Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 1

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 15 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập20 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề kiểm tra cuối kì 1 này trải đều sáu mảng kiến thức: bất phương trình bậc nhất hai ẩn, tập hợp, vectơ và tọa độ, tích vô hướng, thống kê và số gần đúng, cộng thêm các bài toán thực tế (trồng trọt, lực cân bằng, đo chiều cao công trình). Bài tổng hợp dưới đây bám đúng những dạng đó để bạn ôn lại trước khi làm.

Kiến thức cần nhớ

  • Miền nghiệm của hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn: một điểm thuộc miền nghiệm khi tọa độ của nó thỏa mãn mọi bất phương trình trong hệ. Chú ý dấu >> và ≥\ge khác nhau khi điểm nằm đúng trên đường biên.
  • Số gần đúng: aˉ=a±d\bar a=a\pm d nghĩa là ∣aˉ−a∣≤d|\bar a-a|\le d. Khi quy tròn theo độ chính xác dd, ta chọn hàng quy tròn lớn hơn dd và gần nhất, rồi bỏ các chữ số bên phải hàng đó.
  • Thống kê: trung bình xˉ=∑fixin\bar x=\dfrac{\sum f_ix_i}{n}; khoảng biến thiên R=xmax⁡−xmin⁡R=x_{\max}-x_{\min}; phương sai s2=1n∑fi(xi−xˉ)2s^2=\dfrac1n\sum f_i(x_i-\bar x)^2 (chia cho nn); độ lệch chuẩn s=s2s=\sqrt{s^2}; Q1,Q2,Q3Q_1,Q_2,Q_3 tìm sau khi sắp xếp tăng dần; mốt là giá trị có tần số lớn nhất.
  • Vectơ: MN→−MP→=PN→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP}=\overrightarrow{PN} (hiệu hai vectơ cùng gốc); quy tắc ba điểm; trung điểm MM của ABAB có xM=xA+xB2x_M=\dfrac{x_A+x_B}{2}; hình bình hành ABCDABCD thỏa AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.
  • Tích vô hướng: a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣∣b⃗∣cos⁡(a⃗,b⃗)=xaxb+yayb\vec a\cdot\vec b=|\vec a||\vec b|\cos(\vec a,\vec b)=x_ax_b+y_ay_b. Góc giữa hai vectơ chỉ tính được khi chúng chung gốc.
  • Tập hợp: Z\mathbb Z gồm số nguyên (âm, dương, không); giao hai khoảng là phần chung trên trục số.

Các dạng bài trong đề này

  • Thử điểm vào hệ bất phương trình: thay lần lượt từng phương án vào từng bất phương trình, loại ngay khi một bất phương trình không thỏa.
  • Quy hoạch tuyến tính trong bài trồng trọt: (1) gọi ẩn là diện tích từng loại cây; (2) viết các ràng buộc về diện tích, công lao động, phân bón và điều kiện không âm; (3) viết hàm mục tiêu; (4) tìm các đỉnh của miền nghiệm; (5) tính hàm mục tiêu tại mọi đỉnh rồi so sánh.
  • Lực cân bằng: từ F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗\vec F_1+\vec F_2+\vec F_3=\vec0 suy ra ∣F⃗3∣=∣F⃗1+F⃗2∣|\vec F_3|=|\vec F_1+\vec F_2|; dùng quy tắc hình bình hành và định lí cosin hoặc lượng giác trong tam giác vuông.
  • So sánh hai nhóm số liệu: tính độ lệch chuẩn từng nhóm, nhóm nào nhỏ hơn thì đồng đều hơn; giá trị lệch xa (ngoại lai) làm độ lệch chuẩn tăng mạnh.
  • Tọa độ: tìm tọa độ vectơ dạng kAB→+lAC→k\overrightarrow{AB}+l\overrightarrow{AC}, tìm đỉnh còn lại của hình bình hành, trung điểm, rồi kết hợp tích vô hướng.
  • Đo chiều cao bằng hai góc nhìn: vẽ hình, tính góc ngoài, áp dụng định lí sin ở tam giác có cạnh đáy đo được, sau đó dùng lượng giác trong tam giác vuông để suy ra chiều cao.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): mẫu 2; 4; 4; 62;\ 4;\ 4;\ 6 có xˉ=4\bar x=4, s2=4+0+0+44=2s^2=\dfrac{4+0+0+4}{4}=2. Hai dòng tính này cho thấy cách điền bảng phương sai.

Lỗi hay gặp

  • Quên sắp xếp dữ liệu trước khi tìm tứ phân vị, hoặc quên loại giá trị trung vị khỏi hai nửa khi số phần tử lẻ.
  • Chia phương sai cho n−1n-1 thay vì nn.
  • Chọn mốt là tần số thay vì giá trị.
  • Tính tích vô hướng với góc không chung gốc: ví dụ (AB→,CA→)(\overrightarrow{AB},\overrightarrow{CA}) không phải là A^\widehat A.
  • Viết nhầm MN→−MP→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP} thành NP→\overrightarrow{NP}.
  • Khi viết tập nghiệm với điều kiện x∈Zx\in\mathbb Z, giữ lại cả nghiệm không nguyên.
  • Quên ràng buộc x≥0x\ge0, y≥0y\ge0 trong bài quy hoạch tuyến tính, hoặc nhầm đơn vị diện tích, công lao động.
  • Làm tròn sớm ở bước trung gian; chỉ làm tròn kết quả cuối cùng theo đúng hàng đề yêu cầu.

Chiến lược làm bài

  • Phần trắc nghiệm một đáp án (khoảng mười hai câu) nên làm trong chừng 25 phút: câu định nghĩa và tọa độ làm nhanh, câu có hình vẽ để lại sau.
  • Phần Đúng/Sai có hai câu, mỗi câu bốn ý: chấm theo số ý đúng, 1 ý đúng 0,1 · 2 ý đúng 0,25 · 3 ý đúng 0,5 · 4 ý đúng 1,0 nhân với điểm của câu. Vì vậy nên kiểm tra từng ý riêng, đừng đoán cả câu.
  • Phần III có bốn câu trắc nghiệm tính toán: tính ra kết quả, làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị).
  • Phần tự luận có ba bài: bài tọa độ làm trước vì ngắn và chắc điểm, bài thống kê tính theo bước và viết rõ công thức, bài đo đạc dành thời gian vẽ hình cẩn thận.
  • Dành 5 phút cuối kiểm tra dấu, đơn vị và các ràng buộc ẩn.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm nào sau đây thuộc miền nghiệm của hệ bất phương trình {x−3≥0x−2y+1>0\begin{cases} x-3\ge 0 \\ x-2y+1>0 \end{cases}?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    N(3;1)N(3;1).

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Lượng điện tiêu thụ (đơn vị: kWhkWh) hàng tháng của gia đình ông Bình trong năm 2024 được ghi lại như sau

    163165159172167168
    170161164170174166

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu đã cho bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    15.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho số gần đúng a=32925a=32925 với độ chính xác d=60d=60. Số quy tròn của số aa bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    32900.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a⃗\vec a, b⃗\vec b với ∣a⃗∣=3|\vec a|=3, ∣b⃗∣=2|\vec b|=2, (a⃗,b⃗)=120∘(\vec a,\vec b)=120^\circ. Kết quả a⃗⋅b⃗\vec a\cdot\vec b bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −3-3.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Vectơ có điểm đầu DD, điểm cuối EE được kí hiệu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    DE→\overrightarrow{DE}.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm MM, NN, PP bất kì. Hiệu MN→−MP→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP} bằng vectơ nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    PN→\overrightarrow{PN}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có a=8a=8, c=3c=3, B^=60∘\widehat{B}=60^\circ. Độ dài cạnh bb bằng bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Hãy liệt kê các phần tử của tập X={x∈Z∣(2x2−5x+3)(x+1)=0}X=\{x\in\mathbb{Z}\mid (2x^2-5x+3)(x+1)=0\}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    X={−1;1}X=\{-1;1\}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho A(1;−1)A(1;-1), B(3;4)B(3;4). Trung điểm MM của ABAB có tọa độ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (2;32)\left(2;\frac{3}{2}\right).

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tuổi thọ của 20 bóng đèn được thắp thử được ghi lại ở bảng số liệu sau (đơn vị: giờ).

    Giờ thắp1160117011801190
    Số bóng4673

    Tuổi thọ trung bình của số bóng đèn trên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1174,5.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho bốn điểm MM, NN, PP và QQ như hình vẽ. Mệnh đề nào dưới đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ON→=(2;1)\overrightarrow{ON}=(2;1).

  12. Câu 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO, có cạnh bằng 2a2a.

    a

    BA→+AC→=CB→\overrightarrow{BA}+\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}.

    b

    OB→−OA→=DC→\overrightarrow{OB}-\overrightarrow{OA}=\overrightarrow{DC}.

    c

    ∣AB→+AD→∣=AC→\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}\right|=\overrightarrow{AC}.

    d

    BC→⋅BD→=2a2\overrightarrow{BC}\cdot\overrightarrow{BD}=2a^2.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho biểu đồ chiều cao đầu năm học của một nhóm học sinh lớp 10 như hình vẽ.

    a

    Trong số các học sinh ở trên, có bạn A lớp 10 chiều cao là 155 cm, bạn thuộc nhóm 25% học sinh có chiều cao thấp nhất.

    b

    Số trung bình cộng của mẫu số liệu là xˉ=159,8\bar x=159{,}8 (làm tròn đến hàng phần mười).

    c

    Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu là S=5,124S=5{,}124 (làm tròn đến hàng phần nghìn).

    d

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu là R=10R=10.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Sai
  14. Câu 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(−1;2025)A=(-1;2025) và B=[0;2026]B=[0;2026]. Khi đó tập hợp A∩BA\cap B chứa bao nhiêu số nguyên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2025

  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Để chuẩn bị cho Tết Nguyên Đán, một hộ nông dân trồng hoa dự định trồng hai loại là cúc đồng tiền và cúc vạn thọ trên diện tích 700 m2700\,m^2, sử dụng không quá 150 công làm việc và 40 kg phân bón. Người chủ hộ dự tính: nếu trồng hoa cúc đồng tiền trên diện tích 100 m2100\,m^2 thì cần 4 kg phân bón, 20 công làm việc và có thể thu về lợi nhuận 8 triệu đồng; nếu trồng hoa cúc vạn thọ trên diện tích 100 m2100\,m^2 thì cần 8 kg phân bón, 30 công làm việc và có thể thu về lợi nhuận 10 triệu đồng. Lợi nhuận nhiều nhất có thể thu về của hộ nông dân trên diện tích đã dự định trồng là bao nhiêu triệu đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    58

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Chất điểm AA chịu tác động của ba lực F⃗1\vec F_1, F⃗2\vec F_2, F⃗3\vec F_3 như hình vẽ và ở trạng thái cân bằng (tức là F⃗1+F⃗2+F⃗3=0⃗\vec F_1+\vec F_2+\vec F_3=\vec 0). Biết F⃗1\vec F_1 có độ lớn là 30 N, hỏi độ lớn của lực F⃗3\vec F_3 là bao nhiêu Newton? (làm tròn kết quả đến hàng phần chục).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    34,6

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Thời gian hoàn thành bài chạy 5 km (tính theo phút) của hai nhóm thanh niên như sau:

    Nhóm 13032452532303229
    Nhóm 23229323032312933

    Tìm độ lệch chuẩn của mẫu số liệu nhóm có thành tích đồng đều hơn? (Làm tròn kết quả đến hàng phần trăm).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1,41

  18. Câu 18Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC có các đỉnh A(−1;1)A(-1;1), B(2;3)B(2;3), C(5;0)C(5;0).

    a) Tìm tọa độ vectơ u⃗=2AB→−AC→\vec u=2\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}.

    b) Tìm tọa độ điểm DD sao cho tứ giác ABCDABCD là hình bình hành.

    0 từ
  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Theo báo cáo "Digital 2024: Vietnam" từ We Are Social và Meltwater, thời gian sử dụng Internet trung bình mỗi ngày của người dùng Việt Nam có sự khác biệt giữa các nhóm tuổi và mục đích. Để khảo sát thực tế tại một lớp học, bạn lớp trưởng thống kê thời gian sử dụng điện thoại (đơn vị: giờ) trong một ngày của 10 học sinh trong lớp như sau

    6,25,57,06,58,06,55,06,59,07,8

    Tìm trung vị, tứ phân vị và mốt của mẫu số liệu trên.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Nhà thờ Đức Bà toạ lạc tại trung tâm Thành phố Hồ Chí Minh được khánh thành vào tháng 4 năm 1880, tuy nhiên lúc đó nhà thờ chưa có hai mái hình chóp. Cho đến năm 1895, người ta mới xây thêm hai mái hình chóp này để che gác chuông, mỗi mái cao 21 m và vẫn giữ nguyên hình dáng cho đến hiện nay. Trong một buổi học tập ngoài trời tại nhà thờ Đức Bà, giáo viên bộ môn Toán đã chia sẻ cho học sinh lớp 10A về lịch sử nói trên của nhà thờ. Sau đó giáo viên chia lớp thành nhiều nhóm, các nhóm cùng thực hiện một dự án với đề bài: "Xác định khoảng cách từ mắt mình đến đỉnh mái của nhà thờ (đoạn BFBF) và chiều cao nhà thờ (đoạn CFCF)". Bạn Minh dùng giác kế xác định được FBE^=10∘\widehat{FBE}=10^\circ, EBD^=19,3∘\widehat{EBD}=19{,}3^\circ (Hình vẽ). Là một thành viên trong nhóm bạn Minh, hãy giúp nhóm hoàn thành nhiệm vụ được giao, biết rằng khoảng cách từ mắt bạn Minh đến mặt đất là 1,6 m.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.