Trường THPT chuyên: điểm chuẩn lớp 10, thành tích Olympic và quán quân Olympia
81 trường THPT chuyên ở 34 tỉnh, thành, kèm học sinh đạt giải Olympic quốc tế, kết quả Đường lên đỉnh Olympia, số giải học sinh giỏi quốc gia và điểm chuẩn lớp chuyên khi có dữ liệu. Mỗi con số đều có nguồn; ô trống nghĩa là chưa có nguồn, không phải bằng 0.
Thành tích từng trường chuyên: điểm chuẩn lớp 10, Olympic, học sinh giỏi quốc gia
Mặc định sắp theo số huy chương vàng Olympic quốc tế, rồi bạc, rồi đồng; đổi cách sắp ở ô “Sắp theo”. Không có điểm tổng hợp: mỗi cột là một thước đo riêng, đo những điều khác nhau.
| Trường | Tỉnh, thành | Olympic quốc tế (tất cả các năm) | Olympic quốc tế từ 2017 | Olympia (nhất · nhì · ba) | HSG quốc gia 2025-26 | Điểm chuẩn lớp chuyên | Thành lập |
|---|---|---|---|---|---|---|---|
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | 80 V · 94 B · 75 Đ | 32 V · 26 B · 12 Đ | 0 · 1 · 1 | 48 giải 12 giải Nhất | — | 1965 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 32 V · 26 B · 12 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 182 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân HSG quốc gia 2025-2026: 48 giải, trong đó 12 giải Nhất (số nêu trong đoạn văn, không nằm trong bảng 20 trường). Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hà Nội | 27 V · 26 B · 25 Đ | 17 V · 5 B · 3 Đ | 2 · 2 · 2 | 117 giải 22 giải Nhất | 87,5% 43,75/50 · 2026 | 1985 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 17 V · 5 B · 3 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Phố Hoàng Minh Giám, Phường Yên Hòa HSG quốc gia 2025-2026: 117 giải, trong đó 22 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Trực thuộc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội | Hà Nội | 14 V · 28 B · 16 Đ | 3 V · 3 B · 1 Đ | 0 · 1 · 1 | 73 giải 6 giải Nhất | — | 1966 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 3 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: D1, D2, D4, trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136, đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy HSG quốc gia 2025-2026: 73 giải, trong đó 6 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hải Phòng | 12 V · 22 B · 15 Đ | 5 V · 5 B · 2 Đ | 0 · 1 · 2 | 109 giải 4 giải Nhất | 79,6% 47,75/60 · 2026 | 1986 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 5 B · 2 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Lô 10A KĐT Lê Hồng Phong, Phường Hải An HSG quốc gia 2025-2026: 109 giải, trong đó 4 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lam Sơn | Thanh Hóa | 10 V · 20 B · 15 Đ | 6 V · 7 B · 0 Đ | 0 · 1 · 0 | 86 giải 8 giải Nhất | — | 1931 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 6 V · 7 B · 0 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 307 Lê Lai, phường Hạc Thành HSG quốc gia 2025-2026: 86 giải, trong đó 8 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Nghệ An | 9 V · 15 B · 5 Đ | 5 V · 9 B · 3 Đ | 1 · 0 · 1 | 113 giải 10 giải Nhất | 82,5% 49,50/60 · 2025 | 1974 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 9 B · 3 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2025 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)
Địa chỉ: 119 Lê Hồng Phong HSG quốc gia 2025-2026: 113 giải, trong đó 10 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh | TP. Hồ Chí Minh | 5 V · 21 B · 11 Đ | 1 V · 4 B · 1 Đ | 0 · 3 · 2 | 73 giải 4 giải Nhất | — | 1996 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 4 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Đường William Shakespears, Phường Đông Hòa (CS Đông Hòa), TP. Hồ Chí Minh 153 Nguyễn Chí Thanh, Phường An Đông (CS An Đông), TP. Hồ Chí Minh HSG quốc gia 2025-2026: 73 giải, trong đó 4 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Bắc Ninh | 5 V · 4 B · 5 Đ | 5 V · 2 B · 4 Đ | — | 82 giải 7 giải Nhất | 83,1% 41,54/50 · 2025 | 1995 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 2 B · 4 Đ. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2025
Địa chỉ: Đường Ngô Sĩ Liên, phường Kinh Bắc HSG quốc gia 2025-2026: 82 giải, trong đó 7 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Ninh Bình trước 7/2025: Nam Định | 4 V · 9 B · 16 Đ | 2 V · 2 B · 1 Đ | 0 · 1 · 0 | 115 giải 6 giải Nhất | — | 1920 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 2 V · 2 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 76 Vị Xuyên, phường Nam Định HSG quốc gia 2025-2026: 115 giải, trong đó 6 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Quốc Học – Huế | Huế | 4 V · 8 B · 3 Đ | 2 V · 5 B · 1 Đ | 3 · 2 · 3 | 90 giải 4 giải Nhất | — | 1896 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 2 V · 5 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa HSG quốc gia 2025-2026: 90 giải, trong đó 4 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hải Phòng trước 7/2025: Hải Dương | 4 V · 4 B · 5 Đ | 1 V · 1 B · 0 Đ | — | 98 giải 5 giải Nhất | 79,3% 47,60/60 · 2026 | 1984 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 0 Đ. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Thanh Nghị HSG quốc gia 2025-2026: 98 giải, trong đó 5 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hà Tĩnh | 4 V · 2 B · 1 Đ | 3 V · 1 B · 0 Đ | 1 · 0 · 0 | 85 giải 6 giải Nhất | 79,2% 47,50/60 · 2026 | 1991 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 1 B · 0 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: số 50 Đường Hà Hoàng, Phường Trần Phú HSG quốc gia 2025-2026: 85 giải, trong đó 6 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Phú Thọ trước 7/2025: Vĩnh Phúc | 3 V · 6 B · 13 Đ | 1 V · 2 B · 6 Đ | — | 118 giải 7 giải Nhất | — | 1997 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 2 B · 6 Đ. Địa chỉ: KM 3, Quốc lộ 2B, phường Vĩnh Phúc HSG quốc gia 2025-2026: 118 giải, trong đó 7 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Bắc Giang | Bắc Ninh trước 7/2025: Bắc Giang | 3 V · 5 B · 0 Đ | 3 V · 4 B · 0 Đ | 1 · 0 · 0 | 91 giải 3 giải Nhất | — | 1991 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 4 B · 0 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Bắc Giang HSG quốc gia 2025-2026: 91 giải, trong đó 3 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hưng Yên trước 7/2025: Thái Bình | 3 V · 3 B · 1 Đ | — | — | — | 87,5% 43,75/50 · 2026 | 1988 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 368A Phan Bá Vành, phường Trần Hưng Đạo Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Quý Đôn | Đà Nẵng | 2 V · 9 B · 5 Đ | — | 1 · 0 · 0 | 78 giải 3 giải Nhất | 78,6% 47,14/60 · 2026 | 1986 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 01 Vũ Văn Dũng HSG quốc gia 2025-2026: 78 giải, trong đó 3 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| TP. Hồ Chí Minh | 2 V · 4 B · 8 Đ | 1 V · 1 B · 1 Đ | 0 · 1 · 1 | 153 giải 5 giải Nhất | 78,5% 39,25/50 · 2026 | 1927 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Chợ Quán HSG quốc gia 2025-2026: 153 giải, trong đó 5 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Ninh Bình trước 7/2025: Hà Nam | 2 V · 1 B · 0 Đ | 1 V · 1 B · 0 Đ | — | — | — | 1959 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 0 Đ. Địa chỉ: 86 Chu Văn An, phường Phủ Lý Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Sơn La | 2 V · 0 B · 0 Đ | — | 0 · 0 · 1 | — | — | 1995 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Km 8 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Quảng Trị trước 7/2025: Quảng Bình | 2 V · 0 B · 0 Đ | 1 V · 0 B · 0 Đ | — | — | — | 1996 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 0 Đ. Địa chỉ: Đường Trần Quang Khải, Tiểu khu 10 - Nam Lý - phường Đồng Hới Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Phú Thọ | 1 V · 3 B · 8 Đ | 0 V · 2 B · 3 Đ | — | 83 giải 4 giải Nhất | — | 1982 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 2 B · 3 Đ. Địa chỉ: Khu 7, phường Việt Trì HSG quốc gia 2025-2026: 83 giải, trong đó 4 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Gia Lai trước 7/2025: Bình Định | 1 V · 1 B · 1 Đ | 1 V · 0 B · 0 Đ | — | — | — | 2000 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 0 Đ. Địa chỉ: 02 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lý Tự Trọng | Cần Thơ | 1 V · 0 B · 1 Đ | 1 V · 0 B · 1 Đ | 0 · 0 · 2 | — | 82,4% 41,20/50 · 2026 | 1990 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 1 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 79, Khu vực 2, Phường Cái Răng Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Đồng Tháp trước 7/2025: Tiền Giang | 1 V · 0 B · 0 Đ | — | 1 · 0 · 0 | — | — | 1995 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Đường Huyện 95, Khu phố Bình Tạo, phường Trung An Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Chu Văn An | Hà Nội | 0 V · 2 B · 5 Đ | — | — | — | 81,0% 40,50/50 · 2026 | 1908 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 10 đường Thụy Khuê, phường Tây Hồ Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hà Nội trước 7/2025: Hà Tây | 0 V · 2 B · 3 Đ | — | 0 · 1 · 1 | — | 80,5% 40,25/50 · 2026 | 1947 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 560B đường Quang Trung, Phường Dương Nội Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Thăng Long | Lâm Đồng | 0 V · 2 B · 0 Đ | 0 V · 2 B · 0 Đ | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 2 B · 0 Đ. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Trực thuộc Trường Đại học Vinh | Nghệ An | 0 V · 1 B · 6 Đ | — | — | — | 75,3% 45,20/60 · 2026 | 1966 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)
Địa chỉ: 182 Lê Duẩn Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Ninh Bình | 0 V · 1 B · 3 Đ | — | — | 64 giải 2 giải Nhất | — | 1959 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Địa chỉ: Phường Hoa Lư HSG quốc gia 2025-2026: 64 giải, trong đó 2 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Bình Long | Đồng Nai trước 7/2025: Bình Phước | 0 V · 1 B · 0 Đ | 0 V · 1 B · 0 Đ | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Quảng Ngãi | 0 V · 1 B · 0 Đ | — | 1 · 0 · 0 | — | — | 1945 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Số 112 Chu Văn An, phường Nghĩa Lộ Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Quý Đôn – Nam Nha Trang | Khánh Hòa | 0 V · 1 B · 0 Đ | — | 0 · 2 · 0 | — | 78,5% 47,10/60 · 2026 | 1985 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Ô 2-3, Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Phường Nam Nha Trang Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Thánh Tông | Đà Nẵng trước 7/2025: Quảng Nam | 0 V · 1 B · 0 Đ | 0 V · 1 B · 0 Đ | — | — | 67,1% 40,25/60 · 2026 | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Lào Cai trước 7/2025: Yên Bái | 0 V · 1 B · 0 Đ | 0 V · 1 B · 0 Đ | — | — | — | 1989 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ. Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Hạ Long | Quảng Ninh | 0 V · 0 B · 2 Đ | 0 V · 0 B · 1 Đ | — | 80 giải 2 giải Nhất | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 1 Đ. HSG quốc gia 2025-2026: 80 giải, trong đó 2 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Quang Trung | Đồng Nai trước 7/2025: Bình Phước | 0 V · 0 B · 2 Đ | 0 V · 0 B · 2 Đ | 0 · 0 · 1 | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 2 Đ. Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hưng Yên | 0 V · 0 B · 1 Đ | — | — | — | 85,5% 42,75/50 · 2026 | 1997 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 1, đường Chu Văn An, phường Phố Hiến Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Đồng Tháp | 0 V · 0 B · 1 Đ | 0 V · 0 B · 1 Đ | — | — | — | 2011 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 1 Đ. Địa chỉ: 458 Lê Đại Hành, phường Mỹ Trà Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo Trực thuộc Trường Đại học Tân Tạo | Tây Ninh | — | — | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuNguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Cà Mau trước 7/2025: Bạc Liêu | — | — | — | — | — | 1992 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Số 90 đường Trần Huỳnh, phường Bạc Liêu Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Lâm Đồng | — | — | — | — | — | 2011 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: số 53, đường Đào Duy Từ, phường 1 Bảo Lộc Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Thái Nguyên trước 7/2025: Bắc Kạn | — | — | — | — | — | 2003 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Tổ 11b, phường Bắc Kạn Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Vĩnh Long trước 7/2025: Bến Tre | — | — | — | — | 66,0% 33,00/50 · 2026 | 1990 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cánh, phường Phú Tân Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Cao Bằng | Cao Bằng | — | — | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuNguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Gia Lai trước 7/2025: Bình Định | — | — | — | — | — | 2016 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Quốc lộ 1A - khóm An Bình, Phường Bồng Sơn Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Lạng Sơn | — | — | — | — | 80,5% 40,25/50 · 2026 | 1988 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)
Địa chỉ: phường Đông Kinh Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Hoàng Lê Kha | Tây Ninh | — | — | — | — | — | 1994 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: 368 Trường Chinh, khu phố 6, phường Tân Ninh Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Phú Thọ trước 7/2025: Hòa Bình | — | — | — | — | — | 1947 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hoà Bình Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| An Giang trước 7/2025: Kiên Giang | — | — | — | — | — | 1989 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Lô E4-5, đường Trần Công Án, phường Rạch Giá Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Tuyên Quang trước 7/2025: Hà Giang | — | — | — | — | — | 1995 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Đường 19/5, tổ 14, Phường Hà Giang 1 Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Hùng Vương | TP. Hồ Chí Minh trước 7/2025: Bình Dương | — | — | 0 · 0 · 1 | — | 69,5% 34,75/50 · 2026 | 1996 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 593 Đại lộ Bình Dương, Phường Thủ Dầu Một Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Gia Lai | — | — | 0 · 0 · 1 | — | — | 1993 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 48 Hùng Vương Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế | Huế | — | — | — | — | — | 1994 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: 38 Đống Đa, phường Thuận Hóa Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | — | — | — | — | 2019 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: số 336 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lào Cai | Lào Cai | — | — | — | 79 giải 2 giải Nhất | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHSG quốc gia 2025-2026: 79 giải, trong đó 2 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| TP. Hồ Chí Minh trước 7/2025: Bà Rịa – Vũng Tàu | — | — | — | — | 68,5% 34,25/50 · 2026 | 1991 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Đường 3 Tháng 2, Phường Phước Thắng Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Quý Đôn | Điện Biên | — | — | 0 · 0 · 1 | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Quý Đôn | Lai Châu | — | — | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuNguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Quảng Trị | — | — | — | — | — | 1994 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: 106 Hùng Vương, phường Nam Đông Hà Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lê Quý Đôn – Đông Hải | Khánh Hòa trước 7/2025: Ninh Thuận | — | — | 0 · 0 · 1 | — | 70,4% 42,25/60 · 2026 | 2008 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Đường D14, Tổ dân phố 3, Phường Đông Hải Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Lương Thế Vinh | Đồng Nai | — | — | 0 · 1 · 0 | — | — | 1994 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: số 2, đường Lê Quý Đôn, khu phố 6, phường Tam Hiệp Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Đắk Lắk trước 7/2025: Phú Yên | — | — | — | — | — | 1946 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Địa chỉ: 05 Phan Lưu Thanh, phường Tuy Hòa Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội Trực thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội | Hà Nội | — | — | 0 · 1 · 1 | — | — | 1969 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm | Đà Nẵng trước 7/2025: Quảng Nam | — | — | 0 · 0 · 1 | — | 65,4% 39,25/60 · 2026 | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Vĩnh Long | — | — | 2 · 1 · 0 | — | 67,5% 33,75/50 · 2026 | 1992 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: 157 Phạm Thái Bường, Phường Phước Hậu Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Lâm Đồng trước 7/2025: Đắk Nông | — | — | — | — | — | 2013 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Số 08 đường Lê Duẩn, phường Nam Gia Nghĩa Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Đắk Lắk | — | — | 0 · 0 · 2 | — | — | 1994 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: Trương Quang Giao, khối 6, phường Tân An Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Vĩnh Long trước 7/2025: Trà Vinh | — | — | — | — | 59,0% 29,50/50 · 2026 | 1992 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: ấp Long Bình, phường Long Đức Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Cần Thơ trước 7/2025: Sóc Trăng | — | — | — | — | 70,3% 35,15/50 · 2026 | 1996 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Đường Hồ Nước Ngọt, khu vực 2, phường Sóc Trăng Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành | Quảng Ngãi trước 7/2025: Kon Tum | — | — | 0 · 0 · 1 | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Đồng Tháp | — | — | — | — | — | 2008 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Tỉnh lộ 848, ấp Phú Thuận, xã Tân Dương Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển | Cà Mau | — | — | — | — | — | 1991 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Nguyễn Cư Trinh, phường An Xuyên Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Hà Nội trước 7/2025: Hà Tây | — | — | — | — | 69,0% 34,50/50 · 2026 | 1959 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 45 đường Đền Và, Phường Sơn Tây Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| An Giang | — | — | — | — | — | 1948 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: số 6/3, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên (cũ) Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Thái Nguyên | — | — | — | 111 giải 3 giải Nhất | — | 1988 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuHọc sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực
V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —. Địa chỉ: Tổ 6, phường Phan Đình Phùng HSG quốc gia 2025-2026: 111 giải, trong đó 3 giải Nhất. Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa | An Giang | — | — | — | — | — | — |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuNguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
THPT chuyên Trần Hưng Đạo | Lâm Đồng trước 7/2025: Bình Thuận | — | — | 0 · 1 · 1 | — | — | 1991 |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)
Địa chỉ: 57 Phạm Hùng, phường Phú Thủy Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Tây Ninh trước 7/2025: Long An | — | — | — | — | — | 2009 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: 112 Nguyễn Minh Đường, phường Long An Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| TP. Hồ Chí Minh | — | — | — | — | 75,5% 37,75/50 · 2026 | 2000 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Du, phường Sài Gòn, (Cổng phụ của Trường THCS - THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa) Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Tuyên Quang | — | — | — | — | — | 1989 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐịa chỉ: Tổ 5, phường Minh Xuân Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
| Cần Thơ trước 7/2025: Hậu Giang | — | — | — | — | 67,3% 33,65/50 · 2026 | 2008 | |
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệuĐiểm chuẩn vào lớp chuyên 2026
Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh Nguồn
Chưa có dữ liệu
| |||||||
Thành tích Olympic quốc tế của các trường chuyên
| Cuộc thi | Vàng | Bạc | Đồng | Thuộc trường chuyên hiện hành |
|---|---|---|---|---|
| IMO (Toán) | 73 | 123 | 87 | 269 / 283 |
| IPhO (Vật lí) | 49 | 63 | 50 | 155 / 162 |
| IChO (Hóa học) | 50 | 43 | 24 | 113 / 117 |
| IBO (Sinh học) | 12 | 27 | 58 | 90 / 97 |
| IOI (Tin học) | 23 | 55 | 55 | 124 / 133 |
| APhO (Vật lí (châu Á)) · khu vực | 21 | 52 | 57 | 128 / 130 |
Trong 792 huy chương của năm cuộc thi quốc tế, 751được gán cho một trường trong danh sách chuyên hiện hành. Phần còn lại là học sinh của trường nguồn ghi không có chữ “chuyên” hoặc đã đổi tên, sáp nhập, không chắc khớp được (xem mục giới hạn); ta không đoán để cộng thêm.
Quán quân và á quân Đường lên đỉnh Olympia: các em học trường nào
| Năm | Vô địch | Á quân | Hạng ba |
|---|---|---|---|
| Năm thứ 25 2024–2025 | Trần Bùi Bảo Khánh THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội | Đoàn Thanh Tùng | Lê Quang Duy Khoa THPT chuyên Quốc Học – Huế, Huế ( Thừa Thiên – Huế ) Nguyễn Nhựt Lam THPT Cái Bè, Đồng Tháp ( Tiền Giang ) |
| Năm thứ 24 2023–2024 | Võ Quang Phú Đức THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế | Nguyễn Nguyên Phú | Nguyễn Quốc Nhật Minh THPT chuyên Hùng Vương, Gia Lai Trần Trung Kiên THPT Lê Hồng Phong, Phú Yên |
| Năm thứ 23 2022–2023 | Lê Xuân Mạnh THPT Hàm Rồng, Thanh Hóa | Nguyễn Trọng Thành THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng | Nguyễn Minh Triết THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế Nguyễn Việt Thành THPT Sóc Sơn, Hà Nội |
| Năm thứ 22 2021–2022 | Đặng Lê Nguyên Vũ THPT Bắc Duyên Hà, Thái Bình | Vũ Nguyên Sơn THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội | Vũ Bùi Đình Tùng THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng Bùi Anh Đức THPT chuyên Sơn La, Sơn La |
| Năm thứ 21 2020–2021 | Nguyễn Hoàng Khánh THPT Bạch Đằng, Quảng Ninh | Nguyễn Thiện Hải An | Nguyễn Việt Thái Nguyễn Đình Duy Anh THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An |
| Năm thứ 20 2019–2020 | Nguyễn Thị Thu Hằng THPT Kim Sơn A, Ninh Bình | Vũ Quốc Anh THPT Ngô Gia Tự, Đắk Lắk | Văn Ngọc Tuấn Kiệt THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị Lưu Đào Dũng Trí |
| Năm thứ 19 2018–2019 | Trần Thế Trung THPT chuyên Phan Bội Châu, Nghệ An | Nguyễn Hải Đăng THPT chuyên Lê Quý Đôn, Khánh Hòa | Nguyễn Bá Vinh THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ Đoàn Nam Thắng THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk |
| Năm thứ 18 2017–2018 | Nguyễn Hoàng Cường THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | Lê Thanh Tân Nhật THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị | Nguyễn Hữu Quang Nhật THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng Chu Quang Trường THPT Nguyễn Chí Thanh, TP. Hồ Chí Minh |
| Năm thứ 17 2016–2017 | Phan Đăng Nhật Minh THPT Hải Lăng, Quảng Trị | Phạm Huy Hoàng THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội | Hà Việt Hoàng THPT Sóc Sơn, Hà Nội Phạm Thọ Quốc Long THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận |
| Năm thứ 16 2015–2016 | Hồ Đắc Thanh Chương THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế | Lâm Vũ Tuấn THPT chuyên Lê Hồng Phong, Nam Định | Phan Tiến Tùng THPT chuyên Nguyễn Du, Đắk Lắk Lê Duy Bách THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội |
| Năm thứ 15 2014–2015 | Văn Viết Đức THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị | Huỳnh Anh Nhật Trường THPT chuyên Trần Hưng Đạo, Bình Thuận | Nguyễn Huy Hoàng Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh Nguyễn Cao Ngọc Vũ THPT Kim Sơn A, Ninh Bình |
| Năm thứ 14 2013–2014 | Nguyễn Trọng Nhân THPT chuyên Tiền Giang, Tiền Giang | Nguyễn Hoàng Bách Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Ngọc Anh THPT Cầu Xe, Hải Dương Vũ Tiến Đạt THPT chuyên Lê Quý Đôn, Điện Biên |
| Năm thứ 13 2012–2013 | Hoàng Thế Anh THPT chuyên Bắc Giang, Bắc Giang | Đào Nguyễn Thạnh Hưng Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | Vũ Hoàng Sơn Nguyễn Văn Nam THPT Phan Đăng Lưu, Nghệ An |
| Năm thứ 12 2011–2012 | Đặng Thái Hoàng THPT Hòn Gai, Quảng Ninh | Thân Ngọc Tĩnh Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Ngọc Khánh THPT chuyên Nguyễn Tất Thành, Kon Tum Trần Lê Phương THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Quảng Nam |
| Năm thứ 11 2010–2011 | Phạm Thị Ngọc Oanh THPT Tiên Lãng, Hải Phòng | Thái Ngọc Huy THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế | Lê Bảo Lộc THPT chuyên Lê Quý Đôn, Ninh Thuận Vũ Bạch Nhật THPT Đông Thành, Quảng Ninh |
| Năm thứ 10 2009–2010 | Phan Minh Đức THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội | Đỗ Đức Hiếu THPT Lê Lợi, Thanh Hóa | Nguyễn Hữu Phước THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước Giang Thanh Tùng THPT Sầm Sơn, Thanh Hóa |
| Năm thứ 9 2008–2009 | Hồ Ngọc Hân THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế | Nguyễn Thị Thu Trang THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng | Bùi Tứ Quý Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh, TP. Hồ Chí Minh Đào Thị Hương THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa Bạch Đình Thắng THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội ( Hà Tây ) |
| Năm thứ 8 2007–2008 | Huỳnh Anh Vũ THPT Tăng Bạt Hổ, Bình Định | Nguyễn Lê Duy THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Tây | Lê Trung Hiếu THPT chuyên Trần Phú, Hải Phòng Nguyễn Mạnh Tấn THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế |
| Năm thứ 7 2006–2007 | Lê Viết Hà THPT chuyên Lê Khiết, Quảng Ngãi | Nguyễn Đức Giang THPT Nhị Chiểu, Hải Dương | Trần Việt Phú THPT Kim Sơn B, Ninh Bình Trần Thị Thu Hà THPT Nguyễn Xuân Ôn, Nghệ An |
| Năm thứ 6 2004–2005 | Lê Vũ Hoàng THPT số 1 Bố Trạch, Quảng Bình | Dương Phú Thái THPT Xuân Hòa, Vĩnh Phúc | Thân Nguyên Hậu THPT chuyên Lý Tự Trọng, Cần Thơ Nguyễn Hồng Đức THPT Nhân Chính, Hà Nội |
| Năm thứ 5 2003–2004 | Đỗ Lâm Hoàng THPT Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Nguyễn Thái Bảo THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế | Nguyễn Trung Dũng THPT Chu Văn An, Thái Nguyên Nguyễn Thị Ngọc Thơ THPT chuyên Kon Tum, Kon Tum |
| Năm thứ 4 2002–2003 | Võ Văn Dũng THPT chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng | Trần Thu Phương Trương Quang Huy THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP. Hồ Chí Minh | Nguyễn Văn Quý THPT Ba Đình, Thanh Hóa |
| Năm thứ 3 2001–2002 | Lương Phương Thảo THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long | Nguyễn Hải Phong THPT chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai | Lê Đức Tín THPT chuyên Hùng Vương, Bình Dương Mai Thanh Tiếp THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa |
| Năm thứ 2 2000–2001 | Phan Mạnh Tân THPT Năng khiếu Hà Tĩnh, Hà Tĩnh | Đỗ Thị Hồng Nhung THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long | Lê Thiên Hạnh Trang THPT bán công Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc Nguyễn Bá Tuân THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa |
| Năm thứ 1 1999–2000 | Trần Ngọc Minh THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long | Nguyễn Thành Vinh THPT chuyên Lam Sơn, Thanh Hóa | Nguyễn Đắc Dương THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP. Hồ Chí Minh Phan Minh Châu THPT chuyên Hà Nội – Amsterdam, Hà Nội |
Tên trường và tỉnh ghi theo nguồn tại thời điểm thi. 61/101 lượt vào chung kết thuộc trường nằm trong danh sách chuyên hiện hành và được cộng vào bảng trên; số còn lại là trường không chuyên hoặc tên cũ. Năm thứ 26 đang diễn ra, chưa có kết quả chung kết nên chưa đưa vào.
Trường chuyên nào mạnh nhất? Cách đọc các con số
Đây không phải xếp hạng chính thức và không có điểm tổng hợp. Việt Nam không có bảng xếp hạng trường chuyên do cơ quan nhà nước công bố, nên trang liệt kê từng thước đo riêng để bạn tự cân nhắc.
Danh sách trường: 81 trường chuyên đang hoạt động theo danh sách Wikipedia tiếng Việt, tính theo 34tỉnh, thành sau sáp nhập tháng 7/2025; cột “trước 7/2025” là tỉnh cũ. Danh sách này còn 11 cơ sở đã dừng hoặc giải thể hệ chuyên, không đưa vào bảng. Năm thành lập, địa chỉ, website lấy từ khung thông tin Wikipedia (68/81 trường có năm thành lập).
Olympic quốc tế và khu vực:tên, trường, giải, năm của học sinh Việt Nam đạt giải IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI (và APhO) lấy từ các trang “Việt Nam tại Olympic …” trên Wikipedia tiếng Việt, đã đối chiếu tổng huy chương với khung thông tin của chính trang ấy: khớp IMO, IPhO, IBO, IOI; IChO lệch một huy chương giữa vàng và bạc. “Bằng khen”, khuyến khích không tính là huy chương. Trường được ghép theo tên một cách nghiêm ngặt: nguồn ghi “THPT Chu Văn An” (không có chữ chuyên) không được cộng cho “THPT chuyên Chu Văn An”, vì không chắc cùng một trường; 3 tên cũ đã kiểm chứng đổi tên (THPT Năng khiếu Trần Phú → THPT chuyên Trần Phú; THPT Năng khiếu Ngô Sĩ Liên → THPT chuyên Bắc Giang; THPT Năng khiếu Hàn Thuyên → THPT chuyên Bắc Ninh) được cộng. Chỉ nêu tên, trường, giải và năm của thí sinh đã được công bố rộng rãi.
Đường lên đỉnh Olympia: hạng nhất, nhì, ba chung kết năm theo bảng của Wikipedia tiếng Việt; quán quân mỗi năm đã đối chiếu với bảng nhà vô địch của trang chính của chương trình (25/25năm khớp), và số lượt theo trường khớp bảng xếp hạng trường của chính trang ấy trừ THPT chuyên Nguyễn Tất Thành (lệch một lượt; có thể nguồn ghi lượt ấy dưới tên “THPT chuyên Kon Tum”, chưa xác minh nên không gộp).
HSG quốc gia 2025-2026:chỉ có top 20 trường do báo tổng hợp từ kết quả Bộ GD&ĐT (21 trường chuyên trong danh sách này có số). Trường không có số không có nghĩa là 0 giải: bảng đầy đủ do Bộ công bố nằm trong tệp PDF mà trang Bộ không cho tải tự động.
Điểm chuẩn lớp chuyên:lấy từ văn bản của Sở GD&ĐT năm 2025 hoặc 2026, môn chuyên cao nhất của trường, quy về phần trăm thang 50 hoặc 60; chỉ 28/81 trường có số vì mới có dữ liệu của một số tỉnh, thành. Mỗi tỉnh ra đề riêng nên phần trăm của hai tỉnh khác nhau không so thẳng với nhau được. Xem điểm chuẩn lớp 10 từng tỉnh.
Chưa có: điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường (Bộ không công bố theo trường; chỉ có báo đăng điểm từng môn của Hà Nội) và số giải HSG quốc gia các năm trước. Các tiêu chí ngoài đo lường kết quả thi (cơ sở vật chất, học phí…) không nằm trong trang.
Nguồn dữ liệu
- Danh sách trường chuyên theo tỉnh: Wikipedia: Danh sách trường trung học phổ thông chuyên tại Việt Nam · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Toán học Quốc tế (IMO): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Toán học Quốc tế · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Vật lí Quốc tế (IPhO): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Vật lý Quốc tế · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Hóa học Quốc tế (IChO): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Hóa học Quốc tế · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Sinh học Quốc tế (IBO): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Sinh học Quốc tế · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Tin học Quốc tế (IOI): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Tin học Quốc tế · truy cập 2026-10-06
- Thí sinh đạt giải Olympic Vật lí châu Á (APhO): Wikipedia: Việt Nam tại Olympic Vật lý châu Á · truy cập 2026-10-06
- Đường lên đỉnh Olympia: Wikipedia: Chung kết năm Đường lên đỉnh Olympia · truy cập 2026-10-06
- Đường lên đỉnh Olympia: Wikipedia: Đường lên đỉnh Olympia (bảng nhà vô địch, để đối chiếu) · truy cập 2026-10-06
- Số giải HSG quốc gia 2025-2026 (top 20, báo tổng hợp): CafeF: Top 20 ngôi trường THPT xuất sắc nhất kỳ thi Học sinh Giỏi quốc gia 2025 - 2026 · truy cập 2026-10-06
- Số giải HSG quốc gia 2025-2026 (top 20, báo tổng hợp): VOV: Danh sách 20 trường THPT xuất sắc nhất kỳ thi học sinh giỏi quốc gia 2025 - 2026 · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên, Trường Đại học Sư phạm Hà Nội · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên, Trường Đại học Vinh · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Trường THPT Chuyên - Trường Đại học Vinh: Chính thức công bố điểm chuẩn vào lớp 10 năm học 2026-2027 · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Khoa học Huế, Đại học Huế · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Phổ thông Năng khiếu, Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Nội – Amsterdam · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): QĐ 2605/QĐ-SGDĐT ngày 19/6/2026 — Bảng điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT chuyên năm học 2026-2027 (hanoi.edu.vn/…/ct/552/17013) · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An, Hà Nội · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Huệ · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn Tây · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong, Thành phố Hồ Chí Minh · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 chuyên và lớp 10 Tiếng Anh Đề án 5695 năm học 2026-2027 (điểm chuẩn chính thức; văn bản có dấu của Sở, 19/6/2026; bản đăng lại trên thcshoanghoatham.hcm.edu.vn — bản ảnh thứ hai trên thcsphumy.hcm.edu.vn: 2026-s2-phumy-*.png) · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Đại Nghĩa · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Thành phố Hồ Chí Minh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Thành phố Hồ Chí Minh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Phú · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Bảng điểm chuẩn xét vào lớp 10 năm học 2026-2027 THPT Chuyên Trần Phú (kèm TB 3979) · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Trãi · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Bảng điểm chuẩn xét vào lớp 10 năm học 2026-2027 THPT Chuyên Nguyễn Trãi (kèm TB 3979) · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Quốc Học – Huế · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Đà Nẵng · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): TB 2702/TB-SGDĐT ngày 08/6/2026 — điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2026-2027 (bài đăng https://danang.edu.vn/thong-bao/x/ct/5/1012, tiêu đề bài ghi nhầm "2025-2026") · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lý Tự Trọng · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Quyết định số 2004/QĐ-SGDĐT ngày 21/7/2026 của Sở GD&ĐT TP Cần Thơ phê duyệt điểm chuẩn trúng tuyển vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027 · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Vị Thanh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thị Minh Khai, Cần Thơ · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Thoại Ngọc Hầu · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Huỳnh Mẫn Đạt · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Ninh · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): CV 918/SGDĐT-QLCLGD ngày 17/6/2025 — thông báo điểm trúng tuyển vào lớp 10 THPT chuyên và NV1, NV2, NV3 vào lớp 10 THPT công lập năm học 2025-2026 (PDF ký số, lớp chữ thật; bài https://bacninh.edu.vn/van-ban-cong-van/v-v-thong-bao-diem-trung-tuyen-ky-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-cong-lap-nam-hoc-2025-2026.html) · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Giang, Bắc Ninh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Ngọc Hiển · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bạc Liêu · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Du · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Chánh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Thế Vinh, Đồng Nai · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Quang Diêu · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Đình Chiểu · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Tiền Giang · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Gia Lai · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Gia Lai · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An, Gia Lai · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Tĩnh · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): CV 2399/SGDĐT-GDPT ngày 09/7/2026 — công bố điểm sàn, điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027 (sau QĐ 2326/QĐ-SGDĐT điều chỉnh chỉ tiêu). Bản PDF ký số của Sở, đăng kèm bài Báo Hà Tĩnh 09/7/2026 (https://baohatinh.vn/ha-tinh-dieu-chinh-chi-tieu-tuyen-sinh-vao-lop-10-va-cong-bo-diem-chuan-cac-truong-post313652.html); website Sở chỉ đăng bản dự kiến · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hưng Yên · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Sở GD&ĐT Hưng Yên — Thông báo điểm chuẩn trúng tuyển Kỳ thi tuyển sinh vào lớp 10 THPT công lập năm học 2026-2027 (thay thế TB 104/TB-SGDĐT ngày 05/6/2026; bài https://hungyen.edu.vn/tin-tuc-su-kien/tin-tuc-giao-duc/thong-bao-diem-chuan-ky-thi-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-cong-lap-nam-hoc-2026-2027.html) · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Bình · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn – Nam Nha Trang, Khánh Hòa · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): CV 3300/SGDĐT-QLCL-CTHSSV (30/6/2026) thông báo điểm chuẩn tuyển sinh vào lớp 10 THPT năm học 2026-2027 (bài đăng https://khanhhoa.edu.vn/tin-tuc-su-kien/cong-van-ve-viec-thong-bao-diem-chuan-tuyen-sinh-vao-lop-10-thpt-nam-hoc-2026-2027.html) · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn – Đông Hải, Khánh Hòa · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Chu Văn An, Lạng Sơn · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Điểm chuẩn tuyển sinh lớp 10 năm học 2026-2027 Trường THPT chuyên Chu Văn An — Sở GD&ĐT Lạng Sơn, Chủ tịch Hội đồng thi ký ngày 09/6/2026 (bản chụp, trên trang tra cứu điểm thi của Sở https://xemdiemts10.langson.edu.vn/) · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Tất Thành, Lào Cai · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Thăng Long · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bảo Lộc · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Hưng Đạo · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Chí Thanh · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Phan Bội Châu · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Cổng TTĐT Sở GD&ĐT Nghệ An đăng lại bài Báo Nghệ An: Trường chuyên Phan Bội Châu công bố danh sách trúng tuyển (điểm trúng tuyển năm học 2025-2026) · truy cập 2026-10-02
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lương Văn Tụy · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Hồng Phong, Ninh Bình · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Biên Hòa · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hùng Vương, Phú Thọ · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Vĩnh Phúc · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Văn Thụ · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Khiết · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lê Quý Đôn, Quảng Trị · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Võ Nguyên Giáp · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Sơn La · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hoàng Lê Kha · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Trần Văn Giàu · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Thái Nguyên · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bắc Kạn · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Lam Sơn · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Tuyên Quang · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Hà Giang · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm, Vĩnh Long · truy cập 2026-10-06
- Điểm chuẩn lớp chuyên (văn bản Sở GD&ĐT): Phụ lục 1 — Bảng điểm chuẩn lớp 10 vào trường THPT chuyên năm học 2026-2027 (TB 277/TB-SGDĐT, bản ký số) · truy cập 2026-10-03
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Bến Tre · truy cập 2026-10-06
- Năm thành lập / địa chỉ / website (khung thông tin Wikipedia): Wikipedia: Trường Trung học phổ thông chuyên Nguyễn Thiện Thành · truy cập 2026-10-06
Dữ liệu cập nhật 2026-10-06. Phát hiện sai sót thì liên hệ qua trang giới thiệu.