Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 3

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này kết hợp mệnh đề và tập hợp (số tập con, tập nghiệm trên Q\mathbb Q và R\mathbb R), vectơ với hình đa giác đều, tọa độ, tích vô hướng ở góc lớn, thống kê qua bảng và biểu đồ, và hai bài ứng dụng: công của lực và bài toán hành trình trên biển. Hãy dùng bài này như bản đồ ôn tập.

Kiến thức cần nhớ

  • Mệnh đề: câu khẳng định có tính đúng hoặc sai; câu hỏi, câu cảm thán và mệnh lệnh không phải mệnh đề.
  • Số tập con: tập có nn phần tử có 2n2^n tập con, kể cả tập rỗng và chính nó.
  • Tập nghiệm theo tập số: nghiệm phải thuộc đúng tập số đề cho (Q\mathbb Q loại nghiệm vô tỉ, N\mathbb N loại nghiệm âm). Số phần tử của A∪BA\cup B cần loại phần tử trùng.
  • Hình đa giác đều và vectơ: hai vectơ cùng phương khi chúng song song hoặc cùng nằm trên một đường thẳng; tâm đường tròn của lục giác đều chia nó thành sáu tam giác đều.
  • Hình vuông: AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}; độ dài đường chéo bằng cạnh nhân 2\sqrt2.
  • Tích vô hướng: a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣∣b⃗∣cos⁡φ\vec a\cdot\vec b=|\vec a||\vec b|\cos\varphi; cos⁡150∘=−cos⁡30∘\cos150^\circ=-\cos30^\circ; phân phối (a⃗+kb⃗)⋅(a⃗−b⃗)(\vec a+k\vec b)\cdot(\vec a-\vec b) như nhân đa thức, nhớ a⃗2=∣a⃗∣2\vec a^2=|\vec a|^2.
  • Công của lực: A=F⃗⋅OM→=∣F⃗∣⋅OM⋅cos⁡φA=\vec F\cdot\overrightarrow{OM}=|\vec F|\cdot OM\cdot\cos\varphi.
  • Định lí sin: asin⁡A=2R\dfrac{a}{\sin A}=2R, với góc tù thì sin⁡\sin vẫn dương.
  • Thống kê: tổng tần số là cỡ mẫu; với bảng tần số, trung vị và tứ phân vị tìm theo vị trí tích lũy; giá trị bất thường nằm ngoài [Q1−1,5ΔQ; Q3+1,5ΔQ][Q_1-1{,}5\Delta_Q;\,Q_3+1{,}5\Delta_Q].

Các dạng bài trong đề này

  • Đếm tập con và phần tử của hợp: giải phương trình trong đúng tập số, liệt kê, đếm.
  • Độ dài tổng, hiệu vectơ: đưa về một vectơ duy nhất rồi tính độ dài; với tam giác vuông, ∣BA→−BC→∣=∣CA→∣|\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}|=|\overrightarrow{CA}|.
  • Tọa độ: tìm độ dài đoạn thẳng bằng công thức khoảng cách, tọa độ vectơ tổ hợp tuyến tính, tọa độ trung điểm, trọng tâm, và cosin góc giữa hai vectơ.
  • Điểm trên trục sao cho độ dài tổng vectơ nhỏ nhất: rút gọn tổng vectơ về dạng kMI→+v⃗k\overrightarrow{MI}+\vec v với II cố định, từ đó lập luận cực trị bằng hình chiếu.
  • Đọc bảng và biểu đồ: tính trung bình, trung vị, khoảng tứ phân vị, tìm giá trị bất thường; nêu số đặc trưng nào mô tả tốt hơn xu thế trung tâm khi có giá trị ngoại lai (trung vị ít bị ảnh hưởng hơn trung bình).
  • Quy hoạch tuyến tính trồng trọt: ràng buộc công lao động và diện tích, tối đa hóa lãi.
  • Bài toán hành trình trên biển: dùng định lí cosin để tìm cạnh còn thiếu, định lí sin hoặc cosin tiếp để tìm góc, rồi tìm quãng đường.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): tập {x∈N∣x2=16}\{x\in\mathbb N\mid x^2=16\} chỉ có phần tử 44 vì −4∉N-4\notin\mathbb N; vậy tập có 21=22^1=2 tập con.

Lỗi hay gặp

  • Quên rằng Q\mathbb Q không chứa số vô tỉ như 5\sqrt5 nên bỏ sót việc loại nghiệm.
  • Đếm A∪BA\cup B bằng cách cộng số phần tử hai tập mà không trừ phần tử chung.
  • Lấy sai góc giữa hai vectơ trong hình đa giác đều (nhầm giữa góc của hình và góc giữa vectơ).
  • Với góc 150∘150^\circ: nhầm cos⁡150∘\cos150^\circ dương.
  • Khi tìm tứ phân vị từ bảng tần số, không viết lại dãy số theo thứ tự hoặc không tính vị trí.
  • Nhầm điều kiện giá trị bất thường: dùng 1,5ΔQ1{,}5\Delta_Q rồi so sánh sai chiều bất đẳng thức.
  • Bài công của lực: đổi đơn vị mét thành kilômét chưa nhất quán.
  • Bài hành trình: vẽ hình chưa đủ làm lẫn góc cần tìm với góc phụ.

Chiến lược làm bài

  • Mười hai câu trắc nghiệm: làm trong khoảng 25 phút; câu mệnh đề, tập hợp, tập con xử lý thật nhanh.
  • Hai câu Đúng/Sai, mỗi câu bốn ý: 1 ý đúng 0,1 · 2 ý đúng 0,25 · 3 ý đúng 0,5 · 4 ý đúng 1,0 nhân điểm câu. Ý nào cần tính nhiều (cosin góc, giá trị bất thường) làm sau cùng của câu.
  • Phần III có bốn câu trắc nghiệm tính toán: tính ra kết quả, làm tròn theo yêu cầu rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị).
  • Bốn bài tự luận: nên làm bài tính tích vô hướng và bài thống kê trước; bài cực trị và bài hành trình dành phần thời gian còn lại.
  • Luôn ghi công thức dùng trước khi thay số để dễ được điểm từng bước.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác đều ABCABC. Tính góc giữa hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    60∘60^\circ.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Chiều dài của một cây cầu là l=1547,25l=1547{,}25 m ±0,01\pm0{,}01 m. Hãy cho biết số quy tròn của ll.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1547,31547{,}3 m.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Tập hợp A={x∈R∣x2+3x−4=0}A=\{x\in\mathbb{R}\mid x^2+3x-4=0\} có tất cả bao nhiêu tập con?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    44.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Phát biểu nào sau đây không là mệnh đề?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Sài Gòn đẹp quá!.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC với BC=aBC=a, BAC^=120∘\widehat{BAC}=120^\circ. Bán kính đường tròn ngoại tiếp △ABC\triangle ABC là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    R=a33R=\frac{a\sqrt{3}}{3}.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho lục giác đều ABCDEFABCDEF tâm OO. Vectơ nào sau đây không cùng phương với vectơ AB→\overrightarrow{AB}?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    FD→\overrightarrow{FD}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vuông ABCDABCD cạnh aa. Giá trị S=∣AB→+AD→∣S=\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}\right| bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    S=a2S=a\sqrt{2}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mẫu số liệu thống kê 1;2;3;4;5;6;7;8;91;2;3;4;5;6;7;8;9. Tìm khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu trên.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    55.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Nhà trường thống kê điểm thi môn Ngoại ngữ của học sinh trong kỳ thi khảo sát chất lượng. Kết quả thống kê bằng bảng dưới đây

    Điểm số45678910
    Số học sinh312531136062

    Hỏi có bao nhiêu học sinh tham gia trong kì thi?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    249249.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho vectơ a⃗=−2j⃗\vec{a}=-2\vec{j}. Khi đó tọa độ vectơ a⃗\vec{a} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (0;−2)(0;-2).

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm có tọa độ (2;−5)(2;-5) thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {2x−y≥8x+4y>−19\begin{cases} 2x-y\ge 8 \\ x+4y>-19 \end{cases}.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành MNPQMNPQ. Tổng MN→+MP→+MQ→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{MP}+\overrightarrow{MQ} bằng vectơ nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2MP→2\overrightarrow{MP}.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC với A(−2;5)A(-2;5), B(−4;−2)B(-4;-2), C(1;5)C(1;5).

    a

    Đoạn AB=53AB=\sqrt{53}.

    b

    Tọa độ vectơ u⃗=2AB→+AC→\vec{u}=2\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC} là (−1;14)(-1;14).

    c

    Gọi GG là trọng tâm của tam giác ABCABC. Khi đó cos⁡(AB→,CG→)>0,84\cos\left(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CG}\right)>0{,}84.

    d

    Gọi MM là trung điểm BCBC, khi đó M(−32;32)M\left(-\frac{3}{2};\frac{3}{2}\right).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Điểm một bài kiểm tra môn Toán của một nhóm học sinh cho ở bảng số liệu sau

    Điểm5678910
    Số học sinh256831
    a

    Kích thước mẫu trong bảng số liệu là 25.

    b

    Độ chênh lệch giữa giá trị trung bình và trung vị của bảng số liệu lớn hơn 1.

    c

    Tứ phân vị thứ ba của bảng số liệu là Q3=8Q_3=8.

    d

    Bảng số liệu có giá trị bất thường là 4 và 10.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại BB, có BA=4BA=4 cm, BC=3BC=3 cm. Tính độ dài vectơ BA→−BC→\overrightarrow{BA}-\overrightarrow{BC}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho các tập hợp A={x∈Q∣(x−2)(3x−4)(x−5)=0}A=\{x\in\mathbb{Q}\mid (x-2)(3x-4)\left(x-\sqrt{5}\right)=0\} và B={x∈R∣(2−x)(3x2−2x−1)=0}B=\{x\in\mathbb{R}\mid (2-x)\left(3x^2-2x-1\right)=0\}. Tính số phần tử của tập A∪BA\cup B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Bác An dự định trồng dưa lê và dưa vàng trên đất nông nghiệp. Trên diện tích mỗi ha, nếu trồng dưa lê thì cần 20 công và thu được tiền lãi là 30 triệu đồng, nếu trồng dưa vàng thì cần 30 công và thu được tiền lãi là 40 triệu đồng. Nếu bác An có 8 ha đất nông nghiệp và tối đa 180 công thợ thì bác An có thể lãi được nhiều nhất bao nhiêu triệu đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    260

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Trong Vật lí, nếu có một lực F⃗\vec{F} tác động lên một vật tại điểm OO và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường s=OMs=OM thì công AA của lực F⃗\vec{F} được tính theo công thức A=F⃗⋅OM→A=\vec{F}\cdot\overrightarrow{OM}, trong đó cường độ lực F⃗\vec{F} tính bằng Newton (N), ∣OM→∣\left|\overrightarrow{OM}\right| tính bằng mét (m), còn công AA tính bằng Jun (J). Biết rằng, một người dùng một lực F⃗\vec{F} có độ lớn 40 N, làm một vật dịch chuyển một đoạn 50 m và lực F⃗\vec{F} hợp với hướng dịch chuyển một góc 60∘60^\circ. Tính công AA của lực F⃗\vec{F}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1000

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho ∣a⃗∣=2\left|\vec{a}\right|=2, ∣b⃗∣=3\left|\vec{b}\right|=\sqrt{3}, (a⃗,b⃗)=150∘\left(\vec{a},\vec{b}\right)=150^\circ. Tính

    a) A=a⃗⋅b⃗A=\vec{a}\cdot\vec{b};

    b) B=(a⃗+2b⃗)⋅(a⃗−b⃗)B=\left(\vec{a}+2\vec{b}\right)\cdot\left(\vec{a}-\vec{b}\right).

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Biểu đồ dưới trình bày số liệu về chiều cao (tính bằng cm) của một số cây lấy gỗ mới được trồng:

    a) Tính số trung bình và trung vị của mẫu số liệu.

    b) Trong hai số trung bình và trung vị, số nào thể hiện tốt hơn xu thế trung tâm của mẫu số liệu đã cho?

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho A(1;0)A(1;0), B(0;3)B(0;3), C(−3;−5)C(-3;-5). Tọa độ của điểm M(m;n)M(m;n) thuộc trục OxOx sao cho ∣2MA→−3MB→+2MC→∣\left|2\overrightarrow{MA}-3\overrightarrow{MB}+2\overrightarrow{MC}\right| nhỏ nhất. Tính giá trị của m+nm+n.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Một chiếc thuyền đang ở vị trí MM trên mặt biển. Khoảng cách từ thuyền đến cảng AA là MA=150MA=150 km và đến ngọn hải đăng BB là MB=200MB=200 km và AMB^=80∘\widehat{AMB}=80^\circ. Từ vị trí MM, thuyền di chuyển thẳng đến vị trí NN trong 2 giờ với vận tốc trung bình 40 km/giờ, biết hướng đi chuyển MNMN tạo với đường cao MHMH của tam giác MABMAB một góc HMN^=60∘\widehat{HMN}=60^\circ (xem hình vẽ minh họa). Hãy tính khoảng cách từ vị trí mới NN của thuyền đến ngọn hải đăng BB (kết quả tính theo đơn vị km và làm tròn đến hàng đơn vị).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.