Grade

Đề kiểm tra định kì cuối kì 1 Toán 10 - Đề ôn tập số 12

Đề ôn tập cuối kì 1 Toán 10: 14 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập19 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này nghiêng về vectơ và thống kê, kèm một bài đo chiều cao tòa nhà bằng hai góc nhìn và một bài quy hoạch tuyến tính về bãi đậu xe. Có thêm bài tập hợp với phần bù, giao, hợp và số tự nhiên. Phần dưới đây tóm tắt những gì cần nắm để tự giải các dạng này.

Kiến thức cần nhớ

  • Tập hợp số: với A=(−∞;a]A=(-\infty;a] và B=(b;c)B=(b;c), giao là phần chung của hai khoảng, hợp là phần phủ của cả hai, phần bù CRB=R∖BC_{\mathbb R}B=\mathbb R\setminus B. Đầu mút "kể" thì dùng ngoặc vuông; vô cực luôn dùng ngoặc tròn. N\mathbb N gồm cả số 00.
  • Vectơ cùng phương: vectơ đối nhau, vectơ song song với cạnh cũng là cùng phương. Hai vectơ bằng nhau phải cùng hướng và cùng độ dài.
  • Quy tắc ba điểm: AB→+BC→=AC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}=\overrightarrow{AC}; tổng khép kín AB→+BC→+CA→=0⃗\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA}=\vec0.
  • Tích vô hướng: hai vectơ cùng hướng thì a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣∣b⃗∣\vec a\cdot\vec b=|\vec a||\vec b|, ngược hướng thì lấy dấu trừ; công thức toạ độ xaxb+yaybx_ax_b+y_ay_b.
  • Thống kê: trung vị với nn lẻ là giá trị giữa; trung bình từ bảng tần số là ∑fixin\dfrac{\sum f_ix_i}{n}; phương sai chia cho nn; giá trị bất thường nằm ngoài [Q1−1,5ΔQ; Q3+1,5ΔQ][Q_1-1{,}5\Delta_Q;\,Q_3+1{,}5\Delta_Q].
  • Định lí sin để tính cạnh khi biết hai góc và một cạnh.

Các dạng bài trong đề này

Dạng 1 – Đếm vectơ có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh hình. Liệt kê có hệ thống: chọn một đường thẳng chứa cạnh hoặc song song với nó, đếm theo hai chiều, nhớ loại vectơ không và loại vectơ đã cho nếu đề yêu cầu.

Dạng 2 – Kiểm tra tam giác vuông bằng toạ độ. Tính các vectơ cạnh, tính tích vô hướng của hai vectơ chung gốc tại đỉnh nghi ngờ, so độ dài để xét cân. Ba ý Đúng/Sai thường liên thông: kết quả ý trước giúp kiểm ý sau.

Dạng 3 – Tích vô hướng cho tam giác biết hai góc và đường cao. Bước 1: tính góc thứ ba. Bước 2: biểu diễn hai cạnh qua đường cao bằng tỉ số lượng giác. Bước 3: xác định đúng góc giữa hai vectơ (chung gốc) rồi thay vào công thức; làm tròn đến hàng đơn vị theo yêu cầu.

Dạng 4 – Trung bình từ bảng tần số. Lập cột tích fixif_ix_i, cộng, chia cho tổng tần số, làm tròn ở cuối.

Dạng 5 – Bài bãi đậu xe (quy hoạch tuyến tính). Gọi số xe mỗi loại, viết ba ràng buộc: diện tích, tổng số xe, điều kiện không âm; hàm doanh thu là tổng phí. Tìm các đỉnh của đa giác miền nghiệm rồi so giá trị hàm tại từng đỉnh; nếu đỉnh không nguyên thì thử điểm nguyên lân cận trong miền.

Dạng 6 – Đo chiều cao bằng hai góc nhìn. Hai người đứng thẳng hàng với chân tòa nhà, góc nhìn nhỏ hơn thuộc người đứng xa hơn. Trong tam giác tạo bởi hai người và đỉnh, tính góc ở đỉnh bằng hiệu hai góc nhìn, dùng định lí sin để có cạnh, rồi dùng tam giác vuông để suy ra độ cao.

Dạng 7 – Chứng minh ba điểm thẳng hàng bằng vectơ. Đưa các điều kiện về một gốc cố định, biểu diễn vectơ vị trí theo hai vectơ không cùng phương, rồi chỉ ra hai vectơ cùng phương (một vectơ là bội của vectơ kia).

Dạng 8 – Khoảng biến thiên, độ lệch chuẩn, giá trị bất thường từ bảng nhiệt độ có tần số; và bài chuyển động thẳng đều của vật trên mặt phẳng toạ độ.

Lỗi hay gặp

  • Viết nhầm dấu ngoặc ở phần bù, giao, hợp; quên rằng B∩NB\cap\mathbb N chỉ lấy số tự nhiên nằm trong khoảng.
  • Hai vectơ cùng hướng vẫn có thể khác độ dài; đừng kết luận "bằng nhau".
  • Với tích vô hướng ở tam giác tù, góc giữa hai vectơ có thể là góc bù của góc trong tam giác.
  • Tính phương sai nhưng chia cho n−1n-1, hoặc quên lấy căn khi đề hỏi độ lệch chuẩn.
  • Xác định Q1Q_1, Q3Q_3 không sắp xếp dãy trước.
  • Trong bài đo góc, nhầm góc nhìn với góc ở đỉnh tam giác; không vẽ hình dễ lẫn.
  • Làm tròn trung gian khi tính góc, làm sai số lớn.

Chiến lược làm bài

  • Phần I (12 câu): khoảng 25 phút; câu vectơ khái niệm làm nhanh để dành thời gian cho tích vô hướng.
  • Phần II (hai câu Đúng/Sai): đánh giá từng ý, nhớ cách chấm lũy tiến: 1 ý đúng 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm của câu).
  • Phần III (4 câu trắc nghiệm tính toán, chọn một trong A, B, C, D): đọc kĩ yêu cầu làm tròn, tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng.
  • Tự luận: bài chứng minh vectơ và bài thống kê chắc điểm nếu ghi đủ bước; bài toạ độ chuyển động đọc kĩ dữ kiện thời gian và vận tốc.
  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành ABCDABCD. Số vectơ khác 0⃗\vec{0}, cùng phương với vectơ AB→\overrightarrow{AB} và có điểm đầu, điểm cuối là đỉnh của hình bình hành ABCDABCD là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC đều. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∣AB→∣=∣AC→∣\left|\overrightarrow{AB}\right|=\left|\overrightarrow{AC}\right|.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho dãy số liệu thống kê về độ tuổi của các công nhân trong công ty TNHH MATH như sau

    32; 33; 33; 36; 38; 39; 42; 48; 48

    Khi đó số trung vị là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    38.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong thống kê, khoảng biến thiên của một mẫu số liệu được xác định bằng công thức nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    R=xmax⁡−xmin⁡R=x_{\max}-x_{\min}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình bình hành MNPQMNPQ. Đẳng thức nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    NM→+NP→=NQ→\overrightarrow{NM}+\overrightarrow{NP}=\overrightarrow{NQ}.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các bất phương trình sau, bất phương trình nào là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    −2x+5y<7-2x+5y<7.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho 3 điểm A,B,CA, B, C bất kì. Tổng AB→+BC→+CA→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{BC}+\overrightarrow{CA} bằng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    0⃗\vec{0}.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Trong mặt phẳng OxyOxy, cho điểm MM thỏa mãn OM→=−2i⃗+3j⃗\overrightarrow{OM}=-2\vec{i}+3\vec{j}. Tọa độ của điểm MM là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (−2;3)(-2;3).

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a⃗\vec{a} và b⃗\vec{b} là hai vectơ cùng hướng và đều khác vectơ 0⃗\vec{0}. Mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    a⃗⋅b⃗=∣a⃗∣⋅∣b⃗∣\vec{a}\cdot\vec{b}=|\vec{a}|\cdot|\vec{b}|.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABCABC có B^=60∘\widehat{B}=60^\circ, C^=45∘\widehat{C}=45^\circ và AB=5AB=5. Tính độ dài cạnh ACAC.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    AC=562AC=\frac{5\sqrt6}{2}.

  11. Câu 11Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(−∞;3]A=(-\infty;3] và B=(2;9)B=(2;9).

    a

    CRB=(−∞;2)∪(9;+∞)C_{\mathbb{R}}B=(-\infty;2)\cup(9;+\infty).

    b

    A∩B=(2;3]A\cap B=(2;3].

    c

    A∪B=(−∞;9)A\cup B=(-\infty;9).

    d

    B∩N={3;4;5;6;7;8}B\cap\mathbb{N}=\{3;4;5;6;7;8\}.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Đúng · d) Đúng
  12. Câu 12Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Trong hệ tọa độ OxyOxy, cho ba điểm A(−2;6)A(-2;6), B(3;2)B(3;2), C(−1;7)C(-1;7).

    a

    AB→=(−5;4)\overrightarrow{AB}=(-5;4).

    b

    ∣BC→∣=∣AB→∣\left|\overrightarrow{BC}\right|=\left|\overrightarrow{AB}\right|.

    c

    AB→⋅BC→=0\overrightarrow{AB}\cdot\overrightarrow{BC}=0.

    d

    Tam giác ABCABC vuông tại BB.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Đúng · c) Sai · d) Sai
  13. Câu 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho △ABC\triangle ABC có B^=135∘\widehat{B}=135^\circ, C^=30∘\widehat{C}=30^\circ, độ dài đường cao kẻ từ đỉnh AA bằng 4. Tính CA→⋅AB→\overrightarrow{CA}\cdot\overrightarrow{AB} (kết quả được làm tròn đến hàng đơn vị).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    -44

  14. Câu 14Một đáp án · Vận dụng

    Thống kê số cuốn sách mỗi bạn đã đọc trong năm 2024, An thu được kết quả như bảng sau:

    Số cuốn sách1234567
    Số bạn351510738

    Hỏi trong năm 2024, trung bình mỗi bạn đọc bao nhiêu cuốn sách? (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    4,06

  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Một bãi đậu xe ban đêm có diện tích đậu xe là 450 m2450\,\text{m}^2 (không tính lối đi cho xe ra vào). Cho biết xe du lịch cần diện tích 3 m23\,\text{m}^2/chiếc và phải trả phí 40 nghìn đồng, xe tải cần diện tích 5 m25\,\text{m}^2/chiếc và phải trả phí 50 nghìn đồng. Nhân viên quản lí không thể phục vụ quá 120 xe một đêm. Chủ bãi xe có thể có doanh thu cao nhất là bao nhiêu nghìn đồng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5250

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Hai người dân đứng cách nhau 30 m cùng nhìn lên đỉnh của một tòa nhà theo góc nhìn lần lượt là 30° và 50°. Vì gặp sự cố nên tầng trên cùng của tòa nhà đang bị cháy. Để cứu hộ đám cháy, một xe cứu hỏa đã tiếp cận dưới chân tòa nhà và chân thang đứng cách mặt đất 1,8 m, chiều dài tối đa của thang xếp là 40 m. Để tiếp cận được đám cháy thì xe cứu hỏa phải đứng cách chân tòa nhà một khoảng xa nhất là bao nhiêu? (Làm tròn đến hàng phần mười)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    24,3

  17. Câu 17Tự luận · Vận dụng

    Cho tứ giác ABCDABCD. Gọi MM, NN là các điểm thỏa mãn MB→+4MD→=0⃗\overrightarrow{MB}+4\overrightarrow{MD}=\vec{0} và NB→+3NC→+4ND→=0⃗\overrightarrow{NB}+3\overrightarrow{NC}+4\overrightarrow{ND}=\vec{0}.

    a) Chứng minh AB→+CD→=AD→−BC→\overrightarrow{AB}+\overrightarrow{CD}=\overrightarrow{AD}-\overrightarrow{BC}.

    b) Chứng minh ba điểm CC, MM, NN thẳng hàng.

    0 từ
  18. Câu 18Tự luận · Vận dụng

    Kết quả dự báo nhiệt độ cao nhất trong 11 ngày cuối tháng 12 năm 2023 ở một tỉnh miền núi phía Bắc thu được kết quả sau

    Nhiệt độ (°C)1416171819202122
    Tần số11121221

    a) Hãy tính khoảng biến thiên và độ lệch chuẩn của mẫu số liệu trên.

    b) Hãy tìm các giá trị bất thường (nếu có) của mẫu số liệu trên.

    0 từ
  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Một bản tin dự báo thời tiết cho biết trong khoảng thời gian 12 giờ, tâm một cơn bão di chuyển gần như thẳng đều trên mặt phẳng tọa độ từ vị trí A(9,8;112,6)A(9{,}8;112{,}6) đến vị trí B(18,3;103,9)B(18{,}3;103{,}9). Một trạm quan trắc thời tiết cố định đặt tại vị trí C(14,2;106,7)C(14{,}2;106{,}7). Gọi MM là vị trí của tâm bão tại thời điểm mà khoảng cách từ tâm bão đến trạm quan trắc CC là nhỏ nhất. Hãy xác định tọa độ của điểm MM (làm tròn đến hàng phần trăm) và trong khoảng thời gian bao lâu tính từ thời điểm dự báo.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.