Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 8

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này chia gần đều giữa vectơ hình học (hình thang, hình bình hành, hình vuông), tọa độ, thống kê qua bảng tần số, bài toán lập hệ bất phương trình với đa giác miền nghiệm, và ba bài tự luận quen thuộc: tam giác vuông tại AA trên trục tọa độ, lực căng dây của diễn viên xiếc, chứng minh đẳng thức có bình phương. Bài này tóm tắt công cụ cho đúng các dạng đó.

Kiến thức cần nhớ

  • Viết mệnh đề bằng kí hiệu: "có một ..." là ∃\exists, "mọi ..." là ∀\forall; phần tử thuộc tập số nào thì ghi rõ (x∈Zx\in\mathbb Z).
  • Giao hai tập: nếu hai khoảng không có điểm chung thì giao là tập rỗng.
  • Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: nghiệm là cặp thỏa mọi bất phương trình, kể cả điều kiện x≥0x\ge0, y≥0y\ge0.
  • Vectơ trong hình thang, hình bình hành: với AD∥BCAD\parallel BC, hai vectơ AD→\overrightarrow{AD} và BC→\overrightarrow{BC} cùng phương (cùng hướng hay ngược hướng tùy thứ tự đỉnh); hình bình hành có AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.
  • Tích vô hướng và độ dài: a⃗⋅b⃗=x1x2+y1y2\vec a\cdot\vec b=x_1x_2+y_1y_2; hình vuông cạnh aa có cos⁡(AB→,AC→)=cos⁡45∘\cos(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC})=\cos45^\circ.
  • Định lí cosin: BC2=AB2+AC2−2AB⋅ACcos⁡ABC^2=AB^2+AC^2-2AB\cdot AC\cos A.
  • Mốt, trung bình, phương sai từ bảng tần số; độ lệch chuẩn là căn của phương sai.
  • Biểu diễn vectơ: nếu MM chia BCBC theo tỉ lệ cho trước, viết BM→=kBC→\overrightarrow{BM}=k\overrightarrow{BC} rồi AM→=AB→+kBC→\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{AB}+k\overrightarrow{BC}.
  • Lực cân bằng: hai dây cùng hợp lực nâng trọng lượng; mỗi dây có lực căng T=P2cos⁡φ2T=\dfrac{P}{2\cos\frac{\varphi}{2}} với φ\varphi là góc giữa hai dây (cần kiểm tra hình về góc đã cho).

Các dạng bài trong đề này

  • Chọn phương án đúng về hệ thức vectơ trong hình: vẽ nhanh hình rồi kiểm tra từng phương án bằng quy tắc hình bình hành.
  • Nghiệm của hệ có hệ số thập phân: nhân mọi vế với một số để mất số thập phân (ví dụ nhân cho 44 hay 1010) rồi thử, hoặc thử trực tiếp từng phương án.
  • Bài nông dân trồng hai loại cây: gọi ẩn là diện tích, lập hệ, vẽ miền, xác định hình dạng đa giác (tam giác hay tứ giác), viết hàm mục tiêu là tiền thu.
  • Biểu diễn vectơ theo hai vectơ không cùng phương: từ tỉ lệ đoạn thẳng, rồi suy ra tổ hợp tuyến tính.
  • Tọa độ điểm thỏa hệ thức vectơ: viết tọa độ hai vế, giải từng thành phần.
  • Diện tích tứ giác: chia thành hai tam giác bằng đường chéo; tam giác vuông dùng nửa tích hai cạnh góc vuông, tam giác còn lại dùng công thức Heron.
  • **Tam giác vuông tại AA với CC trên trục hoành**: dùng AB→⋅AC→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0 để lập phương trình bậc nhất một ẩn.
  • Phương sai bảng tần số: lập bảng xix_i, fif_i, fixif_ix_i, fixi2f_ix_i^2 hoặc bảng độ lệch.
  • Chứng minh đẳng thức bình phương: khai triển MA2=(MG→+GA→)2MA^2=(\overrightarrow{MG}+\overrightarrow{GA})^2 cho từng điểm rồi cộng, triệt tiêu số hạng có tổng vectơ bằng 0⃗\vec0.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): trục hoành chứa điểm C(c;0)C(c;0), A(0;2)A(0;2), B(3;0)B(3;0); AB→=(3;−2)\overrightarrow{AB}=(3;-2), AC→=(c;−2)\overrightarrow{AC}=(c;-2), điều kiện vuông tại AA là 3c+4=03c+4=0.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm AB→\overrightarrow{AB} với BA→\overrightarrow{BA} khi đọc phương án.
  • Thử nghiệm của hệ chỉ thử một bất phương trình rồi dừng.
  • Hệ số thập phân: tính nhẩm sai khi thay số.
  • Bài trồng cây: quên ràng buộc không âm hoặc viết ngược chiều dấu "không quá".
  • Tính phương sai nhưng chia cho số lớp thay vì tổng tần số.
  • Làm tròn sớm làm kết quả cuối lệch một chữ số thập phân.
  • Bài lực căng: hiểu nhầm góc võng thành góc giữa dây và phương ngang.
  • Chứng minh bình phương: bỏ sót số hạng nhân đôi nên không triệt tiêu được.

Chiến lược làm bài

  • Mười hai câu trắc nghiệm: khoảng 25 phút; nhiều câu chỉ cần hình vẽ.
  • Hai câu Đúng/Sai, mỗi câu bốn ý, chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,1 · 2 ý 0,25 · 3 ý 0,5 · 4 ý 1,0 nhân điểm câu; câu về hệ bất phương trình nên kiểm từng ý riêng.
  • Bốn câu trắc nghiệm tính toán (phần III, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng, hãy kiểm lại dấu, đơn vị và bước dễ sai.
  • Bốn bài tự luận: bài tọa độ và bài phương sai làm gọn có bảng; bài chứng minh viết từng dòng lập luận; bài lực chú ý hình.
  • Dành 5 phút cuối để rà soát dấu và đơn vị.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sin⁡60∘=sin⁡120∘\sin60^\circ=\sin120^\circ.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thang ABCDABCD có AD∥BCAD\parallel BC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AD→\overrightarrow{AD} và BC→\overrightarrow{BC} cùng hướng.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=[−6;−3)A=[-6;-3) và B=(−2;0]B=(-2;0]. Tìm A∩BA\cap B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∅\varnothing.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a→=(x1;y1)\overrightarrow{a}=(x_1;y_1), b→=(x2;y2)\overrightarrow{b}=(x_2;y_2). Khẳng định nào sau đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cos⁡(a→,b→)=a→⋅b→∣a→∣⋅∣b→∣=x1x2−y1y2x12+y12⋅x22+y22\cos(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b})=\frac{\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{b}}{|\overrightarrow{a}|\cdot|\overrightarrow{b}|}=\frac{x_1x_2-y_1y_2}{\sqrt{x_1^2+y_1^2}\cdot\sqrt{x_2^2+y_2^2}}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng aa. Giá trị cos⁡(AB→,AC→)\cos\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC}\right) bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    22\frac{\sqrt2}{2}.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có AB=2AB=2, AC=6AC=6, BAC^=60∘\widehat{BAC}=60^\circ. Độ dài cạnh BCBC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    272\sqrt{7}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

    Cỡ áo373839404142
    Tần số451261251104012

    Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    38.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a→(5;−4)\overrightarrow{a}(5;-4), b→(−1;2)\overrightarrow{b}(-1;2). Tọa độ của vectơ a→+b→\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (4;−2)(4;-2).

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng số liệu thống kê điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của 40 học sinh như sau

    Điểm5678910
    Số học sinh6718522

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên gần với số nào nhất trong bốn phương án bên dưới?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sx=1,24s_x=1{,}24.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Viết mệnh đề sau bằng cách sử dụng kí hiệu ∀\forall hoặc ∃\exists: "Có một số nguyên bằng bình phương của chính nó".

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∃x∈Z,x=x2\exists x\in\mathbb{Z},x=x^2.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Một nghiệm của hệ bất phương trình {0,25x+0,5y≤750,6x+0,2y≤90x≥0y≥0\begin{cases} 0{,}25x+0{,}5y\le75 \\ 0{,}6x+0{,}2y\le90 \\ x\ge0 \\ y\ge0 \end{cases} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (100;80)(100;80).

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một hộ nông dân định trồng dứa và củ đậu trên một vùng đất có diện tích 10 hécta. Trên diện tích mỗi hécta, nếu trồng dứa thì cần 20 ngày công và thu được 5 triệu đồng, nếu trồng củ đậu thì cần 30 ngày công và thu được 6 triệu đồng. Biết rằng tổng số ngày công không quá 180. Gọi xx, yy lần lượt là số hécta trồng dứa và số hécta trồng củ đậu. Khi đó

    a

    Hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy mô tả bài toán trên là {x≥0y≥0x+y≤1020x+30y≥180\begin{cases} x\ge0 \\ y\ge0 \\ x+y\le10 \\ 20x+30y\ge180 \end{cases}.

    b

    (2;4)(2;4) là một nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên.

    c

    Miền nghiệm của hệ bất phương trình mô tả bài toán trên là một miền tam giác.

    d

    F(x;y)=5x+6yF(x;y)=5x+6y là số tiền thu được khi trồng xx hécta dứa và yy hécta củ đậu (đơn vị: triệu đồng).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa, có OO là giao điểm của hai đường chéo.

    a

    AB→−AC→=BC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BC}.

    b

    ∣CD→−DA→∣=a2\left|\overrightarrow{CD}-\overrightarrow{DA}\right|=a\sqrt2.

    c

    AC→=2AO→\overrightarrow{AC}=2\overrightarrow{AO}.

    d

    AB→⋅AO→=a22\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AO}=\frac{a^2}{2}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC. Gọi MM là một điểm trên cạnh BCBC sao cho MB=2MCMB=2MC. Nếu AM→=mAB→+nAC→\overrightarrow{AM}=m\overrightarrow{AB}+n\overrightarrow{AC} thì giá trị của 3m−3n3m-3n bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -1

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Theo số liệu từ Trung tâm Dự báo Khí tượng Thủy văn Quốc gia, lượng mưa đo được trong 5 ngày liên tiếp tại một trạm quan trắc ở miền Trung trong đợt áp thấp nhiệt đới vừa qua lần lượt là (đơn vị: mm)

    120; 150; 180; 200; 250.

    Hãy tính lượng mưa trung bình (xˉ\bar x) của mẫu số liệu trên.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    180

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho A(2;2)A(2;2), B(1;−3)B(1;-3), C(−3;0)C(-3;0). Điểm EE thoả mãn AE→=−2AB→+3AC→\overrightarrow{AE}=-2\overrightarrow{AB}+3\overrightarrow{AC}. Khi đó giá trị của xE⋅yEx_E\cdot y_E là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -66

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Anh Hải có một mảnh đất hình chữ nhật như hình dưới. Anh Hải muốn rào một phần để trồng rau có dạng hình tứ giác ABCDABCD với độ dài các cạnh là AB=15AB=15 m; BC=17BC=17 m; CD=12CD=12 m và DA=20DA=20 m. Hãy tính diện tích phần mảnh đất trồng rau của anh Hải (đơn vị: mét vuông).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    240

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(2;3)A(2;3) và B(−1;−1)B(-1;-1) và u→=(5;−4)\overrightarrow{u}=(5;-4).

    a) Tìm tọa độ của vectơ x→=AB→+u→\overrightarrow{x}=\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{u}.

    b) Tìm tọa độ điểm CC nằm trên trục hoành sao cho tam giác ABCABC vuông tại AA.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Một diễn viên xiếc (coi là một vật rắn) trọng lượng 700 N đi trên dây làm dây võng xuống một góc 140∘140^\circ. Tính lực căng của dây treo khi diễn viên xiếc đứng cân bằng (như hình minh họa bên dưới), coi dây không giãn. Biết rằng khi ở vị trí cân bằng thì T1→+T2→+P→=0→\overrightarrow{T_1}+\overrightarrow{T_2}+\overrightarrow{P}=\overrightarrow{0}. (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Thời gian tự học mỗi ngày (đơn vị: giờ) của học sinh một lớp 10 được thống kê trong bảng sau

    Thời gian (giờ)123456
    Số học sinh3741286

    a) Tính thời gian tự học trung bình mỗi ngày của các học sinh trong bảng số liệu trên?

    b) Tìm phương sai của mẫu số liệu trên (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có trọng tâm GG. Chứng minh rằng với mọi điểm MM, ta có MA2+MB2+MC2=3MG2+GA2+GB2+GC2MA^2+MB^2+MC^2=3MG^2+GA^2+GB^2+GC^2.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.