Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 17

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 4 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này nhấn vào bình phương tổng vectơ, giá trị lượng giác trên nửa đường tròn đơn vị, thống kê có giá trị bất thường, bài đếm bệnh nhân bằng biểu đồ Ven, bài leo dốc xuống dốc và các bài tự luận về trực tâm, công của lực. Dưới đây là kiến thức, phương pháp và lưu ý cho từng dạng.

Kiến thức cần nhớ

  • Giá trị lượng giác trên nửa đường tròn đơn vị: điểm M(x0;y0)M(x_0;y_0) ứng với góc α\alpha có cos⁡α=x0\cos\alpha=x_0, sin⁡α=y0\sin\alpha=y_0, tan⁡α=y0x0\tan\alpha=\dfrac{y_0}{x_0} (x0≠0x_0\neq0), cot⁡α=x0y0\cot\alpha=\dfrac{x_0}{y_0}.
  • Diện tích tam giác: S=12absin⁡CS=\tfrac12ab\sin C; tam giác có ba cạnh là bộ ba Pythagore thì vuông, diện tích bằng nửa tích hai cạnh góc vuông.
  • Bình phương vectơ: (a⃗+kb⃗)2=∣a⃗∣2+2k a⃗⋅b⃗+k2∣b⃗∣2(\vec a+k\vec b)^2=|\vec a|^2+2k\,\vec a\cdot\vec b+k^2|\vec b|^2.
  • Tích số thực với vectơ: a⃗=mb⃗\vec a=m\vec b thì ∣a⃗∣=∣m∣∣b⃗∣|\vec a|=|m||\vec b|; độ dài luôn không âm.
  • **Số tập con có kk phần tử** của tập nn phần tử là (nk)\binom nk.
  • Biểu đồ Ven: ∣A∪B∣=∣A∣+∣B∣−∣A∩B∣|A\cup B|=|A|+|B|-|A\cap B|; số phần tử ngoài hợp bằng tổng trừ ∣A∪B∣|A\cup B|.
  • Độ lệch chuẩn: căn của phương sai; giá trị bất thường nằm ngoài rào [Q1−1,5ΔQ; Q3+1,5ΔQ][Q_1-1{,}5\Delta_Q;\,Q_3+1{,}5\Delta_Q].
  • Hình thoi: bốn cạnh bằng nhau, AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}; trực tâm là giao ba đường cao.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1 – Diện tích khi biết hai cạnh và góc tù. Dùng S=12absin⁡CS=\tfrac12ab\sin C; sin⁡\sin của góc tù bằng sin⁡\sin của góc bù, nên giá trị dương.

Dạng 2 – Nghiệm của bất phương trình bậc nhất hai ẩn. Thay cặp số vào từng phương án; chú ý dấu bất đẳng thức chặt và dấu của vế trái sau khi thay.

Dạng 3 – Độ lệch chuẩn thuộc khoảng nào. Tính trung bình, tính phương sai (chia cho nn), lấy căn, rồi so với các khoảng; có thể ước lượng nhanh bằng cách xét độ phân tán quanh trung bình.

Dạng 4 – Số tập con có hai phần tử. Với tập ba phần tử, liệt kê hết để tránh nhầm với tổng số tập con.

Dạng 5 – Thống kê có giá trị ngoại lai. Trung bình bị kéo lệch rất mạnh bởi một giá trị lớn, còn trung vị hầu như không đổi; khi so "trung bình – trung vị lệch nhau bao nhiêu" thì tính cả hai chính xác. Với 24 số liệu, trung vị là trung bình cộng hai giá trị thứ 12 và 13 sau khi sắp xếp.

Dạng 6 – Biểu đồ Ven hai tập. Số bệnh nhân không mắc triệu chứng nào bằng tổng trừ số phần tử của hợp.

Dạng 7 – Bài leo dốc xuống dốc. Trong tam giác ABCABC với ABAB cho trước và hai góc đáy, tìm góc ở đỉnh, dùng định lí sin để tính hai đoạn dốc; thời gian từng đoạn bằng quãng đường chia vận tốc, nhớ đổi mét sang kilômét và giờ sang phút; từ giờ xuất phát suy ra giờ đến.

Dạng 8 – Toạ độ hình bình hành và trực tâm. Hình bình hành dùng AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}; trực tâm giải hệ hai phương trình tích vô hướng bằng 00 (hai đường cao).

Dạng 9 – Hai lực kéo xe. Tổng hợp hai lực theo phương ngang và phương thẳng đứng; công của lực A=F⋅s⋅cos⁡φA=F\cdot s\cdot\cos\varphi hoặc F⃗⋅OM→\vec F\cdot\overrightarrow{OM}.

**Dạng 10 – Tìm kk để hai đường vuông góc trong hình vuông.** Biểu diễn mọi vectơ theo hai cạnh AB→,AD→\overrightarrow{AB},\overrightarrow{AD}, đặt tích vô hướng bằng 00 và giải phương trình ẩn kk; kiểm điều kiện 0<k<10<k<1.

Lỗi hay gặp

  • Nhầm tan⁡α=x0y0\tan\alpha=\dfrac{x_0}{y_0} (đó là cot⁡\cot).
  • Đọc "độ lệch chuẩn" thành "phương sai" hoặc quên lấy căn.
  • Kết luận ∣a⃗∣=−3∣b⃗∣|\vec a|=-3|\vec b| (độ dài không thể âm).
  • Tính tập con bằng 2n2^n thay vì chỉ đếm tập con hai phần tử.
  • Trung bình bị đẩy lệch vì giá trị ngoại lai nhưng vẫn dùng làm đại diện.
  • Bài leo dốc: dùng số đo độ ở chế độ máy tính radian; không đổi đơn vị vận tốc.
  • Tính (a⃗+2b⃗)2(\vec a+2\vec b)^2 mà quên số hạng 2⋅2 a⃗⋅b⃗2\cdot 2\,\vec a\cdot\vec b hoặc quên bình phương hệ số.
  • Trực tâm tìm sai vì giải một đường cao thay vì hai.

Chiến lược làm bài

  • Phần I (12 câu): 25 phút; câu lý thuyết trên nửa đường tròn và tích vô hướng làm nhanh để dành thời gian cho thống kê.
  • Phần II (2 câu Đúng/Sai): xét từng ý; điểm lũy tiến 1 ý 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm câu); hai ý tính toán dài nên để sau.
  • Phần III (4 câu trắc nghiệm tính toán, chọn một trong A, B, C, D): tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng; làm tròn đúng hàng yêu cầu rồi mới chọn.
  • Tự luận (4 câu): nên làm bài toạ độ trước vì tính tất định, bài lực và bài hình vuông cần vẽ hình, bài thống kê khoảng biến thiên và khoảng tứ phân vị cần sắp xếp dãy rồi chia hai nửa.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có BC=8BC=8, AC=3AC=3, C^=120∘\widehat{C}=120^\circ. Diện tích của tam giác ABCABC bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    636\sqrt{3}.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Với mỗi góc α\alpha (0∘≤α≤180∘0^\circ\le\alpha\le180^\circ, α≠90∘\alpha\ne90^\circ), gọi M(x0;y0)M(x_0;y_0) là điểm trên nửa đường tròn đơn vị sao cho xOM^=α\widehat{xOM}=\alpha. Khi đó, giá trị tan⁡α\tan\alpha bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    y0x0\frac{y_0}{x_0}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Số áo bán được trong một quý ở cửa hàng bán áo sơ mi nam được thống kê như sau:

    Cỡ áo373839404142
    Tần số451261251104012

    Giá trị mốt của bảng phân bố tần số trên bảng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    38.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Cặp số (1;3)(1;3) là nghiệm của bất phương trình nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    x−y<0x-y<0.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b} đều khác 0→\overrightarrow{0}. Phát biểu nào sau đây là đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a→⋅b→=∣a→∣⋅∣b→∣⋅cos⁡(a→,b→)\overrightarrow{a}\cdot\overrightarrow{b}=|\overrightarrow{a}|\cdot|\overrightarrow{b}|\cdot\cos(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b}).

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai vectơ a→,b→\overrightarrow{a},\overrightarrow{b} trong hình sau. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a→=12b→\overrightarrow{a}=\frac{1}{2}\overrightarrow{b}.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thoi ABCDABCD. Khẳng định nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiệt độ cao nhất của Hà Nội trong 7 ngày liên tiếp trong tháng tám được ghi lại là: 34; 34; 36; 35; 33; 31; 30 (Độ C). Độ lệch chuẩn của mẫu số liệu thuộc khoảng nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1;2)(1;2).

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có AB=3AB=3, AC=4AC=4, BC=5BC=5. Diện tích tam giác ABCABC là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    SABC=6S_{ABC}=6.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a→=−3b→\overrightarrow{a}=-3\overrightarrow{b}. Khẳng định nào sau đây sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∣a→∣=−3⋅∣b→∣|\overrightarrow{a}|=-3\cdot|\overrightarrow{b}|.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho a→=(1;2)\overrightarrow{a}=(1;2), b→=(3;8)\overrightarrow{b}=(3;8). Tọa độ c→=2a→−5b→\overrightarrow{c}=2\overrightarrow{a}-5\overrightarrow{b} là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    c→=(−13;−36)\overrightarrow{c}=(-13;-36).

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập hợp A={1;3;5}A=\{1;3;5\}. Số tập con gồm hai phần tử của tập hợp AA là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCDABCD có AB=2AB=2 cm, BC=4BC=4 cm và ABC^=60∘\widehat{ABC}=60^\circ.

    a

    ∣BD→∣=23\left|\overrightarrow{BD}\right|=2\sqrt{3} cm.

    b

    AB→⋅(DA→+AC→)=1\overrightarrow{AB}\cdot\left(\overrightarrow{DA}+\overrightarrow{AC}\right)=1.

    c

    Diện tích hình bình hành ABCDABCD bằng 4 cm2^2.

    d

    AB→=DC→\overrightarrow{AB}=\overrightarrow{DC}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Thống kê số bao xi măng được bán ra trong 24 ngày như sau:

    7289887363265696594808198
    667184739359606183728566
    a

    Mỗi ngày cửa hàng bán trung bình 84 bao.

    b

    Số trung vị là 72.

    c

    Số trung bình và số trung vị lệch nhau 10,75.

    d

    Có 4 ngày cửa hàng bán được trên 90 bao.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai vectơ a→\overrightarrow{a} và b→\overrightarrow{b}, biết ∣a→∣=∣b→∣=5|\overrightarrow{a}|=\left|\overrightarrow{b}\right|=5 và (a→,b→)=120∘(\overrightarrow{a},\overrightarrow{b})=120^\circ. Giá trị của (a→+2b→)2\left(\overrightarrow{a}+2\overrightarrow{b}\right)^2 bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    75

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho 2 điểm A(1;−2)A(1;-2), B(−2;3)B(-2;3). Biết điểm M(a;b)M(a;b) thỏa AM→=2AB→\overrightarrow{AM}=2\overrightarrow{AB}. Tính a2−2ba^2-2b.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    9

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Tại một trạm y tế phường, trong một ngày làm việc có tổng cộng 120 bệnh nhân đến khám và được ghi nhận về tình trạng sức khỏe như sau: Có 65 bệnh nhân bị sốt; có 50 bệnh nhân bị ho; có 28 bệnh nhân vừa bị sốt, vừa bị ho. Hỏi có bao nhiêu bệnh nhân không mắc bất kỳ triệu chứng nào trong hai triệu chứng trên?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    33

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Lúc 6 giờ sáng bạn Trí đi từ nhà (điểm AA) đến trường (điểm BB) phải leo lên và xuống dốc như hình vẽ bên. Cho biết đoạn ABAB dài 800 m, góc A^=7∘\widehat{A}=7^\circ và B^=5∘\widehat{B}=5^\circ. Biết rằng tốc độ lên dốc 4 km/h và tốc độ xuống dốc 19 km/h. Trí đến trường lúc 6 giờ aa phút bb giây (với 0≤a; b<600\le a;\ b<60). Tính a+ba+b.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    37

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho tam giác ABCABC có A(1;2)A(1;2), B(4;5)B(4;5), C(7;4)C(7;4).

    a) Tìm tọa độ điểm DD để ABCDABCD là hình bình hành.

    b) Tìm tọa độ điểm HH là trực tâm của tam giác ABCABC.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Mẫu số liệu sau đây cho biết cân nặng của 10 trẻ sơ sinh (đơn vị kg):

    2,9773,1553,9203,4124,236
    2,5933,2703,8134,0423,387

    Hãy tính khoảng biến thiên, khoảng tứ phân vị cho mẫu số liệu này.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Xe được kéo bởi hai lực F1→\overrightarrow{F_1} và F2→\overrightarrow{F_2} cùng hợp với phương ngang một góc 30∘30^\circ và 0∘0^\circ như hình vẽ. Biết F1=703F_1=70\sqrt{3} N, F2=80F_2=80 N. (Bỏ qua lực ma sát và lực cản của không khí). F1→\overrightarrow{F_1} hợp với phương ngang góc 30∘30^\circ hướng lên trên; F2→\overrightarrow{F_2} cùng phương với đường ngang góc 0∘0^\circ hướng về phía BB.

    Trong Vật lí, nếu có một lực F→\overrightarrow{F} tác động lên một vật tại điểm OO và làm cho vật đó di chuyển một quãng đường s=OMs=OM thì công AA của lực F→\overrightarrow{F} được tính theo công thức A=F→⋅OM→A=\overrightarrow{F}\cdot\overrightarrow{OM}, trong đó cường độ lực F→\overrightarrow{F} tính bằng Newton (N), ∣OM→∣\left|\overrightarrow{OM}\right| tính bằng mét (m), còn công AA tính bằng Jun (J). Tính công sinh ra bởi hợp lực của F1→\overrightarrow{F_1} và F2→\overrightarrow{F_2} trên đoạn đường 40 m từ AA đến BB.

    0 từ
  22. Câu 22Tự luận · Vận dụng

    Cho hình vuông ABCDABCD có cạnh bằng 3. Gọi MM là điểm nằm trên cạnh BCBC sao cho CMCB=13\frac{CM}{CB}=\frac{1}{3}.

    a) Tính AC→⋅CM→\overrightarrow{AC}\cdot\overrightarrow{CM}.

    b) Gọi NN là trung điểm CDCD và EE là điểm thỏa mãn AE→=kAN→\overrightarrow{AE}=k\overrightarrow{AN} với 0<k<10<k<1. Tìm kk để BE⊥AMBE\perp AM.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.