Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 17
Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.
Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXemThu gọn
Đề này nhấn vào bình phương tổng vectơ, giá trị lượng giác trên nửa đường tròn đơn vị, thống kê có giá trị bất thường, bài đếm bệnh nhân bằng biểu đồ Ven, bài leo dốc xuống dốc và các bài tự luận về trực tâm, công của lực. Dưới đây là kiến thức, phương pháp và lưu ý cho từng dạng.
Kiến thức cần nhớ
- Giá trị lượng giác trên nửa đường tròn đơn vị: điểm ứng với góc có , , (), .
- Diện tích tam giác: ; tam giác có ba cạnh là bộ ba Pythagore thì vuông, diện tích bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
- Bình phương vectơ: .
- Tích số thực với vectơ: thì ; độ dài luôn không âm.
- **Số tập con có phần tử** của tập phần tử là .
- Biểu đồ Ven: ; số phần tử ngoài hợp bằng tổng trừ .
- Độ lệch chuẩn: căn của phương sai; giá trị bất thường nằm ngoài rào .
- Hình thoi: bốn cạnh bằng nhau, ; trực tâm là giao ba đường cao.
Các dạng bài trong đề này
Dạng 1 – Diện tích khi biết hai cạnh và góc tù. Dùng ; của góc tù bằng của góc bù, nên giá trị dương.
Dạng 2 – Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Thay cặp số vào từng phương án; chú ý dấu bất đẳng thức chặt và dấu của vế trái sau khi thay.
Dạng 3 – Độ lệch chuẩn thuộc khoảng nào. Tính trung bình, tính phương sai (chia cho ), lấy căn, rồi so với các khoảng; có thể ước lượng nhanh bằng cách xét độ phân tán quanh trung bình.
Dạng 4 – Số tập con có hai phần tử. Với tập ba phần tử, liệt kê hết để tránh nhầm với tổng số tập con.
Dạng 5 – Thống kê có giá trị ngoại lai. Trung bình bị kéo lệch rất mạnh bởi một giá trị lớn, còn trung vị hầu như không đổi; khi so "trung bình – trung vị lệch nhau bao nhiêu" thì tính cả hai chính xác. Với 24 số liệu, trung vị là trung bình cộng hai giá trị thứ 12 và 13 sau khi sắp xếp.
Dạng 6 – Biểu đồ Ven hai tập. Số bệnh nhân không mắc triệu chứng nào bằng tổng trừ số phần tử của hợp.
Dạng 7 – Bài leo dốc xuống dốc. Trong tam giác với cho trước và hai góc đáy, tìm góc ở đỉnh, dùng định lí sin để tính hai đoạn dốc; thời gian từng đoạn bằng quãng đường chia vận tốc, nhớ đổi mét sang kilômét và giờ sang phút; từ giờ xuất phát suy ra giờ đến.
Dạng 8 – Toạ độ hình bình hành và trực tâm. Hình bình hành dùng ; trực tâm giải hệ hai phương trình tích vô hướng bằng (hai đường cao).
Dạng 9 – Hai lực kéo xe. Tổng hợp hai lực theo phương ngang và phương thẳng đứng; công của lực hoặc .
**Dạng 10 – Tìm để hai đường vuông góc trong hình vuông.** Biểu diễn mọi vectơ theo hai cạnh , đặt tích vô hướng bằng và giải phương trình ẩn ; kiểm điều kiện .
Lỗi hay gặp
- Nhầm (đó là ).
- Đọc "độ lệch chuẩn" thành "phương sai" hoặc quên lấy căn.
- Kết luận (độ dài không thể âm).
- Tính tập con bằng thay vì chỉ đếm tập con hai phần tử.
- Trung bình bị đẩy lệch vì giá trị ngoại lai nhưng vẫn dùng làm đại diện.
- Bài leo dốc: dùng số đo độ ở chế độ máy tính radian; không đổi đơn vị vận tốc.
- Tính mà quên số hạng hoặc quên bình phương hệ số.
- Trực tâm tìm sai vì giải một đường cao thay vì hai.
Chiến lược làm bài
- Phần I (12 câu): 25 phút; câu lý thuyết trên nửa đường tròn và tích vô hướng làm nhanh để dành thời gian cho thống kê.
- Phần II (2 câu Đúng/Sai): xét từng ý; điểm lũy tiến 1 ý 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm câu); hai ý tính toán dài nên để sau.
- Phần III (4 câu trắc nghiệm tính toán, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng; làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới chọn.
- Tự luận (4 câu): nên làm bài toạ độ trước vì tính tất định, bài lực và bài hình vuông cần vẽ hình, bài thống kê khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị cần sắp xếp dãy rồi chia hai nửa.
- Câu 1Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Diện tích của tam giác bằng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 2Một đáp án · Thông hiểu
Với mỗi góc (, ), gọi là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho . Khi đó, giá trị bằng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 3Một đáp án · Thông hiểu
Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:
Cỡ áo 37 38 39 40 41 42 Tần số 45 126 125 110 40 12 Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bảng là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:38.
- Câu 4Một đáp án · Thông hiểu
Cặp số là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 5Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai vectơ và đều khác . Phát biểu nào sau đây là đúng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 6Một đáp án · Thông hiểu
Cho hai vectơ trong hình sau. Đẳng thức nào sau đây đúng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 7Một đáp án · Thông hiểu
Cho hình thoi . Khẳng định nào sau đây đúng?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 8Một đáp án · Thông hiểu
Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31; 30 (Độ C). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 9Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác có , , . Diện tích tam giác là:
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 10Một đáp án · Thông hiểu
Cho . Khẳng định nào sau đây sai?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 11Một đáp án · Thông hiểu
Trong mặt phẳng , cho , . Tọa độ là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:.
- Câu 12Một đáp án · Thông hiểu
Cho tập hợp . Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp là
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:3.
- Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Cho hình bình hành có cm, cm và .
acm.
b.
cDiện tích hình bình hành bằng 4 cm.
d.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng - Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng
Thống kê số bao xi măng được bán ra trong 24 ngày như sau:
72 89 88 73 63 265 69 65 94 80 81 98 66 71 84 73 93 59 60 61 83 72 85 66 aMỗi ngày cửa hàng bán trung bình 84 bao.
bSố trung vị là 72.
cSố trung bình và số trung vị lệch nhau 10,75.
dCó 4 ngày cửa hàng bán được trên 90 bao.
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng - Câu 15Một đáp án · Vận dụng
Cho hai vectơ và , biết và . Giá trị của bằng
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:75
- Câu 16Một đáp án · Vận dụng
Trong mặt phẳng , cho 2 điểm , . Biết điểm thỏa . Tính .
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:9
- Câu 17Một đáp án · Vận dụng
Tại một trạm y tế phường, trong một ngày làm việc có tổng cộng 120 bệnh nhân đến khám và được ghi nhận về tình trạng sức khỏe như sau: Có 65 bệnh nhân bị sốt; có 50 bệnh nhân bị ho; có 28 bệnh nhân vừa bị sốt, vừa bị ho. Hỏi có bao nhiêu bệnh nhân không mắc bất kỳ triệu chứng nào trong hai triệu chứng trên?
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:33
- Câu 18Một đáp án · Vận dụng
Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm ) đến trường (điểm ) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ bên. Cho biết đoạn dài 800 m, góc và . Biết rằng tốc độ lên dốc 4 km/h và tốc độ xuống dốc 19 km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ phút giây (với ). Tính .
Xem đáp ánẨn đáp án
Đáp án:37
- Câu 19Tự luận · Vận dụng
Cho tam giác có , , .
a) Tìm tọa độ điểm để là hình bình hành.
b) Tìm tọa độ điểm là trực tâm của tam giác .
0 từ - Câu 20Tự luận · Vận dụng
Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg):
2,977 3,155 3,920 3,412 4,236 2,593 3,270 3,813 4,042 3,387 Hãy tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này.
0 từ - Câu 21Tự luận · Vận dụng
Xe được kéo bởi hai lực và cùng hợp với phương ngang một góc và như hình vẽ. Biết N, N. (Bỏ qua lực ma sát và lực cản của không khí). hợp với phương ngang góc hướng lên trên; cùng phương với đường ngang góc hướng về phía .
Trong Vật lí, nếu có một lực tác động lên một vật tại điểm và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường thì công của lực được tính theo công thức , trong đó cường độ lực tính bằng Newton (N), tính bằng mét (m), còn công tính bằng Jun (J). Tính công sinh ra bởi hợp lực của và trên đoạn đường 40 m từ đến .
0 từ - Câu 22Tự luận · Vận dụng
Cho hình vuông có cạnh bằng 3. Gọi là điểm nằm trên cạnh sao cho .
a) Tính .
b) Gọi là trung điểm và là điểm thỏa mãn với . Tìm để .
0 từ
Bắt đầu
Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.
Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.