Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 2

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này có sức nặng ở phần tọa độ và vectơ (trọng tâm, hình bình hành, hai vectơ cùng phương), thống kê hai nhà máy và hai học sinh, cùng các bài vận dụng: lực nâng của máy bay, bãi đậu xe, mảnh đất hình tam giác. Bài tổng hợp này giúp bạn nắm công cụ cho từng dạng.

Kiến thức cần nhớ

  • Tứ phân vị: sắp xếp tăng dần; Q2Q_2 là trung vị; Q1Q_1 là trung vị nửa dưới, Q3Q_3 là trung vị nửa trên. Khoảng tứ phân vị ΔQ=Q3−Q1\Delta_Q=Q_3-Q_1.
  • Sai số tuyệt đối của số quy tròn aa so với số đúng aˉ\bar a là ∣aˉ−a∣|\bar a-a|.
  • **Phủ định mệnh đề có ∀\forall**: đổi ∀\forall thành ∃\exists và phủ định phần còn lại (>> thành ≤\le).
  • Tập hợp: giao A∩BA\cap B gồm các phần tử thuộc cả hai tập.
  • Tọa độ: trọng tâm GG của tam giác có xG=x1+x2+x33x_G=\dfrac{x_1+x_2+x_3}{3}; x⃗=2a⃗+b⃗−c⃗\vec x=2\vec a+\vec b-\vec c tính theo từng thành phần; vectơ biểu diễn qua i⃗,j⃗\vec i,\vec j: OA→=xi⃗+yj⃗⇒A(x;y)\overrightarrow{OA}=x\vec i+y\vec j\Rightarrow A(x;y).
  • Hai vectơ cùng phương: a⃗=(a1;a2)\vec a=(a_1;a_2), b⃗=(b1;b2)\vec b=(b_1;b_2) cùng phương khi a1b2−a2b1=0a_1b_2-a_2b_1=0 (với b⃗≠0⃗\vec b\neq\vec0).
  • Diện tích tam giác: S=12bcsin⁡AS=\tfrac12bc\sin A; khi biết ba cạnh dùng công thức Heron S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}, hoặc nhận ra tam giác vuông khi bình phương hai cạnh nhỏ cộng lại bằng bình phương cạnh lớn.
  • Tích vô hướng u⃗⋅v⃗=xuxv+yuyv\vec u\cdot\vec v=x_ux_v+y_uy_v và u⃗⋅v⃗=∣u⃗∣∣v⃗∣cos⁡(u⃗,v⃗)\vec u\cdot\vec v=|\vec u||\vec v|\cos(\vec u,\vec v).

Các dạng bài trong đề này

  • Tính trên tam giác vuông với vectơ: góc giữa hai vectơ phải chung gốc, ví dụ (BA→,BC→)(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC}) là góc BB. Hai vectơ vuông góc có tích vô hướng bằng 00.
  • Tìm tham số để hai vectơ cùng phương: lập tỉ lệ thành phần hoặc dùng định thức, giải phương trình bậc nhất theo tham số.
  • Bài lực: lực tổng bằng tổng hai lực thành phần vuông góc nhau; dùng định lí Pythagore hoặc tỉ số lượng giác của góc nghiêng.
  • Quy hoạch tuyến tính (bãi đậu xe): gọi số xe từng loại, viết ràng buộc diện tích và số xe, hàm mục tiêu là tổng phí; kiểm tra đỉnh có tọa độ nguyên không.
  • So sánh hai đối tượng bằng số liệu: so trung bình để biết ai cao hơn, so độ lệch chuẩn (hoặc khoảng biến thiên) để biết ai đồng đều hơn, rồi trả lời bằng lời, có lập luận.
  • Chứng minh vuông góc từ hệ thức độ dài: biến đổi AB2=AB→2AB^2=\overrightarrow{AB}^2, tách các vectơ qua một điểm chung, dùng tích vô hướng bằng 00.
  • Bài đường tròn nội tiếp: dùng định lí cosin để tìm các cạnh chưa biết, tính nửa chu vi pp, diện tích SS, rồi r=Spr=\dfrac Sp.

Ví dụ minh hoạ (số liệu khác): tam giác có cạnh 5; 12; 135;\ 12;\ 13 là tam giác vuông vì 52+122=1325^2+12^2=13^2, nên diện tích bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.

Lỗi hay gặp

  • Với số liệu có số lượng chẵn, quên rằng hai nửa dưới và trên chia đều và mỗi nửa lại lấy trung vị riêng.
  • Nhầm mốt có thể nhiều giá trị: nếu hai giá trị cùng tần số lớn nhất thì cả hai đều là mốt.
  • Khi tính trung bình, cộng sai hoặc chia nhầm cho số lượng khác.
  • Nhầm vectơ BA→\overrightarrow{BA} với AB→\overrightarrow{AB} khi xác định góc, khiến dấu của tích vô hướng đảo ngược.
  • Điều kiện cùng phương: giải ra tham số rồi quên thử lại b⃗≠0⃗\vec b\ne\vec 0.
  • Bài lực: nhầm lực thành phần với lực tổng, hoặc nhầm góc 45∘45^\circ với góc phụ.
  • Bài so sánh: chỉ nêu con số mà không kết luận bằng lời hoặc không giải thích vì sao.
  • Làm tròn bán kính khi đề yêu cầu một hàng thập phân nhưng đã làm tròn ở các bước trước.

Chiến lược làm bài

  • Mười hai câu trắc nghiệm: dành khoảng 25 phút, câu tọa độ và thống kê rất nhanh nếu nhớ công thức.
  • Hai câu Đúng/Sai, mỗi câu bốn ý, tính điểm lũy tiến: 1 ý đúng 0,1 · 2 ý 0,25 · 3 ý 0,5 · 4 ý 1,0 nhân điểm câu. Mỗi ý cần được tính hoặc kiểm tra thật, tránh đoán.
  • Phần III có bốn câu trắc nghiệm tính toán: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đã đúng, hãy kiểm lại bước dễ sai (đầu mút, dấu, làm tròn, đơn vị).
  • Bốn bài tự luận: bài tọa độ (ba ý) làm chắc trước; bài so sánh điểm trung bình làm gọn bằng bảng tính; bài chứng minh vectơ viết từng dòng; bài tam giác ngoại tiếp vẽ hình rồi tính từng bước.
  • Cuối giờ rà soát lại các câu có hình vẽ và đơn vị.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Tứ phân vị thứ ba của mẫu số liệu 8; 7; 22; 20; 18; 15; 19; 11; 13; 13 là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Q3=19Q_3=19.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={0;1;2;3;4}A=\{0;1;2;3;4\} và B={−2;−1;0;1}B=\{-2;-1;0;1\}. Giao của hai tập hợp AA và BB là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A∩B={0;1}A\cap B=\{0;1\}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có b=2b=2, c=1c=1. Diện tích SS của tam giác ABCABC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    S=sin⁡AS=\sin A.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Đẳng thức nào sau đây mô tả đúng hình vẽ bên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→=4AI→\overrightarrow{AB}=4\overrightarrow{AI}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Một nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≥32x+y<4\begin{cases} x-y\ge 3 \\ 2x+y<4 \end{cases} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1;−3)(1;-3).

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC. Khẳng định nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Một cửa hàng bán xe ôtô thống kê lại số lượng xe (đơn vị: chiếc) bán được trong 6 tháng đầu năm theo bảng số liệu sau

    Tháng123456
    Số lượng3571152

    Mốt của mẫu số liệu đã cho là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Quy tròn số 3,6543{,}654 đến hàng phần mười, được số 3,73{,}7. Sai số tuyệt đối là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,0460{,}046.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho mệnh đề "∀x∈R, x2+1>0\forall x\in\mathbb{R},\ x^2+1>0". Mệnh đề phủ định của mệnh đề đã cho là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∃x∈R, x2+1≤0\exists x\in\mathbb{R},\ x^2+1\le 0.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác EHFEHF có E(−1;3)E(-1;3), H(3;−4)H(3;-4), F(4;2)F(4;2). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác EHFEHF.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    G(2;13)G\left(2;\frac{1}{3}\right).

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho a⃗=(1;2)\vec{a}=(1;2), b⃗=(−2;1)\vec{b}=(-2;1), c⃗=(3;−1)\vec{c}=(3;-1). Tính tọa độ của vectơ x⃗=2a⃗+b⃗−c⃗\vec{x}=2\vec{a}+\vec{b}-\vec{c}.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−3;6)(-3;6).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ u⃗=(2;−1)\vec{u}=(2;-1), v⃗=(−3;4)\vec{v}=(-3;4). Tích vô hướng u⃗⋅v⃗\vec{u}\cdot\vec{v} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −10-10.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC vuông tại AA có AB=6AB=6, AC=8AC=8. Khi đó

    a

    AB→⋅AC→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=0.

    b

    cos⁡(BA→,BC→)=45\cos\left(\overrightarrow{BA},\overrightarrow{BC}\right)=\frac{4}{5}.

    c

    BA→⋅BC→=48\overrightarrow{BA}\cdot\overrightarrow{BC}=48.

    d

    ∣AB→+AC→∣=10\left|\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AC}\right|=10.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Kết quả điều tra mức lương hằng tháng (đơn vị: triệu đồng) của một số công nhân hai nhà máy A và B được cho trong bảng sau:

    Nhà máy A455475644
    Nhà máy B29981099119
    a

    Mốt của mẫu số liệu ở nhà máy A là M0∈{4;5}M_0\in\{4;5\}.

    b

    Khoảng biến thiên của mẫu số liệu ở nhà máy B là R=11R=11.

    c

    Mức lương trung bình hằng tháng của các công nhân ở nhà máy A là xˉ=10\bar{x}=10.

    d

    Khoảng tứ phân vị của mẫu số liệu ở nhà máy B là ΔQ=1\Delta_Q=1.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AB=6AB=6, BC=8BC=8, CA=10CA=10. Tính diện tích tam giác ABCABC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    24

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai vectơ a⃗=(3m;4m−1)\vec{a}=(3m;4m-1) và b⃗=(2;2)\vec{b}=(\sqrt{2};\sqrt{2}) (với mm là tham số). Tìm mm để hai vectơ a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} cùng phương.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Khi máy bay nghiêng cánh một góc 45∘45^\circ, lực F⃗\vec{F} của không khí tác động vuông góc với cánh và bằng tổng của lực nâng F1⃗\vec{F_1} và lực cản F2⃗\vec{F_2} (tham khảo hình vẽ) biết ∣F⃗∣=20\left|\vec{F}\right|=20 N. Tính ∣F1⃗∣+∣F2⃗∣\left|\vec{F_1}\right|+\left|\vec{F_2}\right| (làm tròn đến hàng phần chục, đơn vị là N).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    28,3

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một bãi đậu xe ban đêm có diện tích đậu xe là 450 m2450\ \mathrm{m}^2 (không tính lối đi cho xe ra vào). Cho biết xe du lịch cần diện tích 3 m23\ \mathrm{m}^2/chiếc và phải trả phí 40 nghìn đồng, xe tải cần diện tích 5 m25\ \mathrm{m}^2/chiếc và phải trả phí 50 nghìn đồng. Nhân viên quản lí không thể phục vụ quá 120 xe một đêm. Chủ bãi xe có thể có doanh thu cao nhất là bao nhiêu nghìn đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5250

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho tam giác ABCABC có các đỉnh thỏa mãn OA→=2i⃗−j⃗\overrightarrow{OA}=2\vec{i}-\vec{j}, OB→=i⃗+j⃗\overrightarrow{OB}=\vec{i}+\vec{j}, OC→=4i⃗+j⃗\overrightarrow{OC}=4\vec{i}+\vec{j}.

    a) Xác định tọa độ trung điểm EE của đoạn thẳng ABAB.

    b) Xác định tọa độ trọng tâm GG là trọng tâm △ABC\triangle ABC.

    c) Tìm tọa độ điểm DD để ABCDABCD là hình bình hành.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Điểm trung bình môn của 9 môn học năm học vừa qua của bạn Nga và bạn Mai được thống kê như sau:

    Môn họcToánVănTiếng AnhVật lýLịch sửQuốc phòngSinh họcTin họcHóa học
    Nga9,58,59,19,09,29,49,39,37,9
    Mai9,38,89,59,19,59,88,39,58,2

    a) Trong hai bạn Nga và Mai, bạn nào có điểm trung bình tất cả các môn cao hơn?

    b) Hãy cho biết bạn nào học đồng đều các môn học hơn. Vì sao?

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Cho tứ giác ABCDABCD có các cạnh thỏa mãn hệ thức AB2+CD2=AD2+BC2AB^2+CD^2=AD^2+BC^2. Chứng minh rằng AC⊥BDAC\perp BD.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cô Lan dự định trồng khóm hoa hồng bên trong một đường tròn nội tiếp trong mảnh đất hình tam giác ABCABC. Biết BC=8BC=8 m, AB+AC=12AB+AC=12 m, ABC^=60∘\widehat{ABC}=60^\circ.

    a) Tính chu vi mảnh đất hình tam giác ABCABC.

    b) Tính bán kính đường tròn nội tiếp tam giác ABCABC (kết quả làm tròn đến hàng phần mười).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.