Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 7

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này dành nhiều chỗ cho các khái niệm vectơ (hình chữ nhật, hai vectơ ngược hướng, tổng nhiều vectơ), bất phương trình một ràng buộc, thống kê qua số liệu kinh tế - xã hội, phương sai của một dãy dài, giá trị bất thường trong bảng tần số, và các bài ứng dụng: hành trình thuyền trên hồ, bán hàng gây quỹ, máy bay trên màn hình ra-đa, độ dài tổng và hiệu hai vectơ.

Kiến thức cần nhớ

  • Khái niệm vectơ: hai vectơ cùng phương nếu giá của chúng song song hoặc trùng nhau; cùng hướng hay ngược hướng; bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài. Trong hình chữ nhật có các cặp vectơ bằng nhau và đối nhau.
  • Tổng nhiều vectơ: nối đuôi liên tiếp, MN→+NP→+PQ→+QR→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{QR} rút thành MR→\overrightarrow{MR}.
  • Trọng tâm và trung điểm: GA→+GB→+GC→=0⃗\overrightarrow{GA}+\overrightarrow{GB}+\overrightarrow{GC}=\vec0; AG→=23AM→\overrightarrow{AG}=\tfrac23\overrightarrow{AM} với MM là trung điểm BCBC.
  • **Hình chữ nhật, hình bình hành tâm OO**: OO là trung điểm của cả hai đường chéo, nên với điểm MM bất kì ta tách MA→=MO→+OA→\overrightarrow{MA}=\overrightarrow{MO}+\overrightarrow{OA} rồi dùng OA→+OC→=0⃗\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OC}=\vec0.
  • **Số quy tròn theo độ chính xác dd**: giữ các chữ số đến hàng lớn hơn dd gần nhất.
  • Khoảng tứ phân vị ΔQ=Q3−Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1.
  • Trung bình, phương sai từ bảng tần số; nếu cộng thêm hằng số vào mọi giá trị thì trung bình tăng đúng hằng số đó, còn độ lệch chuẩn không đổi.
  • Độ dài tổng, hiệu hai vectơ: ∣a⃗+b⃗∣2+∣a⃗−b⃗∣2=2(∣a⃗∣2+∣b⃗∣2)|\vec a+\vec b|^2+|\vec a-\vec b|^2=2(|\vec a|^2+|\vec b|^2).
  • Vectơ trên tọa độ: BC→=(xC−xB;yC−yB)\overrightarrow{BC}=(x_C-x_B;y_C-y_B); điểm đối xứng qua một điểm BB có tọa độ 2B−A2B-A; góc tù khi tích vô hướng âm.

Các dạng bài trong đề này

  • Khẳng định đúng/sai về hình chữ nhật, hình bình hành: nhớ rõ cặp vectơ nào bằng nhau, cặp nào đối nhau.
  • **Điền hệ số kk trong đẳng thức vectơ**: tách từng vectơ qua tâm OO rồi cộng.
  • Phương sai của dãy nhiều số: lập bảng bình phương hoặc dùng công thức s2=x2‾−xˉ2s^2=\overline{x^2}-\bar x^2, làm tròn theo yêu cầu.
  • Giá trị bất thường trong bảng tần số: tìm Q1,Q3Q_1,Q_3 theo vị trí tích lũy, tính hai ngưỡng, so với từng giá trị.
  • Bài đi theo hành trình khép kín: ba đoạn đường tạo tam giác; dùng định lí cosin hoặc sin để tìm cạnh còn thiếu; cộng ba cạnh để ra tổng quãng đường.
  • Bán hàng với hai thực đơn: gọi số suất mỗi loại, viết bất phương trình về số cốc và số túi, hàm mục tiêu là tiền thu; tìm đỉnh.
  • Máy bay chuyển động thẳng đều trên ra-đa: viết tọa độ vị trí theo thời gian bằng phương trình tham số hoặc vectơ vận tốc, rồi xét khoảng cách hoặc thời điểm.
  • **Tìm độ dài ∣a⃗−b⃗∣|\vec a-\vec b| khi biết ∣a⃗∣|\vec a|, ∣b⃗∣|\vec b|, ∣a⃗+b⃗∣|\vec a+\vec b|**: dùng bình phương độ dài và tích vô hướng.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): nếu ∣a⃗∣=3|\vec a|=3, ∣b⃗∣=4|\vec b|=4, ∣a⃗+b⃗∣=5|\vec a+\vec b|=5 thì a⃗⋅b⃗=0\vec a\cdot\vec b=0 và ∣a⃗−b⃗∣=5|\vec a-\vec b|=5 cũng thế.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm hai vectơ đối nhau với hai vectơ bằng nhau, đặc biệt trong hình chữ nhật, hình bình hành.
  • Khi cộng nhiều vectơ, bỏ sót một vectơ cuối nên chọn sai phương án.
  • Phương sai: quên chia cho nn hoặc chia nhầm cho tổng tần số khác.
  • Làm tròn phương sai trước khi lấy căn.
  • Tính giá trị bất thường: nhầm công thức hai ngưỡng hoặc chỉ kiểm tra một phía.
  • Dùng khoảng tứ phân vị như độ lệch chuẩn.
  • Tính điểm đối xứng qua một điểm bằng cách lấy trung điểm thay vì lấy ra điểm đối.
  • Bài quy hoạch: ràng buộc dùng "không quá" nhưng viết thành ≥\ge; không kiểm tra đỉnh có tọa độ nguyên.

Chiến lược làm bài

  • Mười hai câu trắc nghiệm: nhiều câu khái niệm, nên làm trong khoảng 20 phút để dành thời gian cho phần sau.
  • Hai câu Đúng/Sai, mỗi câu bốn ý, chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,1 · 2 ý 0,25 · 3 ý 0,5 · 4 ý 1,0 nhân điểm câu; ý về độ lệch chuẩn sau khi cộng hằng số có thể trả lời nhờ tính chất, không cần tính.
  • Bốn câu trắc nghiệm tính toán (phần III, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; các phương án nhiễu thường ứng với lỗi hay gặp, nên khớp số chưa chắc đúng; làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới chọn.
  • Bốn bài tự luận: bài tích vô hướng và chứng minh vectơ làm chắc; bài giá trị bất thường làm trong bảng; bài ra-đa vẽ hệ trục rõ ràng; bài cuối ngắn nên tính nhanh.
  • Cuối giờ kiểm tra lại đơn vị và các điều kiện của bài thực tế.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AC→=BD→\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{BD}.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của bất phương trình 2x+y>32x+y>3?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    M(4;32)M\left(4;\frac{3}{2}\right).

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Trong tam giác ABCABC, RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp tam giác ABCABC, phát biểu nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    asin⁡A=2R\frac{a}{\sin A}=2R.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a→=4j→−i→\overrightarrow{a}=4\overrightarrow{j}-\overrightarrow{i}. Tọa độ vectơ a→\overrightarrow{a} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a→=(−1;4)\overrightarrow{a}=(-1;4).

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số gần đúng a=7141516a=7141516 với độ chính xác d=400d=400. Số quy tròn của số gần đúng aa là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7142000.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={0;1;2;3;4}A=\{0;1;2;3;4\}, B={2;3;4;5;6}B=\{2;3;4;5;6\}. Xác định tập hợp A∖BA\setminus B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A∖B={0;1}A\setminus B=\{0;1\}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Trong thống kê, khoảng tứ phân vị của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ΔQ=Q3−Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC là tam giác đều. Tính góc giữa AB→\overrightarrow{AB} và BC→\overrightarrow{BC}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    120∘120^\circ.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC có trọng tâm GG và MM là trung điểm của BCBC. Mệnh đề nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    MA→=3MG→\overrightarrow{MA}=3\overrightarrow{MG}.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các véc-tơ sau, hãy tìm cặp véc-tơ ngược hướng.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→\overrightarrow{AB} và EF→\overrightarrow{EF}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng cho 5 điểm phân biệt M,N,P,Q,RM,N,P,Q,R. Xác định vectơ tổng MN→+NP→+PQ→+QR→+RP→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{NP}+\overrightarrow{PQ}+\overrightarrow{QR}+\overrightarrow{RP}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    MP→\overrightarrow{MP}.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Số trung bình của mẫu số liệu dưới đây gần với giá trị nào?

    Giá trị xix_i4681012
    Tần số nin_i14952
    Xem đáp án
    Đáp án:

    8,29.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Số liệu thu nhập bình quân đầu người một tháng (đơn vị: triệu đồng) năm 2023 của 6 vùng kinh tế - xã hội tại Việt Nam được cho trong bảng sau (nguồn: gso.gov.vn - Kết quả khảo sát mức sống dân cư 2023)

    Vùng kinh tế - xã hộiThu nhập (triệu đồng)
    Đồng bằng sông Hồng6,2
    Trung du và miền núi phía Bắc3,4
    Bắc Trung Bộ và Duyên hải miền Trung4,1
    Tây Nguyên3,6
    Đông Nam Bộ6,5
    Đồng bằng sông Cửu Long4,4
    a

    Vùng kinh tế Tây Nguyên có mức thu nhập bình quân thấp nhất trong 6 vùng.

    b

    Thu nhập trung bình của các vùng là 4,7 triệu đồng/tháng.

    c

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu thu nhập giữa các vùng là 3,1 triệu đồng.

    d

    Nếu tất cả các vùng đều có thu nhập tăng thêm 1 triệu đồng/tháng thì độ lệch chuẩn của mẫu số liệu mới sẽ không thay đổi so với số liệu ban đầu.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho △ABC\triangle ABC có A(3;−2)A(3;-2), B(5;3)B(5;3), C(−1;2)C(-1;2).

    a

    Tọa độ của vectơ BC→\overrightarrow{BC} là (6;1)(6;1).

    b

    MM là điểm đối xứng với AA qua BB, khi đó điểm MM có tọa độ (7;8)(7;8).

    c

    Độ dài vectơ BC→\overrightarrow{BC} là 37\sqrt{37}.

    d

    Tam giác △ABC\triangle ABC có ABC^\widehat{ABC} là góc tù.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Sai
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD tâm OO và MM là điểm tùy ý. Xác định giá trị của kk, biết rằng MA→+MB→+MC→+MD→=kMO→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=k\overrightarrow{MO}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Người ta tiến hành phỏng vấn một số người về chất lượng của một loại sản phẩm mới. Người điều tra yêu cầu cho điểm sản phẩm (thang điểm 100) và thu được kết quả như sau:

    80655148456130358483605875
    726839415461727572615865

    Tìm phương sai của mẫu số liệu trên. (Kết quả làm tròn đến hàng đơn vị)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    213

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Một chiếc thuyền du lịch xuất phát từ điểm AA trên mặt hồ và đi thẳng đến điểm BB. Từ BB thuyền tiếp tục đi thẳng đến điểm CC và sau đó quay trở lại điểm xuất phát AA theo đường thẳng như hình vẽ bên dưới. Biết BAC^=45∘\widehat{BAC}=45^\circ, ABC^=60∘\widehat{ABC}=60^\circ và điểm CC cách điểm AA một khoảng 1212 km. Tính tổng quãng đường thuyền đã đi được (đơn vị km và kết quả làm tròn đến hàng phần chục).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    35,2

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Để gây quỹ từ thiện, câu lạc bộ thiện nguyện của một trường THPT tổ chức hoạt động bán hàng với hai mặt hàng là nước chanh và khoai tây chiên. Câu lạc bộ thiết kế hai thực đơn

    - Thực đơn 1 có giá 35 nghìn đồng, bao gồm hai cốc nước chanh và một túi khoai tây chiên.

    - Thực đơn 2 có giá 60 nghìn đồng, bao gồm ba cốc nước chanh và hai túi khoai tây chiên.

    Biết rằng câu lạc bộ chỉ làm được không quá 165 cốc nước chanh và 100 túi khoai tây chiên. Số tiền lớn nhất mà câu lạc bộ có thể nhận được sau khi bán hết hàng bằng bao nhiêu nghìn đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3150

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=aAB=a, AD=a2AD=a\sqrt{2}, BAD^=120∘\widehat{BAD}=120^\circ.

    a) Tính AB→⋅AD→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AD}.

    b) Gọi M,NM,N lần lượt là các điểm nằm trên cạnh AB,CDAB,CD sao cho AM=12ABAM=\frac{1}{2}AB, CN=13CDCN=\frac{1}{3}CD. Gọi GG là trọng tâm của tam giác BMNBMN. Chứng minh rằng: AG→=−13DB→+1918DC→\overrightarrow{AG}=\frac{-1}{3}\overrightarrow{DB}+\frac{19}{18}\overrightarrow{DC}.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Kết quả thi hết HKI môn Toán của 48 học sinh lớp 10A được cho bởi bảng tần số sau

    Điểm5788,5910
    Tần số13124208

    Tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu đã cho.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Trên màn hình ra-đa của đài kiểm soát không lưu (được xem như mặt phẳng tọa độ OxyOxy với đơn vị trên các trục tính theo ki-lô-mét), một máy bay trực thăng chuyển động thẳng đều từ thành phố AA có tọa độ (900;400)(900;400) đến thành phố BB có tọa độ (300;700)(300;700), thời gian bay quãng đường ABAB là 4 giờ. Gọi tọa độ của máy bay trực thăng tại thời điểm sau khi xuất phát 3 giờ là (a;b)(a;b). Tính P=a+bP=a+b.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho biết ∣a→∣=13|\overrightarrow{a}|=13, ∣b→∣=19|\overrightarrow{b}|=19 và ∣a→+b→∣=24|\overrightarrow{a}+\overrightarrow{b}|=24. Tính ∣a→−b→∣|\overrightarrow{a}-\overrightarrow{b}|.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.