cos<0, tan⁡<0\tan<0, cot⁡<0\cot<0.
  • Bán kính đường tròn nội tiếp: r=Spr=\dfrac{S}{p} với pp là nửa chu vi; khi ba cạnh cho trước, kiểm tra xem tam giác có vuông không (bình phương hai cạnh nhỏ cộng bằng bình phương cạnh lớn) để tính diện tích nhanh.
  • Trung vị: sắp xếp tăng dần, lấy số ở giữa khi số phần tử lẻ.
  • Phương sai s2=1n∑(xi−xˉ)2s^2=\dfrac1n\sum(x_i-\bar x)^2; khoảng biến thiên R=xmax⁡−xmin⁡R=x_{\max}-x_{\min}.
  • Khoảng cách giữa hai điểm: AB=(xB−xA)2+(yB−yA)2AB=\sqrt{(x_B-x_A)^2+(y_B-y_A)^2}.
  • Tập hợp: hợp của hai khoảng chồng lên nhau là một khoảng; nửa khoảng (−∞;a](-\infty;a] chứa aa.
  • **Phủ định mệnh đề có ∃\exists**: đổi thành ∀\forall và phủ định bất đẳng thức (≤\le thành >>).
  • Định lí sin: BCsin⁡A=ACsin⁡B=ABsin⁡C=2R\dfrac{BC}{\sin A}=\dfrac{AC}{\sin B}=\dfrac{AB}{\sin C}=2R; tổng ba góc bằng 180∘180^\circ.
  • Tọa độ: a→=xi⃗+yj⃗⇒(x;y)\overrightarrow a=x\vec i+y\vec j\Rightarrow(x;y); hai vectơ cùng phương khi tọa độ tỉ lệ; ∣b⃗∣=x2+y2|\vec b|=\sqrt{x^2+y^2}.

Các dạng bài trong đề này

  • Tìm tích vô hướng từ độ dài và góc: thay số đúng góc đề cho.
  • Cặp số là nghiệm của hệ hai bất phương trình: thử từng phương án vào cả hai bất phương trình.
  • Thống kê một chuỗi nhỏ: sắp xếp, tìm trung vị; tính trung bình rồi phương sai theo công thức hoặc theo bảng.
  • Đọc hình vẽ đẳng thức vectơ: xác định điểm đầu, điểm cuối và quy tắc dùng (ba điểm, hình bình hành, trung điểm).
  • Tam giác biết một cạnh và hai góc: tìm góc thứ ba, dùng định lí sin cho RR và độ dài cạnh còn lại; diện tích tính bằng 12absin⁡C\tfrac12 ab\sin C.
  • **Vectơ trong hệ tọa độ có i⃗,j⃗\vec i,\vec j**: đổi về tọa độ rồi kiểm tra từng ý (tọa độ, độ dài, cùng phương).
  • Khoảng biến thiên của số liệu phần trăm: tìm lớn nhất, nhỏ nhất, trừ.
  • Quy hoạch tuyến tính nông nghiệp: diện tích tính theo nghìn mét vuông; ràng buộc theo diện tích và ngày công; tiền thu theo triệu đồng; tìm đỉnh.
  • Máng trượt hình cung tròn: dùng dây cung và góc nội tiếp, hoặc tam giác cân với tâm đường tròn, để tìm bán kính rồi độ dài cung hoặc độ sâu.
  • Hai lực ngược chiều với một lực gấp đôi lực kia: lực tổng có độ lớn bằng hiệu hai lực; từ đó suy ra từng lực.
  • Chứng minh và tính tích vô hướng trong hình vuông: tách vectơ theo hai cạnh vuông góc.
  • Tìm điểm trên trục tung làm cực tiểu tổng hai độ dài vectơ: rút gọn mỗi tổng vectơ bằng điểm cố định rồi dùng tính chất đường vuông góc hoặc đối xứng.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): dãy 3; 5; 93;\ 5;\ 9 có xˉ=173\bar x=\dfrac{17}{3} và R=6R=6.

Lỗi hay gặp

  • Đếm vectơ chỉ theo số đoạn thẳng mà quên rằng mỗi đoạn cho hai vectơ.
  • Nhầm dấu của cos⁡\cos và tan⁡\tan khi góc tù.
  • Tính rr nhưng dùng nhầm công thức S=prS=pr ngược vế.
  • Làm tròn khi đề chỉ nêu "kết quả làm tròn đến hàng phần trăm" nhưng đã làm tròn giữa chừng.
  • Nhầm mốt với số lần xuất hiện, hoặc hiểu "nên nhập cỡ nào nhiều hơn" mà không trả lời đúng bằng giá trị có tần số lớn nhất.
  • Quy hoạch tuyến tính: đổi đơn vị chưa nhất quán giữa mét vuông và nghìn mét vuông.
  • Tìm điểm trên trục tung cực tiểu: bỏ quên rằng điểm cần nằm trên trục nên tọa độ hoành độ bằng 00.

Chiến lược làm bài

  • Mười hai câu trắc nghiệm: khoảng 25 phút; câu có hình vẽ chỉ cần xác định đúng quy tắc.
  • Hai câu Đúng/Sai, bốn ý mỗi câu, chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,1 · 2 ý 0,25 · 3 ý 0,5 · 4 ý 1,0 nhân điểm câu.
  • Bốn câu trắc nghiệm tính toán (phần III, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng; làm tròn theo đúng yêu cầu rồi mới chọn.
  • Bốn bài tự luận: làm bài chứng minh và bài mốt trước; bài cực trị trên trục tung cần vẽ hình; bài lực viết rõ hai bước.
  • Cuối giờ rà soát đơn vị và dấu.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và v→\overrightarrow{v} có ∣a→∣=5|\overrightarrow{a}|=5, ∣v→∣=10|\overrightarrow{v}|=10 và góc (a→,v→)=120∘(\overrightarrow{a},\overrightarrow{v})=120^\circ. Tính tích vô hướng a→⋅v→\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{v}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a→⋅v→=−25\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{v}=-25.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp số nào sau đây là nghiệm của hệ bất phương trình {2x+y>73x−y<2\begin{cases} 2x+y>7 \\ 3x-y<2 \end{cases}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1;6)(1;6).

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC. Số véc-tơ khác véc-tơ-không có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh AA, BB, CC là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho α\alpha là góc tù. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tan⁡α<0\tan\alpha<0.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC biết AB=15AB=15, AC=17AC=17, BC=8BC=8.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số điểm thi môn Toán của 7 học sinh như sau

    91048726

    Trung vị của mẫu số liệu trên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ dưới đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→=−43AM→\overrightarrow{AB}=-\frac{4}{3}\overrightarrow{AM}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả điều tra mức lương (đơn vị: triệu đồng) hàng tháng của một số công nhân của nhà máy A được ghi lại như sau

    29981099119

    Phương sai của mẫu số liệu đã cho bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    47081\frac{470}{81}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(−2;4)A(-2;4) và B(1;3)B(1;3). Khoảng cách giữa hai điểm AA và BB là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    10\sqrt{10}.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a→=(1;2)\overrightarrow{a}=(1;2), b→=(−2;1)\overrightarrow{b}=(-2;1), c→=(3;−1)\overrightarrow{c}=(3;-1). Tính tọa độ của vectơ x→=2a→+b→−c→\overrightarrow{x}=2\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}-\overrightarrow{c}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−3;6)(-3;6).

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A=(−∞;5]A=(-\infty;5] và B=(2;+∞)B=(2;+\infty). Xác định tập hợp A∪BA\cup B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−∞;+∞)(-\infty;+\infty).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề: "∃x∈Z:3x+1≤1\exists x\in\mathbb{Z}:3x+1\le1" là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∀x∈Z:3x+1>1\forall x\in\mathbb{Z}:3x+1>1.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các vectơ a→=4i→−6j→\overrightarrow{a}=4\overrightarrow{i}-6\overrightarrow{j}, b→=(−3;4)\overrightarrow{b}=(-3;4), c→=a→−2b→\overrightarrow{c}=\overrightarrow{a}-2\overrightarrow{b} và hai điểm P(2;3)P(2;3), Q(7;−4)Q(7;-4).

    a

    a→=(2;−3)\overrightarrow{a}=(2;-3).

    b

    PQ→=(5;−7)\overrightarrow{PQ}=(5;-7).

    c

    ∣b→∣=1\left|\overrightarrow{b}\right|=1.

    d

    Hai vectơ PQ→\overrightarrow{PQ} và c→\overrightarrow{c} cùng phương.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AC=8AC=8 cm; B^=45∘\widehat{B}=45^\circ; C^=60∘\widehat{C}=60^\circ.

    a

    BCsin⁡A=ACsin⁡B=ABsin⁡C=2R\frac{BC}{\sin A}=\frac{AC}{\sin B}=\frac{AB}{\sin C}=2R, với RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC\triangle ABC.

    b

    Bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC là R=42R=4\sqrt2 cm.

    c

    Độ dài cạnh BCBC là 10,92 cm (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

    d

    Diện tích của tam giác ABCABC là S=24+83S=24+8\sqrt3 cm2^2.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Để đánh giá sự đồng đều trong công tác bảo vệ rừng, người ta thống kê tỷ lệ che phủ rừng (%) của 8 tỉnh thuộc vùng Trung du và Miền núi phía Bắc năm 2022. Theo số liệu từ Tổng cục Thống kê, tỷ lệ che phủ rừng của các tỉnh này lần lượt là

    57; 63; 51; 65; 43; 58; 47; 51 (Đơn vị: %).

    Tính khoảng biến thiên (RR) của mẫu số liệu trên.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    22

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD có AB=22AB=2\sqrt2, II là trung điểm cạnh CDCD. Tính ∣DA→+2IC→∣\left|\overrightarrow{DA}+2\overrightarrow{IC}\right|.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Bác Minh dự định trồng ngô và khoai lang trên một mảnh đất có diện tích 5 nghìn m2^2. Nếu trồng 1 nghìn m2^2 ngô thì cần 4 ngày công và thu được 3 triệu đồng. Nếu trồng 1 nghìn m2^2 khoai lang thì cần 6 ngày công và thu được 4 triệu đồng. Biết rằng, bác Minh chỉ có thể sử dụng không quá 24 ngày công cho việc trồng ngô và khoai lang. Tính số tiền (triệu đồng) mà bác Minh thu được nhiều nhất.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    17

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Trượt nước là một trò chơi vận động được nhiều người yêu thích trong các công viên nước. Một cái máng trượt nước có thiết kế dạng cung tròn với hai đầu mút là AA và BB. Người ta xác định được hai điểm AA, BB ở hai đầu máng trượt và một điểm CC nằm trên máng trượt sao cho AB=10AB=10 m, AC=6AC=6 m, BC=7BC=7 m. Độ dài máng trượt nước đó (độ dài cung tính từ điểm AA đến điểm BB) bằng bao nhiêu mét (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị)? Biết độ dài cung tròn tính theo công thức ℓ=nπR180\ell=\frac{n\pi R}{180} (ℓ\ell: độ dài cung tròn, nn: số đo (độ) của góc ở tâm chắn cung tròn, RR: bán kính đường tròn).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    14

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh bằng 4. Gọi OO là giao điểm của ACAC và BDBD; MM là trung điểm của cạnh ADAD.

    a) Chứng minh MA→+MC→=2MO→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MC}=2\overrightarrow{MO}.

    b) Tính MO→⋅CB→\overrightarrow{MO}\cdot\overrightarrow{CB}.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Số đôi giày bán ra trong Quý IV năm 2020 của một cửa hàng được thống kê trong bảng tần số sau:

    Cỡ giày3738394041424344
    Tần số (Số đôi giày bán được)404852705447283

    a) Mốt của mẫu số liệu trên là bao nhiêu?

    b) Cửa hàng đó nên nhập về nhiều hơn cỡ giày nào để bán trong tháng tiếp theo?

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho 3 điểm A(1;3)A(1;3), B(2;4)B(2;4), C(−3;5)C(-3;5). Xác định tọa độ điểm NN trên trục tung sao cho Q=2∣NA→+2NB→∣+3∣NA→+NC→∣Q=2\left|\overrightarrow{NA}+2\overrightarrow{NB}\right|+3\left|\overrightarrow{NA}+\overrightarrow{NC}\right| nhỏ nhất.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Một vật đang ở vị trí OO chịu hai lực tác dụng ngược chiều nhau là F1→\overrightarrow{F_1} và F2→\overrightarrow{F_2}, trong đó độ lớn lực F2→\overrightarrow{F_2} lớn gấp đôi độ lớn lực F1→\overrightarrow{F_1}. Người ta muốn vật dừng lại nên cần tác dụng vào vật hai lực F3→\overrightarrow{F_3}, F4→\overrightarrow{F_4} có phương hợp với lực F1→\overrightarrow{F_1} các góc 30∘30^\circ như hình vẽ, chúng có độ lớn bằng nhau và bằng 50350\sqrt3 N. Tìm độ lớn của lực F2→\overrightarrow{F_2}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.