Grade

Trường THPT có đầu vào cạnh tranh nhất theo điểm chuẩn lớp 10

Bảng 204 trường THPT có điểm chuẩn lớp 10 cao nhất trong dữ liệu của Grade, năm 2025–2026. Đây là thước đo mức cạnh tranh khi vào lớp 10, không phải xếp hạng chất lượng giảng dạy. Bảng chỉ phủ 13 tỉnh, thành đã có điểm chuẩn đủ điều kiện so sánh; trường ở các tỉnh khác chưa có trong bảng.

204
trường THPT trong bảng
13
tỉnh, thành có trường trong bảng
26
trường chuyên (điểm lớp chuyên, thang 50 hoặc 60)
178
trường lớp thường (điểm thi thuần, thang 30)

Đây không phải xếp hạng chất lượng. Điểm chuẩn cao nghĩa là nhiều học sinh muốn vào trường và chỉ tiêu có hạn, chưa nói được trường dạy tốt hơn trường khác. Muốn xem trường chuyên với thành tích Olympic và Olympia, đọc trang trường THPT chuyên.

Bảng điểm chuẩn lớp 10 của 204 trường THPT

Sắp theo điểm chuẩn quy về thang 100, từ cao xuống thấp; các trường cùng chỉ số cùng hạng.

204 / 204 trường
HạngTrườngTỉnh, thànhLoạiĐiểm chuẩnQuy về thang 100NămNguồnXem thêm
1(đồng hạng)THPT chuyên Hà Nội-AmsterdamHà NộiChuyên
môn Vật lí
43,75 / 5087,502026Văn bản Sở
1(đồng hạng)THPT chuyên Thái BìnhHưng YênChuyên
môn Vật lí
43,75 / 5087,502026Văn bản Sở
3(đồng hạng)THPT Kim Liên
Đống Đa
Hà NộiCông lập26 / 3086,672026Văn bản Sở
3(đồng hạng)THPT Lê Quý Đôn-Hà Đông
Hà Đông
Hà NộiCông lập26 / 3086,672026Văn bản Sở
3(đồng hạng)THPT Ngô QuyềnHải PhòngCông lập26 / 3086,672026Văn bản Sở
3(đồng hạng)THPT Yên Hòa
Cầu Giấy
Hà NộiCông lập26 / 3086,672026Văn bản Sở
7(đồng hạng)THPT Hồng QuangHải PhòngCông lập25,75 / 3085,832026Văn bản Sở
7(đồng hạng)THPT Nguyễn Thị Minh Khai
Bắc Từ Liêm
Hà NộiCông lập25,75 / 3085,832026Văn bản Sở
7(đồng hạng)THPT Phan Đình Phùng
Ba Đình
Hà NộiCông lập25,75 / 3085,832026Văn bản Sở
7(đồng hạng)THPT Việt Đức
Hoàn Kiếm
Hà NộiCông lập25,75 / 3085,832026Văn bản Sở
11THPT chuyên Hưng YênHưng YênChuyên
môn Hóa học
42,75 / 5085,502026Văn bản Sở
12(đồng hạng)THPT Huỳnh Thúc Kháng
TP Vinh
Nghệ AnCông lập25,5 / 3085,002026Văn bản Sở
12(đồng hạng)THPT Thăng Long
Hai Bà Trưng
Hà NộiCông lập25,5 / 3085,002026Văn bản Sở
14(đồng hạng)THPT Nguyễn Gia Thiều
Long Biên
Hà NộiCông lập25,25 / 3084,172026Văn bản Sở
14(đồng hạng)THPT Thái PhiênHải PhòngCông lập25,25 / 3084,172026Văn bản Sở
16(đồng hạng)THPT Lý Tự TrọngKhánh HòaCông lập25 / 3083,332026Văn bản Sở
16(đồng hạng)THPT Nhân Chính
Thanh Xuân
Hà NộiCông lập25 / 3083,332026Văn bản Sở
18THPT chuyên Bắc NinhBắc NinhChuyên
môn Hóa học
41,54 / 5083,082025Văn bản Sở
19(đồng hạng)THPT Lê Quý Đôn-Đống Đa
Đống Đa
Hà NộiCông lập24,75 / 3082,502026Văn bản Sở
19(đồng hạng)THPT Nguyễn Thượng Hiền
Phường Tân Sơn Nhất
TP. Hồ Chí MinhCông lập24,75 / 3082,502026Văn bản Sở
19(đồng hạng)THPT Trấn BiênĐồng NaiCông lập24,75 / 3082,502026Văn bản Sở
19(đồng hạng)THPT Trần Phú-Hoàn Kiếm
Hoàn Kiếm
Hà NộiCông lập24,75 / 3082,502026Văn bản Sở
19(đồng hạng)THPT chuyên Phan Bội Châu
TP Vinh
Nghệ AnChuyên
môn Ngữ văn
49,5 / 6082,502025Văn bản Sở
24THPT chuyên Lý Tự TrọngCần ThơChuyên
môn Toán
41,2 / 5082,402026Văn bản Sở
25(đồng hạng)THPT Cầu Giấy
Cầu Giấy
Hà NộiCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
25(đồng hạng)THPT Lê Quý ĐônHải PhòngCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
25(đồng hạng)THPT Nguyễn Đức CảnhHưng YênCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
25(đồng hạng)THPT Phan Đình PhùngHà TĩnhCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
25(đồng hạng)THPT Xuân Đỉnh
Bắc Từ Liêm
Hà NộiCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
25(đồng hạng)Trung học Thực hành – Đại học Sư phạm
Phường Chợ Quán
TP. Hồ Chí MinhCông lập24,5 / 3081,672026Văn bản Sở
31THPT chuyên Chu Văn An
Tây Hồ
Hà NộiChuyên
môn Vật lí
40,5 / 5081,002026Văn bản Sở
32(đồng hạng)THPT Mạc Đĩnh Chi
Phường Phú Lâm
TP. Hồ Chí MinhCông lập24,25 / 3080,832026Văn bản Sở
32(đồng hạng)THPT Mỹ Đình
Nam Từ Liêm
Hà NộiCông lập24,25 / 3080,832026Văn bản Sở
32(đồng hạng)THPT Nguyễn Hữu Huân
Phường Thủ Đức
TP. Hồ Chí MinhCông lập24,25 / 3080,832026Văn bản Sở
32(đồng hạng)THPT Trần Nguyên HãnHải PhòngCông lập24,25 / 3080,832026Văn bản Sở
32(đồng hạng)THPT Trần Phú
Phường Phú Thọ Hòa
TP. Hồ Chí MinhCông lập24,25 / 3080,832026Văn bản Sở
37(đồng hạng)THPT chuyên Chu Văn AnLạng SơnChuyên
môn Lịch sử (bài thi Ngữ văn chuyên)
40,25 / 5080,502026Văn bản Sở
37(đồng hạng)THPT chuyên Nguyễn HuệHà NộiChuyên
môn Vật lí
40,25 / 5080,502026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Nguyễn Hữu Cầu
Xã Bà Điểm
TP. Hồ Chí MinhCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Ngô QuyềnĐồng NaiCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Phạm Hồng Thái
Ba Đình
Hà NộiCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Quang Trung-Hà Đông
Hà Đông
Hà NộiCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Thực hành Sư phạm (Trường Đại học Cần Thơ)Cần ThơCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
39(đồng hạng)THPT Trần Nhân Tông
Hai Bà Trưng
Hà NộiCông lập24 / 3080,002026Văn bản Sở
45THPT Chuyên Trần PhúHải PhòngChuyên
môn Tiếng Anh
47,75 / 6079,582026Văn bản Sở
46THPT Chuyên Nguyễn TrãiHải PhòngChuyên
môn Tiếng Anh
47,6 / 6079,332026Văn bản Sở
47(đồng hạng)THPT Chuyên Hà TĩnhHà TĩnhChuyên
môn Ngữ văn
47,5 / 6079,172026Văn bản Sở
47(đồng hạng)THPT Lê Quý Đôn
Phường Xuân Hòa
TP. Hồ Chí MinhCông lập23,75 / 3079,172026Văn bản Sở
47(đồng hạng)THPT Quang Trung-Đống Đa
Đống Đa
Hà NộiCông lập23,75 / 3079,172026Văn bản Sở
47(đồng hạng)THPT Việt Nam-Ba Lan
Hoàng Mai
Hà NộiCông lập23,75 / 3079,172026Văn bản Sở
51THPT Châu Văn LiêmCần ThơCông lập23,65 / 3078,832026Văn bản Sở
52THPT chuyên Lê Quý ĐônĐà NẵngChuyên
môn Hóa học
47,14 / 6078,572026Văn bản Sở
53(đồng hạng)THPT chuyên Lê Hồng PhongTP. Hồ Chí MinhChuyên
môn Sinh học
39,25 / 5078,502026Văn bản Sở
53(đồng hạng)THPT chuyên Lê Quý Đôn
Nam Nha Trang
Khánh HòaChuyên
môn Tiếng Anh
47,1 / 6078,502026Văn bản Sở
55THPT Lý Thường Kiệt
Long Biên
Hà NộiCông lập23,5 / 3078,332026Văn bản Sở
56(đồng hạng)THPT Cao Bá Quát-Gia Lâm
Gia Lâm
Hà NộiCông lập23,25 / 3077,502026Văn bản Sở
56(đồng hạng)THPT Dĩ An
Phường Dĩ An
TP. Hồ Chí MinhCông lập23,25 / 3077,502026Văn bản Sở
56(đồng hạng)THPT Kiến AnHải PhòngCông lập23,25 / 3077,502026Văn bản Sở
56(đồng hạng)THPT Trịnh Hoài Đức
Phường Thuận An
TP. Hồ Chí MinhCông lập23,25 / 3077,502026Văn bản Sở
56(đồng hạng)THPT Tây Thạnh
Phường Tây Thạnh
TP. Hồ Chí MinhCông lập23,25 / 3077,502026Văn bản Sở
61(đồng hạng)THPT Hoàng Quán Chi
Cầu Giấy
Hà NộiCông lập23 / 3076,672026Văn bản Sở
61(đồng hạng)THPT Lê Hồng PhongHải PhòngCông lập23 / 3076,672026Văn bản Sở
61(đồng hạng)THPT Nguyễn DuHải PhòngCông lập23 / 3076,672026Văn bản Sở
61(đồng hạng)THPT Trần Khai Nguyên
Phường An Đông
TP. Hồ Chí MinhCông lập23 / 3076,672026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Lương Thế Vinh
Phường Cầu Ông Lãnh
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Thủ Đức
Phường Thủ Đức
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Trương Định
Hoàng Mai
Hà NộiCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Trần Hưng Đạo-Thanh Xuân
Thanh Xuân
Hà NộiCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Tây Hồ
Tây Hồ
Hà NộiCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
65(đồng hạng)THPT Đống Đa
Đống Đa
Hà NộiCông lập22,75 / 3075,832026Văn bản Sở
71THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh
TP Vinh
Nghệ AnChuyên
môn Toán
45,2 / 6075,332026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Bình Phú
Phường Bình Phú
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Nguyễn TrãiHưng YênCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Nguyễn Văn TrỗiKhánh HòaCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Võ Trường Toản
Phường Tân Thới Hiệp
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Xuân Phương
Nam Từ Liêm
Hà NộiCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
72(đồng hạng)THPT Đoàn Kết-Hai Bà Trưng
Hai Bà Trưng
Hà NộiCông lập22,5 / 3075,002026Văn bản Sở
78(đồng hạng)THPT Marie Curie
Phường Xuân Hòa
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,25 / 3074,172026Văn bản Sở
78(đồng hạng)THPT Nam Sài Gòn
Phường Tân Mỹ
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,25 / 3074,172026Văn bản Sở
78(đồng hạng)THPT Nguyễn Trãi-Ba Đình
Ba Đình
Hà NộiCông lập22,25 / 3074,172026Văn bản Sở
78(đồng hạng)THPT Nguyễn Văn CừHải PhòngCông lập22,25 / 3074,172026Văn bản Sở
78(đồng hạng)THPT Trần Hưng Đạo
Phường An Nhơn
TP. Hồ Chí MinhCông lập22,25 / 3074,172026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Chí LinhHải PhòngCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Hoài Đức A
Hoài Đức
Hà NộiCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Khương Đình
Thanh Xuân
Hà NộiCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Lê Hồng PhongĐồng NaiCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Lê Quý ĐônHưng YênCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Nguyễn Công Trứ
Phường Thông Tây Hội
TP. Hồ Chí MinhCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Ngọc Hồi
Thanh Trì
Hà NộiCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
83(đồng hạng)THPT Thượng Cát
Bắc Từ Liêm
Hà NộiCông lập22 / 3073,332026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Hoàng Văn Thụ
Hoàng Mai
Hà NộiCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Hồng BàngHải PhòngCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Lê Trọng Tấn
Phường Tân Sơn Nhì
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Nguyễn Du
Phường Hòa Hưng
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Trưng Vương
Phường Sài Gòn
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
91(đồng hạng)THPT Vũng Tàu
Phường Tam Thắng
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,75 / 3072,502026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Bình GiangHải PhòngCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Chương Mỹ A
Chương Mỹ
Hà NộiCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Liên Hà
Đông Anh
Hà NộiCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Lê Lợi
Hà Đông
Hà NộiCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Nam SáchHải PhòngCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Trung Văn
Nam Từ Liêm
Hà NộiCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
97(đồng hạng)THPT Tân Bình
Phường Tân Sơn Nhì
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,5 / 3071,672026Văn bản Sở
104THPT Hàn ThuyênBắc NinhCông lập21,4 / 3071,332025Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Bắc Thăng Long
Đông Anh
Hà NộiCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Cẩm GiàngHải PhòngCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Cổ Loa
Đông Anh
Hà NộiCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Hoàng Cầu
Đống Đa
Hà NộiCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Ngô Quyền
Phường Tân Mỹ
TP. Hồ Chí MinhCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Quốc Oai
Quốc Oai
Hà NộiCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
105(đồng hạng)THPT Đan Phượng
Đan Phượng
Hà NộiCông lập21,25 / 3070,832026Văn bản Sở
112THPT chuyên Lê Quý Đôn - Đông HảiKhánh HòaChuyên
môn Ngữ văn
42,25 / 6070,422026Văn bản Sở
113THPT chuyên Nguyễn Thị Minh KhaiCần ThơChuyên
môn Ngữ văn
35,15 / 5070,302026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT An DươngHải PhòngCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Bắc Đông QuanHưng YênCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Hùng Vương
Phường Chợ Lớn
TP. Hồ Chí MinhCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Hải AnHải PhòngCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT NghènHà TĩnhCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Nguyễn Hữu Cảnh
Phường Bình Trị Đông
TP. Hồ Chí MinhCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Nguyễn Việt HồngCần ThơCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Quỳnh CôiHưng YênCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Tứ KỳHải PhòngCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
114(đồng hạng)THPT Võ Thị Sáu
Phường Gia Định
TP. Hồ Chí MinhCông lập21 / 3070,002026Văn bản Sở
124THPT chuyên Hùng VươngTP. Hồ Chí MinhChuyên
môn Ngữ văn
34,75 / 5069,502026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Hoàng Hoa Thám
Phường Gia Định
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Kỳ AnhHà TĩnhCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Lý Thường Kiệt
Xã Đông Thạnh
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Nguyễn Khuyến
Phường Hòa Hưng
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Ngô Thì Nhậm
Thanh Trì
Hà NộiCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Phụ DựcHưng YênCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
125(đồng hạng)THPT Tam HiệpĐồng NaiCông lập20,75 / 3069,172026Văn bản Sở
132THPT chuyên Sơn Tây
Sơn Tây
Hà NộiChuyên
môn Ngữ văn
34,5 / 5069,002026Văn bản Sở
133THPT chuyên Lê Quý ĐônTP. Hồ Chí MinhChuyên
môn Ngữ văn
34,25 / 5068,502026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Bà Điểm
Xã Bà Điểm
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Nam HàĐồng NaiCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Ten Lơ Man
Phường Bến Thành
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Thanh HàHải PhòngCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Trần Hưng Đạo-Hà Đông
Hà Đông
Hà NộiCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
134(đồng hạng)THPT Đỗ Mười
Hoàng Mai
Hà NộiCông lập20,5 / 3068,332026Văn bản Sở
140THPT Nguyễn Trãi - Phan RangKhánh HòaCông lập20,41 / 3068,032026Văn bản Sở
141THPT Bùi Hữu NghĩaCần ThơCông lập20,35 / 3067,832026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Gia LộcHải PhòngCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Hoài Đức B
Hoài Đức
Hà NộiCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Hùng VươngĐồng NaiCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Nguyễn Chí Thanh
Phường Tân Bình
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Nguyễn Hữu CảnhĐồng NaiCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Nguyễn Thị Minh Khai (Bình Dương)
Phường Tân Đông Hiệp
TP. Hồ Chí MinhCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Phúc Lợi
Long Biên
Hà NộiCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT Phạm Văn Đồng
Nam Nha Trang
Khánh HòaCông lập20,25 / 3067,502026Văn bản Sở
142(đồng hạng)THPT chuyên Nguyễn Bỉnh KhiêmVĩnh LongChuyên
môn Sinh học
33,75 / 5067,502026Văn bản Sở
151THPT chuyên Vị ThanhCần ThơChuyên
môn Tin học
33,65 / 5067,302026Văn bản Sở
152THPT chuyên Lê Thánh TôngĐà NẵngChuyên
môn Ngữ văn
40,25 / 6067,082026Văn bản Sở
153(đồng hạng)THPT Kinh MônHải PhòngCông lập20,1 / 3067,002026Văn bản Sở
153(đồng hạng)THPT Lê ChânHải PhòngCông lập20,1 / 3067,002026Văn bản Sở
155(đồng hạng)TH, THCS và THPT Khương Hạ
Thanh Xuân
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Dương Xá
Gia Lâm
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Lê Thánh Tôn
Phường Tân Hưng
TP. Hồ Chí MinhCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Mê Linh
Mê Linh
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Mỹ HàoHưng YênCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Nguyễn TrãiĐồng NaiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Tam Phú
Phường Tam Bình
TP. Hồ Chí MinhCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Thạch Bàn
Long Biên
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Võ Minh Đức
Phường Thủ Dầu Một
TP. Hồ Chí MinhCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Yên Viên
Gia Lâm
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
155(đồng hạng)THPT Đại Mỗ
Nam Từ Liêm
Hà NộiCông lập20 / 3066,672026Văn bản Sở
166THPT Ninh GiangHải PhòngCông lập19,85 / 3066,172026Văn bản Sở
167THPT chuyên Bến TreVĩnh LongChuyên
môn Hóa học
33 / 5066,002026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Bình Hưng Hòa
Phường Bình Hưng Hòa
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Kim ThànhHải PhòngCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Long KhánhĐồng NaiCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Lý Tự TrọngHà TĩnhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Nguyễn Hiền
Phường Bình Thới
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Nguyễn Trung Trực
Phường An Hội Đông
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Nguyễn Trãi (Bình Dương)
Phường Lái Thiêu
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Nguyễn Tất Thành
Phường Bình Phú
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
168(đồng hạng)THPT Sóc Sơn
Sóc Sơn
Hà NộiCông lập19,75 / 3065,832026Văn bản Sở
177THPT chuyên Nguyễn Bỉnh KhiêmĐà NẵngChuyên
môn Ngữ văn
39,25 / 6065,422026Văn bản Sở
178THPT Kiến ThụyHải PhòngCông lập19,6 / 3065,332026Văn bản Sở
179(đồng hạng)THPT Nguyễn Thị Minh KhaiHà TĩnhCông lập19,5 / 3065,002026Văn bản Sở
179(đồng hạng)THPT Thường Tín
Thường Tín
Hà NộiCông lập19,5 / 3065,002026Văn bản Sở
179(đồng hạng)THPT Tuệ TĩnhHải PhòngCông lập19,5 / 3065,002026Văn bản Sở
179(đồng hạng)THPT Tân Lập
Đan Phượng
Hà NộiCông lập19,5 / 3065,002026Văn bản Sở
179(đồng hạng)THPT Đông Thụy AnhHưng YênCông lập19,5 / 3065,002026Văn bản Sở
184THPT Thanh MiệnHải PhòngCông lập19,45 / 3064,832026Văn bản Sở
185(đồng hạng)Phổ thông Dân tộc nội trú
Ba Vì
Hà NộiCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Hà Huy TậpKhánh HòaCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Hưng YênHưng YênCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Nguyễn Huệ (Bà Rịa - Vũng Tàu)
Phường Rạch Dừa
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Phước Long
Phường Phước Long
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Thanh Oai B
Thanh Oai
Hà NộiCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Thống Nhất AĐồng NaiCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Trưng VươngHưng YênCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Trường Chinh
Phường Đông Hưng Thuận
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Tân Phước Khánh
Phường Tân Khánh
TP. Hồ Chí MinhCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Tùng Thiện
Sơn Tây
Hà NộiCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
185(đồng hạng)THPT Đông Mỹ
Thanh Trì
Hà NộiCông lập19,25 / 3064,172026Văn bản Sở
197THPT Quang Trung - Ninh GiangHải PhòngCông lập19,1 / 3063,672026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Bình An
Phường Đông Hòa
TP. Hồ Chí MinhCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Hoàng Văn ThụKhánh HòaCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Nam Sách IIHải PhòngCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Nguyễn Hữu Tiến
Xã Đông Thạnh
TP. Hồ Chí MinhCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Nguyễn Trãi
Ninh Hòa
Khánh HòaCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Nguyễn Văn Cừ
Gia Lâm
Hà NộiCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở
198(đồng hạng)THPT Vĩnh Lộc
Phường Bình Tân
TP. Hồ Chí MinhCông lập19 / 3063,332026Văn bản Sở

Phương pháp và giới hạn

Chỉ số: điểm chuẩn lớp 10 chia cho thang điểm tối đa, nhân 100. Mỗi trường lấy mức của nguyện vọng có số nhỏ nhất Sở công bố, năm mới nhất từ 2025 trở đi (201 trường năm 2026, 3trường năm 2025). Với trường có cả lớp thường và lớp chuyên, bảng lấy dòng có chỉ số cao hơn, thường là lớp chuyên; cột “Loại” và môn chuyên cho biết dòng nào được dùng.

Chỉ nhận điểm thi thuần cùng thang. Lớp thường dùng thang 30; lớp chuyên dùng thang 50 hoặc 60 (môn chuyên nhân hệ số). Bảng loại điểm tính theo thang 40 hoặc 70 (có cộng điểm học bạ), thang 20 (xét tuyển không thi), lớp song ngữ, tích hợp và chương trình khác, vì điều kiện tuyển và cách tính khác nhau; các mức Sở mới công bố ở dạng dự kiến cũng không dùng. Hệ quả: lớp thường của Đà Nẵng (thang 40) và Vĩnh Long (thang 20) không có trong bảng, hai tỉnh chỉ góp các lớp chuyên.

Không phải mọi trường của 13 tỉnh, thành đều có mặt. Bảng giữ 204 trường có chỉ số cao nhất (cắt ở hạng 200, giữ cả các trường đồng điểm); trường thấp nhất trong bảng đạt 63,3 trên 100. Trường nằm dưới ngưỡng ấy, trường ở tỉnh chưa có dữ liệu và trường trực thuộc đại học tuyển riêng (không có trong bảng điểm của Sở) đều không xuất hiện.

Tỉnh có dữ liệu nhưng không đưa vào bảng:

  • Cao Bằng, Lai Châu, Ninh Bình, Quảng Ngãi, Quảng Ninh, Sơn La: Sở mới công bố mức dự kiến, chưa có điểm chuẩn chính thức.
  • Huế: điểm lớp thường tính theo thang 40 hoặc 60 (cộng điểm học bạ), và nguồn chỉ phủ một phần số trường.
  • An Giang, Tây Ninh: dữ liệu mới nhất là năm 2024, cũ hơn mốc 2025 của bảng.

Các tỉnh, thành còn lại chưa có dữ liệu điểm chuẩn lớp 10 trên Grade. Xem điểm chuẩn lớp 10 từng tỉnh để biết tỉnh nào đã có.

Đồng hạng: hạng kiểu cạnh tranh (1, 2, 2, 4): các trường cùng chỉ số cùng hạng và hạng kế tiếp bỏ qua số trường đồng hạng. Trong bảng có 32 mức điểm có từ hai trường trở lên.

Không so sánh được chất lượng: mỗi tỉnh ra đề riêng với độ khó khác nhau, chỉ tiêu mỗi trường và số thí sinh dự tuyển cũng khác nhau, nên 87 trên 100 ở tỉnh này không cùng nghĩa với 87 trên 100 ở tỉnh khác. Điểm đầu vào cũng không đo chất lượng giảng dạy, kết quả thi tốt nghiệp hay tỉ lệ đỗ đại học của trường.

Nguồn dữ liệu

Điểm chuẩn lấy từ văn bản của Sở GD&ĐT từng tỉnh (hoặc bản đăng lại có dấu của Sở), đã đối chiếu với báo khi có. Mỗi dòng trong bảng có liên kết đến văn bản của trường đó.

Dữ liệu cập nhật 2026-10-06. Phát hiện sai sót thì liên hệ qua trang giới thiệu.

Hỗ trợ