Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 20

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 5 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập23 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này gắn với phần tập hợp và mệnh đề (hiệu hai tập, mệnh đề về vectơ), bất phương trình hai ẩn, tứ phân vị và so sánh hai mẫu, định lí cosin, tích vô hướng, phân tích vectơ theo hai vectơ không cùng phương, điểm trên trục toạ độ và bài toán hai tàu trên biển. Dưới đây là kiến thức và phương pháp cho từng dạng.

Kiến thức cần nhớ

  • Hiệu hai tập hợp: A∖BA\setminus B gồm phần tử thuộc AA nhưng không thuộc BB.
  • Khái niệm vectơ: vectơ không có độ dài bằng 00 và cùng phương với mọi vectơ; hai vectơ cùng phương cùng độ dài chưa chắc bằng nhau (có thể ngược hướng); vectơ là đoạn thẳng có hướng.
  • Trung điểm, trọng tâm: MN→+MP→=2MI→\overrightarrow{MN}+\overrightarrow{MP}=2\overrightarrow{MI} với II là trung điểm NPNP; GM→+GN→+GP→=0⃗\overrightarrow{GM}+\overrightarrow{GN}+\overrightarrow{GP}=\vec0.
  • Tứ phân vị và khoảng tứ phân vị: Q1Q_1 là trung vị nửa dưới, Q3Q_3 nửa trên; so sánh hai mẫu bằng khoảng tứ phân vị, độ lệch chuẩn, khoảng biến thiên.
  • Định lí cosin: c2=a2+b2−2abcos⁡Cc^2=a^2+b^2-2ab\cos C; định lí sin có cả ba tỉ số cùng là sin⁡\sin.
  • Công thức diện tích: S=p(p−a)(p−b)(p−c)S=\sqrt{p(p-a)(p-b)(p-c)}, S=12absin⁡CS=\tfrac12ab\sin C.
  • Trọng tâm tam giác toạ độ là trung bình cộng.
  • **Điểm MM thuộc OxOx** có dạng (m;0)(m;0); góc vuông tại MM nghĩa là MA→⋅MB→=0\overrightarrow{MA}\cdot\overrightarrow{MB}=0.
  • Ba điểm thẳng hàng: hai vectơ toạ độ tỉ lệ, tức x1y2−x2y1=0x_1y_2-x_2y_1=0.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1 – Đếm mệnh đề đúng về vectơ. Xét từng mệnh đề độc lập; dùng định nghĩa chính xác (vectơ không, cùng phương, bằng nhau, vectơ là đoạn thẳng có hướng).

Dạng 2 – Nghiệm của hệ bất phương trình. Thay từng cặp vào hai bất phương trình; loại ngay khi vi phạm một dấu.

Dạng 3 – Tứ phân vị của 20 số liệu dạng bảng. Sắp xếp toàn bộ dãy từ nhỏ đến lớn, chia thành hai nửa mỗi nửa 10 số, Q1Q_1 là trung vị nửa dưới (trung bình giá trị thứ 5 và 6).

Dạng 4 – So sánh hai vùng trồng lúa. Tính trung bình, khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị, độ lệch chuẩn hoặc phương sai; vùng có độ lệch chuẩn nhỏ hơn thì ổn định hơn; từng khẳng định kiểm bằng một số liệu.

Dạng 5 – Cạnh thứ ba từ hai cạnh và góc xen giữa. Dùng cosin, rút gọn căn.

Dạng 6 – Nhận biết phát biểu sai về công thức tam giác. Kiểm Heron, cosin dạng biến đổi, định lí sin (phải toàn sin⁡\sin), diện tích.

Dạng 7 – Tích vô hướng và vuông góc khi biết hai cạnh và góc. Tính AB→⋅AC→=AB⋅ACcos⁡A\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=AB\cdot AC\cos A; phân tích AD→\overrightarrow{AD}, BE→\overrightarrow{BE} theo AB→,AC→\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AC} rồi tính tích vô hướng của chúng để kiểm vuông góc; chú ý AE=56ACAE=\dfrac56AC thì AE→=56AC→\overrightarrow{AE}=\dfrac56\overrightarrow{AC} nhưng BE→=AE→−AB→\overrightarrow{BE}=\overrightarrow{AE}-\overrightarrow{AB}.

Dạng 8 – Toạ độ hình bình hành, trung điểm. Từ AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC} rút DD; chú ý thứ tự đỉnh; AD→=(xD−xA; yD−yA)\overrightarrow{AD}=(x_D-x_A;\,y_D-y_A) (không đảo dấu thành phần).

Dạng 9 – Biểu diễn vectơ theo tỉ lệ đoạn. Với điểm EE chia cạnh theo tỉ lệ 1:41:4 và FF là trung điểm, viết FE→=FB→+BE→\overrightarrow{FE}=\overrightarrow{FB}+\overrightarrow{BE} rồi chuyển sang CB→,CA→\overrightarrow{CB},\overrightarrow{CA}; so sánh hệ số để suy ra a,ba,b.

**Dạng 10 – Đếm điểm MM thuộc trục mà AMB^=90∘\widehat{AMB}=90^\circ.** Đặt M(m;0)M(m;0), lập phương trình bậc hai từ tích vô hướng bằng 00; số nghiệm thực là số điểm.

Dạng 11 – Bài hai tàu trên biển. Vẽ hình theo hướng la bàn (hướng S30∘ES30^\circ E, N30∘WN30^\circ W), xác định các góc trong tam giác, dùng định lí sin và cosin.

Dạng 12 – Trung bình hay trung vị khi có giá trị lớn bất thường. Nêu lí do chọn trung vị vì không bị kéo lệch.

Lỗi hay gặp

  • Coi hai vectơ cùng phương và cùng độ dài là bằng nhau.
  • Quên rằng trong A∖BA\setminus B ta bỏ các phần tử chung.
  • Tính tứ phân vị khi chưa sắp xếp lại dãy cho đủ các bảng nhiều hàng.
  • Định lí sin viết lẫn sin⁡\sin với cos⁡\cos ở mẫu số.
  • Bỏ nghiệm bậc hai kép hoặc vô nghiệm khi đếm điểm trên trục.
  • Nhầm hướng la bàn so với góc hình học khi vẽ đường đi tàu.
  • Hệ số a−ba-b tính nhầm dấu do đổi BC→\overrightarrow{BC} và CB→\overrightarrow{CB}.

Chiến lược làm bài

  • Phần I (12 câu): 25 phút; câu khái niệm và công thức làm nhanh.
  • Phần II (2 câu Đúng/Sai): điểm lũy tiến 1 ý 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm câu).
  • Phần III (4 câu trắc nghiệm tính toán, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng; làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới chọn.
  • Tự luận (4 câu): bài vectơ với trung điểm cần chính xác từng bước; bài toạ độ trên trục thường ngắn; bài thư điện tử về trung bình và trung vị trả lời cả phần lí giải bằng một câu rõ ràng.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={2;4;6;7}A=\{2;4;6;7\}, B={1;2;3;4}B=\{1;2;3;4\}. Tập nào sau đây bằng tập A∖BA\setminus B?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {6;7}\{6;7\}.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác MNPMNP có trung tuyến MIMI và trọng tâm GG. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    MN→−MP→=NP→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{MP}=\overrightarrow{NP}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho các mệnh đề sau

    • PP: “0→\overrightarrow{0} là vectơ có độ dài bằng 0”.

    • QQ: “0→\overrightarrow{0} cùng phương với mọi vectơ”.

    • RR: “Hai vectơ cùng phương và cùng độ dài thì bằng nhau”.

    • SS: “Vectơ là một đoạn thẳng có hướng”.

    Số mệnh đề đúng là?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Một nghiệm của hệ bất phương trình {x−y≥32x+y<4\begin{cases} x-y\ge3 \\ 2x+y<4 \end{cases} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1;−3)(1;-3).

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Bảng số liệu về sản lượng chè thu được trong một năm (kg/sào) của 20 hộ gia đình được thống kê trong bảng dưới đây:

    111112112113114114115114115116
    112113113114115114113117113115

    Tìm tứ phân vị thứ nhất của mẫu số liệu.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    113.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có a=4a=4, b=2b=2, C^=60∘\widehat{C}=60^\circ. Tính độ dài cạnh cc của tam giác ABCABC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    c=23c=2\sqrt{3}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Tính sin⁡60∘\sin60^\circ.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    32\frac{\sqrt{3}}{2}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Điều tra năng suất lúa của 7 hécta trồng lúa của hai vùng A và B ta thu được mẫu số liệu sau:

    • Vùng A: 41; 44; 45; 47; 51; 53; 54.

    • Vùng B: 43; 44; 47; 48; 50; 51; 52.

    Khẳng định nào dưới đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng A trồng lúa ổn định hơn vùng B.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề “∀x∈R, x2>2\forall x\in\mathbb{R},\ x^2>2” có mệnh đề phủ định là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∃x∈R, x2≤2\exists x\in\mathbb{R},\ x^2\le2.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho u→=12i→−5j→\overrightarrow{u}=\frac{1}{2}\overrightarrow{i}-5\overrightarrow{j}. Tọa độ u→\overrightarrow{u} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    u→=(12;−5)\overrightarrow{u}=\left(\frac{1}{2};-5\right).

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong hệ trục tọa độ OxyOxy, cho A(−4;1)A(-4;1), B(2;4)B(2;4), C(2;−2)C(2;-2). Tọa độ trọng tâm GG của tam giác ABCABC là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    G(0;1)G(0;1).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC với các cạnh AB=cAB=c, AC=bAC=b, BC=aBC=a. Gọi SS, pp lần lượt là diện tích và nửa chu vi của tam giác ABCABC. Phát biểu nào sau đây sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    asin⁡A=bcos⁡B=csin⁡C\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\cos B}=\frac{c}{\sin C}.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có AB=42AB=4\sqrt{2}, AC=6AC=6, BAC^=45∘\widehat{BAC}=45^\circ. Gọi DD là trung điểm của đoạn BCBC và EE là điểm trên cạnh ACAC sao cho AE=56ACAE=\frac{5}{6}AC.

    a

    AB→⋅AC→=20\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=20.

    b

    AD→=12AB→+12AC→\overrightarrow{AD}=\frac{1}{2}\overrightarrow{AB}+\frac{1}{2}\overrightarrow{AC}.

    c

    BE→=AB→+56AC→\overrightarrow{BE}=\overrightarrow{AB}+\frac{5}{6}\overrightarrow{AC}.

    d

    AD⊥BEAD\perp BE.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho tam giác ABCABC có A(−1;5)A(-1;5), B(−4;1)B(-4;1), C(2;2)C(2;2).

    a

    BC→=(6;1)\overrightarrow{BC}=(6;1).

    b

    Với D(xD;yD)D(x_D;y_D) thì AD→=(xD−1;yD+5)\overrightarrow{AD}=(x_D-1;y_D+5).

    c

    Để tứ giác ABCDABCD là hình bình hành thì ta có D(5;6)D(5;6).

    d

    Điểm I(−1;1)I(-1;1) là trung điểm của đoạn thẳng BCBC.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Sai
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC. Gọi EE là điểm thuộc đoạn thẳng ABAB sao cho AE=14ABAE=\frac{1}{4}AB và FF là trung điểm của BCBC. Biết rằng FE→=a⋅CB→+b⋅CA→\overrightarrow{FE}=a\cdot\overrightarrow{CB}+b\cdot\overrightarrow{CA}. Giá trị của biểu thức T=a−bT=a-b là bao nhiêu?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -1

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng toạ độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;5)A(1;5), B(9;3)B(9;3). Điểm MM thuộc trục hoành sao cho AMB^=90∘\widehat{AMB}=90^\circ. Có bao nhiêu điểm MM thỏa mãn yêu cầu bài toán?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Bài thi Tiếng Anh gồm có 100 câu trắc nghiệm, mỗi đáp án chọn đúng được 1 điểm, chọn sai 0 điểm. Kết quả kiểm tra của lớp 10A được thống kê như sau:

    546787235476156474356560625046
    5861494958595979821009564553872

    Gọi Q1Q_1, Q3Q_3, SS lần lượt là tứ phân vị thứ nhất, tứ phân vị thứ ba và phương sai của mẫu số liệu trên. Tính giá trị của biểu thức P=Q1+Q3+SP=Q_1+Q_3+S (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    464

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Trên biển, tàu B ở vị trí cách vị trí tàu A 100 km về hướng đông. Hai tàu cùng xuất phát với vận tốc như nhau, tàu A chạy theo hướng S30°E, tàu B chạy theo hướng N30°W. Sau một khoảng thời gian, hai tàu cùng đổi hướng để chạy về một hòn đảo nằm cách vị trí ban đầu của tàu A và tàu B lần lượt là 80 km và 20 km. Trước khi đổi hướng mỗi tàu đi được bao nhiêu km biết rằng sau khi đổi hướng, tàu A chạy với vận tốc gấp 2 lần vận tốc tàu B, và hai tàu đến hòn đảo cùng một thời điểm.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    40

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC. Các điểm MM, NN và PP lần lượt là trung điểm các cạnh ABAB, ACAC và BCBC.

    a) Tìm các hiệu sau AM→−AN→\overrightarrow{AM}-\overrightarrow{AN}; MN→−NC→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{NC} và MN→−PN→\overrightarrow{MN}-\overrightarrow{PN}.

    b) Phân tích vectơ AM→\overrightarrow{AM} theo hai vectơ MN→\overrightarrow{MN} và MP→\overrightarrow{MP}.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho hai điểm A(1;2)A(1;2), B(4;3)B(4;3). Tìm tọa độ điểm MM trên trục OxOx sao cho ba điểm A,B,MA,B,M thẳng hàng.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Minh và Thủy ghi lại số thư điện tử mà mỗi người nhận được mỗi ngày trong 10 ngày được lựa chọn ngẫu nhiên từ tháng 01/2021 ở bảng sau:

    Minh6736141451
    Thủy23123412202

    a) Hãy tìm số trung bình, trung vị và mốt của số thư điện tử mà mỗi bạn nhận được theo số liệu trên.

    b) Nếu so sánh theo số trung bình thì ai nhận được nhiều thư điện tử hơn?

    c) Nếu so sánh theo trung vị thì ai nhận được nhiều thư điện tử hơn?

    d) Nên dùng số trung bình hay số trung vị để so sánh xem ai nhận được nhiều thư điện tử hơn mỗi ngày?

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    a) Trong hệ tọa độ Oxy, cho điểm A(2;−3)A(2;-3), B(3;4)B(3;4). Tìm tọa độ điểm MM thuộc trục hoành sao cho △ABM\triangle ABM vuông tại AA.

    0 từ
  23. Câu 23Tự luận · Vận dụng

    Một sân trường hình vuông ABCDABCD. Người ta đặt vòi phun nước tại điểm MM trên cạnh BCBC sao cho BMMC=31\frac{BM}{MC}=\frac{3}{1}. Một cột đèn di động được đặt tại điểm NN nằm trên đường chéo ACAC (NN thuộc cạnh ACAC). Vị trí NN được xác định bởi tỉ lệ x=ANACx=\frac{AN}{AC}. Hãy xác định xx sao cho đường đi từ AA đến MM vuông góc với đường đi từ BB đến NN.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.