Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 18

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này gồm nhiều dạng gọn: điểm trung bình, hiệu và tổng vectơ, phương sai từ bảng tần số, giao hai tập, miền nghiệm từ hình, giá trị lượng giác của góc bù, toạ độ trọng tâm, bài mua gạo lập hệ bất phương trình, bài hai máy bay, biểu đồ đoạn thẳng GDP và các tự luận về hình thang vuông, lực tác động. Dưới đây là kiến thức và phương pháp cần có.

Kiến thức cần nhớ

  • Trung bình cộng: tổng các giá trị chia cho số giá trị; điểm trung bình môn chỉ có thể nằm giữa giá trị nhỏ nhất và lớn nhất của dãy.
  • Phép cộng, trừ vectơ: AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}; AB→−AC→=CB→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC}=\overrightarrow{CB}; AB→+BA→=0⃗\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BA}=\vec0.
  • Điểm chia đoạn: nếu II nằm giữa BB và CC thì IB→\overrightarrow{IB} và IC→\overrightarrow{IC} ngược hướng; viết IB→=−IBICIC→\overrightarrow{IB}=-\dfrac{IB}{IC}\overrightarrow{IC}.
  • Phương sai bảng tần số: s2=∑fi(xi−xˉ)2n=∑fixi2n−xˉ2s^2=\dfrac{\sum f_i(x_i-\bar x)^2}{n}=\dfrac{\sum f_ix_i^2}{n}-\bar x^2.
  • Hệ thức lượng: cosin cho cạnh đối góc tù có dấu cộng sau khi thay cos⁡\cos âm; sin⁡(180∘−α)=sin⁡α\sin(180^\circ-\alpha)=\sin\alpha, cos⁡(180∘−α)=−cos⁡α\cos(180^\circ-\alpha)=-\cos\alpha.
  • Miền nghiệm từ hình: từ đường biên viết phương trình, rồi thử một điểm (gốc toạ độ nếu không nằm trên biên) để chọn dấu.
  • Tích vô hướng tam giác đều: AB→⋅AC→=AB⋅AC⋅cos⁡60∘\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{AC}=AB\cdot AC\cdot\cos60^\circ.
  • **Trọng tâm tam giác OABOAB:** trung bình cộng toạ độ ba đỉnh, kể cả gốc OO.
  • **Tổng bốn vectơ nối đỉnh hình vuông với điểm MM:** ∑M⋅→=4MO→\sum\overrightarrow{M\cdot}=4\overrightarrow{MO} với OO là tâm.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1 – Điểm trung bình theo hệ số và theo bảng tần số. Nhân giá trị với hệ số hoặc tần số, cộng, chia cho tổng hệ số hoặc tổng tần số.

Dạng 2 – Chọn hệ bất phương trình từ hình. Xác định từng đường biên cắt trục tại điểm nào, từ đó lập phương trình; kiểm dấu bằng điểm thử trong phần không gạch; chú ý nét liền hay nét đứt.

Dạng 3 – Phương sai từ bảng tần số lớn. Lập bảng phụ gồm fif_i, fixif_ix_i, fixi2f_ix_i^2; tính trung bình trước rồi dùng công thức rút gọn để giảm sai số; làm tròn ở bước cuối.

**Dạng 4 – Toạ độ điểm với tích vô hướng bằng 00.** Biểu diễn hai vectơ qua toạ độ, giải phương trình bậc nhất ẩn xx (không có hai nghiệm khi chỉ có một ẩn bậc nhất).

Dạng 5 – Đếm vectơ cùng phương với một vectơ cho trước trên năm điểm: nhóm các điểm thẳng hàng với vectơ, đếm theo cặp điểm có thứ tự rồi loại vectơ đã cho.

Dạng 6 – Hai chuyển động khác hướng. Dựng tam giác có hai cạnh bằng vận tốc nhân thời gian; góc giữa hai hướng suy ra từ hình (hướng đông và hướng lệch bắc); dùng định lí cosin để tính khoảng cách.

Dạng 7 – Bài mua gạo lập hệ. Đổi tiền ra nghìn đồng cho gọn: 4000040000 đồng =40=40 nghìn; viết ràng buộc khối lượng "ít nhất" bằng ≥\ge và ràng buộc tiền "không vượt quá" bằng ≤\le; kiểm từng ý Đúng/Sai bằng cách thay số cụ thể.

Dạng 8 – Phương sai từ biểu đồ đoạn thẳng. Đọc số liệu từng điểm trên biểu đồ (kiểm lại số điểm dữ liệu), rồi tính như thường.

Dạng 9 – Lực cân bằng và hợp lực. Dùng quy tắc hình bình hành, độ lớn hợp lực ∣F⃗1+F⃗2∣2=F12+F22+2F1F2cos⁡φ|\vec F_1+\vec F_2|^2=F_1^2+F_2^2+2F_1F_2\cos\varphi.

Dạng 10 – Hình thang vuông. Chọn hệ trục hoặc biểu diễn theo hai vectơ cạnh vuông góc; điểm MM cho bởi MB→=−3MC→\overrightarrow{MB}=-3\overrightarrow{MC} suy ra vị trí trên đường thẳng BCBC; điểm KK là giao hai đường thẳng nên dùng điều kiện thẳng hàng.

Lỗi hay gặp

  • Chọn tổng điểm thay vì điểm trung bình, hoặc chia cho 22 thay vì 33 khi có ba môn.
  • Nhầm AB→−AC→\overrightarrow{AB}-\overrightarrow{AC} với BC→\overrightarrow{BC} (đúng là CB→\overrightarrow{CB}).
  • Viết sai quan hệ tỉ lệ giữa hai vectơ trên đoạn thẳng: bỏ dấu âm khi hai vectơ ngược hướng.
  • Dùng cos⁡120∘=12\cos120^\circ=\dfrac12 (đúng là số âm).
  • Tính phương sai nhưng quên bình phương trong công thức rút gọn.
  • Không đổi đơn vị tiền khiến bất phương trình có hệ số quá lớn, dễ sai.
  • Câu có "<<" mà đề dùng "không vượt quá" nên phải là ≤\le.
  • Hợp lực: dùng góc sai (góc giữa hai vectơ lực phải chung điểm đặt).

Chiến lược làm bài

  • Phần I (12 câu): 25 phút; câu vectơ, giao tập, lượng giác góc bù làm rất nhanh; câu phương sai tách riêng để làm kĩ.
  • Phần II (2 câu Đúng/Sai): điểm lũy tiến 1 ý 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm câu); ý tính tích vô hướng ở hình vuông nên vẽ hình trước.
  • Phần III (4 câu trắc nghiệm tính toán, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án, khớp số chưa chắc đã đúng vì phương án nhiễu là kết quả của lỗi hay gặp; làm tròn đúng hàng yêu cầu; câu đếm vectơ cần liệt kê có hệ thống.
  • Tự luận (4 câu): làm bài toạ độ trước; bài hình thang vuông dành nhiều thời gian nhất, nhớ ghi từng bước biểu diễn vectơ.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm thi tuyển sinh vào lớp 10 ba môn Toán, Văn, Tiếng Anh của một học sinh lần lượt là 8,0; 7,5; 8,2. Điểm trung bình ba môn thi của học sinh đó là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7,9.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ba điểm A,B,CA,B,C. Khẳng định nào sau đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→+BC→=CA→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{CA}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Kết quả điểm kiểm tra thường xuyên môn Toán của 100 em học sinh được trình bày ở bảng sau:

    Điểm345678910
    Tần số351414302275

    Phương sai của mẫu số liệu trên (làm tròn đến hàng phần trăm) là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2,55.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai tập hợp A={−2;1;5;7}A=\{-2;1;5;7\}, B={−3;5;7;13}B=\{-3;5;7;13\}. Tìm tập hợp A∩BA\cap B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {5;7}\{5;7\}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AC=5AC=5, BC=3BC=3, C^=120∘\widehat{C}=120^\circ. Độ dài cạnh ABAB bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đoạn thẳng BCBC có độ dài bằng 5. Gọi II là điểm nằm trên đoạn thẳng BCBC sao cho BI=2BI=2. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    IB→=−23IC→\overrightarrow{IB}=-\frac{2}{3}\overrightarrow{IC}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A=[−6;−3)A=[-6;-3) và B=(−2;0]B=(-2;0]. Tìm A∩BA\cap B.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∅\varnothing.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các hệ bất phương trình bậc nhất hai ẩn, phần không gạch chéo ở hình sau đây là biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    {y>03x+2y<6\begin{cases} y>0 \\ 3x+2y<6 \end{cases}.

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Khẳng định nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sin⁡60∘=sin⁡120∘\sin60^\circ=\sin120^\circ.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác đều ABCABC có cạnh bằng 4a4a. Tích vô hướng của hai vectơ AB→\overrightarrow{AB} và AC→\overrightarrow{AC} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    8a28a^2.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho u→=(−1;−2)\overrightarrow{u}=(-1;-2), v→=(2;2)\overrightarrow{v}=(2;2). Tọa độ của vectơ 2u→+v→2\overrightarrow{u}+\overrightarrow{v} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (0;−2)(0;-2).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho hai điểm A(−3;1)A(-3;1) và B(6;5)B(6;5). Tìm tọa độ trọng tâm GG của tam giác OABOAB (với OO là gốc tọa độ).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    G(1;2)G(1;2).

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD tâm OO, có cạnh bằng 4 và MM là một điểm bất kỳ.

    a

    AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.

    b

    AB→+AD→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{AD}=\overrightarrow{AC}.

    c

    MA→+MB→+MC→+MD→=4OM→\overrightarrow{MA}+\overrightarrow{MB}+\overrightarrow{MC}+\overrightarrow{MD}=4\overrightarrow{OM}.

    d

    Gọi điểm A′A' là điểm đối xứng của AA qua BB. Giá trị của A′D→⋅AC→=−16\overrightarrow{A'D}\cdot\overrightarrow{AC}=-16.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Đúng · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một đơn vị bộ đội cần mua ít nhất 400 kg gạo. Có hai loại gạo, loại I có giá 40000 đồng/kg, loại II có giá 25000 đồng/kg. Gọi xx, yy (x,y≥0x,y\ge0) (kg) lần lượt là số gạo loại I, loại II mà đơn vị mua. Biết số tiền mua gạo không vượt quá 9000000 đồng.

    a

    Bất phương trình biểu thị mối liên hệ của xx và yy để đơn vị bộ đội cần mua ít nhất 400 kg gạo là x+y≥400x+y\ge400.

    b

    Bất phương trình biểu thị mối liên hệ của xx và yy để số tiền mua gạo không vượt quá 9000000 đồng là 4x+2,5y<9004x+2{,}5y<900.

    c

    Đơn vị mua gạo loại I là 200 kg loại II là 180 kg.

    d

    Hệ bất phương trình biểu thị mối liên hệ của xx và yy để số tiền và đơn vị mua gạo không vượt quá 9000000 đồng là {x+y≥4004x+2,5y≤900\begin{cases} x+y\ge400 \\ 4x+2{,}5y\le900 \end{cases}, với (x,y≥0)(x,y\ge0).

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy cho hai điểm A(3;6)A(3;6), B(x;−2)B(x;-2) với x∈Rx\in\mathbb{R}. Tìm xx để OAOA vuông góc với ABAB.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    19

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD, MM là trung điểm của cạnh ABAB. Có bao nhiêu vectơ khác vectơ không và khác AM→\overrightarrow{AM}, có điểm đầu và điểm cuối lấy từ các điểm A,B,C,D,MA,B,C,D,M cùng phương với AM→\overrightarrow{AM}?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    7

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Hai máy bay cùng cất cánh từ một sân bay nhưng đi theo hai hướng khác nhau. Chiếc thứ nhất di chuyển với tốc độ 600 km/h theo hướng đông và chiếc thứ hai di chuyển theo hướng lệch với hướng bắc một góc 45∘45^\circ về phía đông với vận tốc 750 km/h. Giả sử hai máy bay luôn bay cùng một độ cao và hướng bay không đổi. Hỏi sau 90 phút, hai máy bay cách nhau bao nhiêu km? (kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    802

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Biểu đồ đoạn thẳng ở hình bên dưới biểu diễn tốc độ tăng trưởng GDP của Việt Nam giai đoạn 2012 – 2019. Tính phương sai của mẫu số liệu đó (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0,44

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Trong mặt phẳng tọa độ OxyOxy, cho ba điểm OA→=2i→+3j→\overrightarrow{OA}=2\overrightarrow{i}+3\overrightarrow{j}, B(−1;1)B(-1;1), C(3;−1)C(3;-1).

    a) Tìm tọa độ điểm MM sao cho AM→=BC→\overrightarrow{AM}=\overrightarrow{BC}.

    b) Tìm tọa độ trung điểm NN của đoạn thẳng ACAC. Chứng minh BN→=NM→\overrightarrow{BN}=\overrightarrow{NM}.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Một bệnh viện thống kê số ca nhập viện do tai nạn giao thông mỗi ngày trong tháng 9 năm 2020 ở bảng sau

    Số ca01234567891215
    Số ngày234632232111

    Tính số trung bình cộng số ca nhập viện do tai nạn giao thông trong tháng đó.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Một vật đồng thời bị ba lực tác động: Lực tác động thứ nhất F1→\overrightarrow{F_1} có độ lớn là 1500 N, lực tác động thứ hai F2→\overrightarrow{F_2} có độ lớn là 600 N, lực tác động thứ ba F3→\overrightarrow{F_3} có độ lớn là 800 N. Các lực này được biểu diễn bằng những vectơ như hình vẽ, với (F1→,F2→)=30∘(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_2})=30^\circ, (F1→,F3→)=45∘(\overrightarrow{F_1},\overrightarrow{F_3})=45^\circ, (F2→,F3→)=75∘(\overrightarrow{F_2},\overrightarrow{F_3})=75^\circ. Tính độ lớn lực tổng hợp tác động lên vật (làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho ABCDABCD là hình thang vuông tại AA và DD có AB=AD=aAB=AD=a, CD=2aCD=2a. Gọi HH là trung điểm DCDC, MM là điểm thỏa MB→=−3MC→\overrightarrow{MB}=-3\overrightarrow{MC}, gọi KK là giao điểm của DMDM và BHBH.

    a) Tính ∣DB→+DC→∣\left|\overrightarrow{DB}+\overrightarrow{DC}\right| theo aa.

    b) Biểu thị BK→\overrightarrow{BK} theo hai vectơ BD→\overrightarrow{BD} và BC→\overrightarrow{BC}.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.