Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 4

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này nghiêng về vectơ trong hình bình hành và hình vuông, bất phương trình bậc nhất hai ẩn với miền tam giác cho bởi hình vẽ, diện tích và độ dài cạnh tam giác, cùng thống kê (mốt, giá trị ngoại lệ, độ lệch chuẩn hai tỉnh), lực cân bằng và một bài toán tàu biển giữa hai đài quan sát.

Kiến thức cần nhớ

  • Mốt là giá trị có tần số lớn nhất; độ lệch chuẩn là căn bậc hai của phương sai, nên biết phương sai thì lấy căn rồi làm tròn theo yêu cầu.
  • Tích vô hướng trong tam giác đều: góc giữa hai vectơ chung gốc là 60∘60^\circ; nếu hai vectơ nối đuôi nhau, phải dời về chung gốc thì góc bù thành 120∘120^\circ.
  • Quy tắc hiệu: BA→−BC→=CA→\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}.
  • Diện tích tam giác: S=12absin⁡CS=\tfrac12ab\sin C. Định lí cosin: c2=a2+b2−2abcos⁡Cc^2=a^2+b^2-2ab\cos C.
  • Tập hợp: A={x∈R∣x≤5}A=\{x\in\mathbb R\mid x\le5\} viết thành (−∞;5](-\infty;5]; giao hai khoảng/đoạn lấy phần chung và chú ý đầu mút.
  • Bất phương trình bậc nhất hai ẩn có dạng ax+by≤cax+by\le c (hoặc <,>,≥<,>,\ge) với a,ba,b không đồng thời bằng 00.
  • Tọa độ: MN→=(xN−xM; yN−yM)\overrightarrow{MN}=(x_N-x_M;\,y_N-y_M); u⃗=xi⃗+yj⃗⇒u⃗=(x;y)\vec u=x\vec i+y\vec j\Rightarrow\vec u=(x;y); cos⁡(a⃗,b⃗)=a⃗⋅b⃗∣a⃗∣∣b⃗∣\cos(\vec a,\vec b)=\dfrac{\vec a\cdot\vec b}{|\vec a||\vec b|}.
  • Giá trị ngoại lệ: nằm ngoài [Q1−1,5ΔQ; Q3+1,5ΔQ][Q_1-1{,}5\Delta_Q;\,Q_3+1{,}5\Delta_Q].

Các dạng bài trong đề này

  • Mệnh đề vectơ trong hình bình hành: dùng AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}, tâm OO là trung điểm hai đường chéo, trọng tâm GG của tam giác ABCABC có AG→=13(AB→+AC→)\overrightarrow{AG}=\tfrac13(\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}); rồi biểu diễn theo hai vectơ không cùng phương.
  • Độ dài tổng vectơ trong hình vuông: gom các vectơ về cùng gốc, rút gọn thành một vectơ rồi dùng độ dài đường chéo hoặc cạnh.
  • Đọc miền nghiệm từ hình vẽ: tìm tọa độ ba đỉnh của tam giác, nhận ra hàm mục tiêu cực đại hoặc cực tiểu đạt tại đỉnh, tính giá trị tại từng đỉnh và so sánh.
  • **Điểm MM trên trục hoành sao cho góc AMC=90∘AMC=90^\circ**: viết M(m;0)M(m;0), dùng MA→⋅MC→=0\overrightarrow{MA}\cdot\overrightarrow{MC}=0 để lập phương trình bậc hai theo mm, giải rồi kiểm tra.
  • So sánh độ ổn định của hai chuỗi số liệu: tính trung bình, phương sai, độ lệch chuẩn, khoảng biến thiên của từng chuỗi rồi kết luận theo độ lệch chuẩn nhỏ hơn hoặc khoảng biến thiên nhỏ hơn.
  • Ba lực cân bằng: F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗\vec F_1+\vec F_2+\vec F_3=\vec0; độ lớn lực thứ ba bằng độ lớn tổng hai lực còn lại, tính bằng định lí cosin theo góc giữa hai lực.
  • Tàu giữa hai đài quan sát: chọn tam giác chứa cạnh cần tìm, xác định hai cạnh và góc xen giữa rồi dùng định lí cosin.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): tam giác ABCABC có AB=4AB=4, AC=6AC=6, A^=90∘\widehat A=90^\circ thì AB→⋅AC→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0 vì hai vectơ vuông góc.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm AB→⋅BC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC} trong tam giác đều với AB→⋅AC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}: góc khác nhau nên dấu khác nhau.
  • Quên rằng bảng thống kê dạng lưới vẫn là một mẫu duy nhất, cần sắp xếp lại trước khi tìm Q1,Q3Q_1,Q_3.
  • Nhầm mốt với giá trị lớn nhất của mẫu.
  • Chia phương sai cho n−1n-1.
  • Khi dùng tích vô hướng bằng 00, quên điều kiện điểm khác điểm đầu của vectơ.
  • Đọc nhầm hình: nhận sai "kể cả cạnh" thành "không kể cạnh" nên chọn sai dấu bất đẳng thức, hoặc thiếu một ràng buộc.
  • Bài tàu biển: lẫn góc tạo với bờ và góc trong tam giác.

Chiến lược làm bài

  • Phần trắc nghiệm có mười hai câu: làm nhanh trong khoảng 25 phút, các câu vectơ trong hình bình hành chỉ cần một nét vẽ.
  • Hai câu Đúng/Sai, bốn ý mỗi câu: chấm lũy tiến 1 ý 0,1 · 2 ý 0,25 · 3 ý 0,5 · 4 ý 1,0 nhân điểm câu, nên đừng bỏ trống ý nào.
  • Bốn câu trắc nghiệm tính toán (phần III, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (dấu, đơn vị, làm tròn đúng hàng yêu cầu).
  • Ba bài tự luận: bài tọa độ làm trước, bài số liệu hai tỉnh tính từng cột để tránh sai, bài lực dành thời gian vẽ hình.
  • Dành vài phút cuối soát lại dấu của vectơ và đơn vị.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho bảng tần số về tiền thưởng (triệu đồng) của một số nhân viên trong một công ty.

    Số tiền thưởng23456
    Tần số5151067

    Mốt của bảng tần số đã cho là bao nhiêu triệu đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    33.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác △ABC\triangle ABC đều cạnh aa. Tích vô hướng AB→⋅BC→\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC} bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −a22-\frac{a^2}{2}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Theo kết quả thống kê điểm thi giữa kỳ 2 môn toán khối 11 của một trường THPT, người ta tính được phương sai của bảng thống kê đó là sx2=0,573s_x^2=0{,}573. Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thống kê đó xấp xỉ bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,7570{,}757.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tứ giác ABCDABCD. Khi đó, BA→−BC→\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC} bằng vectơ nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    CA→\overrightarrow{CA}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AB=8AB=8, AC=10AC=10, A^=30∘\widehat{A}=30^\circ. Diện tích tam giác ABCABC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2020.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={x∈R∣x≤5}A=\{x\in\mathbb{R}\mid x\le 5\}. Viết lại tập hợp AA là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−∞;5](-\infty;5].

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    x+y2≤7x+y^2\le 7.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=(−1;7)A=(-1;7), B=[−3;5]B=[-3;5]. Khi đó tập hợp A∩BA\cap B là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−1;5](-1;5].

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có BC=8BC=8, AC=10AC=10, ACB^=60∘\widehat{ACB}=60^\circ. Độ dài cạnh ABAB là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB=221AB=2\sqrt{21}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho các điểm M(4;−3)M(4;-3) và N(−2;0)N(-2;0). Tọa độ của vectơ MN→\overrightarrow{MN} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−6;3)(-6;3).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trên mặt phẳng với hệ trục tọa độ OxyOxy, cho vectơ u⃗=7j⃗−9i⃗\vec{u}=7\vec{j}-9\vec{i}. Tọa độ của vectơ u⃗\vec{u} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    u⃗=(−9;7)\vec{u}=(-9;7).

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD tâm OO.

    a

    AD→\overrightarrow{AD}, BO→\overrightarrow{BO} cùng phương.

    b

    OA→+OB→+OC→+OD→=0⃗\overrightarrow{OA}+\overrightarrow{OB}+\overrightarrow{OC}+\overrightarrow{OD}=\vec{0}.

    c

    OA→−CB→=OD→\overrightarrow{OA}-\overrightarrow{CB}=\overrightarrow{OD}.

    d

    Gọi GG là trọng tâm tam giác ABCABC, khi đó AG→=23AB→+13AD→\overrightarrow{AG}=\frac{2}{3}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{3}\overrightarrow{AD}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Kết quả bài thi môn Toán của các bạn học sinh tổ 1 được thống kê ở bảng sau:

    67879
    588910
    78398
    a

    Mốt của mẫu số liệu trên là 10.

    b

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu trên là 7.

    c

    Mẫu số liệu trên có 2 giá trị ngoại lệ.

    d

    Sau khi bỏ đi các giá trị ngoại lệ, điểm thi trung bình của mẫu số liệu trên là 7,8 (làm tròn đến hàng phần chục).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD có AB=22AB=2\sqrt{2}, II là trung điểm cạnh CDCD. Tính ∣DA→+2IC→∣\left|\overrightarrow{DA}+2\overrightarrow{IC}\right|.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Biểu diễn miền nghiệm của một hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn xx, yy trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, ta thu được miền tam giác DEFDEF như trong hình vẽ bên (phần được tô đậm, kể cả các cạnh của tam giác DEFDEF). Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức M=−25x+26yM=-25x+26y trên miền tam giác DEFDEF.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    331

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Trên mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a⃗=(2;1)\vec{a}=(2;1), b⃗=(3;−6)\vec{b}=(3;-6). Cosin góc giữa hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} bằng bao nhiêu.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một con tàu biển MM rời cảng OO và chuyển động thẳng theo phương tạo với bờ biển một góc 60∘60^\circ. Trên bờ biển có hai đài quan sát AA và BB nằm về hai phía của cảng OO và lần lượt cách cảng OO khoảng cách là 4 km và 5 km (tham khảo hình vẽ). Biết khoảng cách từ con tàu đến hai đài quan sát AA và BB là bằng nhau. Khoảng cách từ con tàu MM đến cảng OO là bao nhiêu km?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(5;2)A(5;2), B(−3;4)B(-3;4), C(3;−4)C(3;-4).

    a) Xác định tọa độ vectơ u⃗=2AB→+BC→\vec{u}=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}.

    b) Tìm toạ độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho AMC^=90∘\widehat{AMC}=90^\circ.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Sản lượng cà phê (đơn vị: nghìn tấn) của hai tỉnh Đắk Lắk (cũ) và Gia Lai (cũ) giai đoạn 2016-2020:

    Năm20162017201820192020
    Đắk Lắk450,2462,5455,8470,1468,0
    Gia Lai390,6405,3398,4410,2402,5

    a) Tính độ lệch chuẩn và khoảng biến thiên của sản lượng cà phê từng tỉnh.

    b) Tỉnh nào có sản lượng cà phê ổn định hơn? Giải thích.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Cho ba lực F1⃗=MA→\vec{F_1}=\overrightarrow{MA}, F2⃗=MB→\vec{F_2}=\overrightarrow{MB}, F3⃗=MC→\vec{F_3}=\overrightarrow{MC} cùng tác động vào một vật tại điểm MM và vật đứng yên như hình vẽ. Biết cường độ của lực F1⃗\vec{F_1} là 5050 N, AMB^=120∘\widehat{AMB}=120^\circ, AMC^=150∘\widehat{AMC}=150^\circ. Cường độ lực F3⃗\vec{F_3} bằng bao nhiêu? (kết quả tính bằng đơn vị N làm tròn đến 1 chữ số thập phân).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.