Grade

Trường THPT chuyên: điểm chuẩn lớp 10, thành tích Olympic và quán quân Olympia

81 trường THPT chuyên ở 34 tỉnh, thành, kèm học sinh đạt giải Olympic quốc tế, kết quả Đường lên đỉnh Olympia, số giải học sinh giỏi quốc gia và điểm chuẩn lớp chuyên khi có dữ liệu. Mỗi con số đều có nguồn; ô trống nghĩa là chưa có nguồn, không phải bằng 0.

81
trường chuyên, 34 tỉnh/thành (danh sách sau sáp nhập 7/2025)
792
huy chương Olympic quốc tế của Việt Nam (IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI)
25
năm Đường lên đỉnh Olympia đã có kết quả chung kết
21
trường có số giải HSG quốc gia 2025-2026 (bảng top 20)

Thành tích từng trường chuyên: điểm chuẩn lớp 10, Olympic, học sinh giỏi quốc gia

Mặc định sắp theo số huy chương vàng Olympic quốc tế, rồi bạc, rồi đồng; đổi cách sắp ở ô “Sắp theo”. Không có điểm tổng hợp: mỗi cột là một thước đo riêng, đo những điều khác nhau.

81 / 81 trường
TrườngTỉnh, thànhOlympic quốc tế (tất cả các năm)Olympic quốc tế từ 2017Olympia (nhất · nhì · ba)HSG quốc gia 2025-26Điểm chuẩn lớp chuyênThành lập
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học Tự nhiên, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội80 V · 94 B · 75 Đ32 V · 26 B · 12 Đ0 · 1 · 148 giải
12 giải Nhất
—1965
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Đình Tùng (2026, HCV); Nguyễn Đình Tùng (2025, HCB); Nguyễn Đăng Dũng (2025, HCB); Nguyễn Đăng Dũng (2024, HCĐ); Phạm Việt Hưng (2023, HCV); Ngô Quý Đăng (2022, HCV); Phạm Việt Hưng (2022, HCV); Phan Hữu An (2021, HCĐ); Trương Tuấn Nghĩa (2021, HCB); Đinh Vũ Tùng Lâm (2021, HCB); Ngô Quý Đăng (2020, HCV); Trương Tuấn Nghĩa (2020, HCV); Đinh Vũ Tùng Lâm (2020, Bằng khen); Nguyễn Khả Nhật Long (2019, HCB); Nguyễn Quang Bin (2018, HCV); Trương Mạnh Tuấn (2018, HCĐ); Nguyễn Thế Hoàn (2015, HCV); Nguyễn Tuấn Hải Đăng (2015, HCB); Nguyễn Thế Hoàn (2014, HCV); Trần Đăng Phúc (2013, HCB); Nguyễn Minh Hiếu (2010, HCĐ); Vũ Đình Long (2010, HCB); Hà Khương Duy (2009, HCV); Phạm Duy Tùng (2007, HCV); Đỗ Xuân Bách (2007, HCV); Hoàng Mạnh Hùng (2006, HCV); Đặng Bảo Đức (2006, HCĐ); Nguyễn Trường Thọ (2005, HCĐ); Phạm Kim Hùng (2005, HCB); Lê Hùng Việt Bảo (2004, HCV); Phạm Kim Hùng (2004, HCV); Lê Hùng Việt Bảo (2003, HCV); Phạm Hồng Việt (2002, HCB); Lê Anh Vinh (2001, HCB); Bùi Viết Lộc (2000, HCV); Cao Vũ Dân (2000, HCB); Nguyễn Minh Hoài (2000, HCV); Đỗ Đức Nhật Quang (2000, HCV); Bùi Mạnh Hùng (1999, HCV); Nguyễn Trung Tú (1999, HCB); Phạm Trần Quân (1999, HCB); Phạm Huy Tùng (1998, HCB); Đào Thị Thu Hà (1998, HCĐ); Nguyễn Anh Tú (1997, HCB); Phạm Lê Hùng (1997, HCB); Đỗ Quốc Anh (1997, HCV); Nguyễn Thái Hà (1996, HCV); Ngô Đắc Tuấn (1996, HCV); Phạm Lê Hùng (1996, HCB); Đỗ Quốc Anh (1996, HCĐ); Nguyễn Thế Trung (1995, HCB); Ngô Đắc Tuấn (1995, HCV); Phạm Quang Tuấn (1995, HCB); Đào Hải Long (1995, HCV); Nguyễn Chu Gia Vượng (1994, HCB); Nguyễn Quý Tuấn (1994, HCB); Trần Ngọc Nam (1994, HCB); Tô Đông Vũ (1994, HCB); Đào Hải Long (1994, HCV); Nguyễn Chu Gia Vượng (1993, HCV); Nguyễn Quốc Khánh (1992, HCB); Nguyễn Thành Công (1992, HCB); Nguyễn Thùy Linh (1992, HCĐ); Nguyễn Xuân Đào (1992, HCV); Hà Huy Tài (1991, HCB); Nguyễn Hải Hà (1991, HCĐ); Phạm Xuân Du (1990, HCB); Bùi Hải Hưng (1989, HCB); Hà Huy Minh (1989, HCĐ); Ngô Bảo Châu (1989, HCV); Ngô Bảo Châu (1988, HCV); Nguyễn Hữu Tuấn (1987, HCĐ); Đoàn Quốc Chiến (1987, HCĐ); Nguyễn Tuấn Trung (1986, HCĐ); Phùng Hồ Hải (1986, HCĐ); Nguyễn Tiến Dũng (1985, HCV); Đàm Thanh Sơn (1984, HCV); Nguyễn Hữu Hoàn (1982, HCĐ); Trần Minh (1982, HCB); Phạm Ngọc Anh Cương (1979, HCB); Nguyễn Thị Thiều Hoa (1976, HCB); Nguyễn Long (1975, HCĐ); Nguyễn Minh Đức (1975, HCB); Phan Vũ Diễm Hằng (1975, HCĐ); Hoàng Lê Minh (1974, HCV); Nguyễn Quốc Thắng (1974, Bằng khen); Đặng Hoàng Trung (1974, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Nhật Minh (2026, HCV); Lý Bá Khôi (2025, HCB); Trương Đức Dũng (2025, HCB); Nguyễn Nhật Minh (2024, HCB); Võ Hoàng Hải (2023, HCV); Lê Minh Hoàng (2022, HCV); Võ Hoàng Hải (2022, HCV); Vũ Ngô Hoàng Dương (2022, HCV); Trang Đào Công Minh (2021, HCV); Lê Minh Hoàng (2020, HCB); Trang Đào Công Minh (2020, HCB); Vũ Ngô Hoàng Dương (2020, HCB); Nguyễn Xuân Ưng (2019, HCV); Nguyễn Xuân Tân (2018, HCB); Tạ Bá Dũng (2017, HCV); Đào Phương Khôi (2014, HCB); Đỗ Thị Bích Huệ (2014, HCV); Đỗ Hoàng Anh (2008, HCV); Nguyễn Ngọc Hưng (2007, Bằng khen); Đỗ Hoàng Anh (2007, HCB); Trần Xuân Quý (2006, HCĐ); Nguyễn Minh Hải (2005, HCB); Nguyễn Quang Huy (2005, HCĐ); Văn Sỹ Chiến (2005, HCB); Nguyễn Hải Châu (2004, HCB); Trịnh Hồng Phúc (2004, HCĐ); Cao Vũ Nhân (2003, Bằng khen); Nguyễn Hữu Thuần (2003, HCĐ); Lương Tuấn Thành (2002, HCB); Nguyễn Huy Thành (2002, HCĐ); Đặng Ngọc Dương (2002, HCV); Nguyễn Bảo Trung (2001, HCV); Vũ Khánh Tùng (2001, Bằng khen); Đặng Ngọc Dương (2001, HCĐ); Đỗ Chính (2001, Bằng khen); Trần Việt Bắc (2000, HCĐ); Nguyễn Thanh Lam (1999, HCB); Nguyễn Thành Trung (1999, HCĐ); Ngô Quang Tiến (1999, HCB); Phạm Xuân Thanh (1999, HCB); Đào Tùng Lâm (1999, HCB); Bùi Văn Điệp (1998, HCĐ); Nguyễn Trung Thành (1998, HCĐ); Vũ Trí Khu (1998, HCĐ); Bùi Văn Điệp (1997, HCĐ); Nguyễn Đức Trung Kiên (1997, HCB); Phạm Tuấn Minh (1997, HCĐ); Nguyễn Quang Hưng (1996, HCB); Nguyễn Đức Trung Kiên (1996, HCB); Trần Thế Trung (1996, HCV); Trần Thế Trung (1995, HCĐ); Võ Văn Đức (1995, HCB); Thái Thanh Minh (1993, HCĐ)
  • IChO (Hóa học): Giang Đức Dũng (2025, HCV); Nguyễn Mạnh Khôi (2023, HCV); Phạm Nguyễn Minh Tuấn (2022, HCV); Nguyễn Hoàng Dương (2021, HCB); Nguyễn Hoàng Dương (2020, HCV); Phạm Đức Anh (2018, HCV); Phạm Đức Anh (2017, HCV); Đinh Quang Hiếu (2017, HCV); Đinh Quang Hiếu (2016, HCV); Hồ Quang Khải (2013, HCB); Nguyễn Quốc Anh (2013, HCB); Phạm Quang Dũng (2013, HCV); Vũ Minh Châu (2009, HCV); Phạm Anh Tuấn (2008, HCĐ); Vũ Minh Châu (2008, HCV); Nguyễn Thị Ngọc Minh (2007, HCV); Nguyễn Hoàng Minh (2006, HCB); Từ Ngọc Ly Lan (2006, HCV); Đặng Tiến Đức (2006, HCV); Nguyễn Hoàng Minh (2005, HCV); Nguyễn Huy Việt (2005, HCB); Nguyễn Mai Luân (2005, HCV); Hà Minh Tú (2004, HCĐ); Nguyễn Mai Luân (2004, HCB); Vũ Việt Cường (2004, HCB); Vũ Việt Cường (2003, HCĐ); Nguyễn Thị Minh Thoa (2000, HCB); Nguyễn Ngọc Mạnh (1999, HCB); Nguyễn Thu Hiền (1998, Giấy chứng nhận đặc biệt); Nguyễn Ngọc Bảo (1997, HCB)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Thành An (2026, HCB); Nguyễn Tiến Lộc (2024, HCV); Nguyễn Tiến Lộc (2023, HCB); Trần Phạm Mạnh (2023, HCĐ); Hà Vũ Huyền Linh (2020, HCĐ); Đồng Ngọc Hà (2020, HCB); Hà Vũ Huyền Linh (2019, HCĐ); Nguyễn Phương Thảo (2018, HCV); Nguyễn Phương Thảo (2017, HCB); Vũ Thị Chinh (2016, HCV); Lê Xuân Lương (2015, HCĐ); Nguyễn Quang Huy (2013, HCĐ); Nguyễn Thị Thùy Trang (2009, HCB); Dương Thị Thu Phương (2007, HCĐ); Lê Hoàng Bích Nga (2007, Bằng khen); Phạm Anh Đức (2007, Bằng khen); Phạm Duy (2006, HCĐ); Trần Thị Thu Thủy (2006, HCĐ); Nghiêm Việt Dũng (2005, HCĐ); Đỗ Thị Hồng Vân (2005, HCĐ); Nguyễn Minh Hường (2003, HCĐ); Trần Thu Hương (2003, HCĐ); Nguyễn Văn Nhương (2002, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Bùi Đức Dũng (2026, HCB); Nguyễn Hữu Tuấn (2026, HCV); Nguyễn Bùi Đức Dũng (2025, HCB); Hoàng Xuân Bách (2024, HCV); Nguyễn Hữu Tuấn (2024, HCB); Phạm Công Minh (2024, HCV); Phạm Ngọc Trung (2024, HCĐ); Nguyễn Ngọc Đăng Khoa (2023, HCV); Nguyễn Quang Minh (2023, HCĐ); Trần Xuân Bách (2023, HCB); Dương Minh Khôi (2022, HCB); Trần Xuân Bách (2022, HCV); Lê Quang Huy (2021, HCB); Bùi Hồng Đức (2020, HCV); Lê Quang Huy (2020, HCB); Vũ Hoàng Kiên (2020, HCB); Bùi Hồng Đức (2019, HCV); Nguyễn Minh Tùng (2019, HCĐ); Vũ Hoàng Kiên (2019, HCB); Nguyễn Hoàng Hải Minh (2018, HCĐ); Nguyễn Khánh (2018, HCĐ); Phạm Đức Thắng (2018, HCV); Phạm Cao Nguyên (2017, HCĐ); Phan Đức Nhật Minh (2016, HCV); Phạm Cao Nguyên (2016, HCV); Nguyễn Tiến Trung Kiên (2015, HCB); Nguyễn Việt Dũng (2015, HCB); Phan Đức Nhật Minh (2015, HCB); Phạm Văn Hạnh (2015, HCV); Nguyễn Tiến Trung Kiên (2014, HCĐ); Ngô Hoàng Anh Phúc (2014, HCB); Đỗ Xuân Việt (2014, HCĐ); Dương Thành Đạt (2013, HCB); Vũ Đình Quang Đạt (2012, HCB); Lê Khắc Minh Tuệ (2011, HCĐ); Nguyễn Vương Linh (2011, HCV); Nguyễn Hoành Tiến (2007, HCĐ); Đoàn Mạnh Hùng (2007, HCB); Trần Tuấn Linh (2006, HCĐ); Lê Mạnh Hà (2004, HCĐ); Cao Thanh Tùng (2003, HCB); Nguyễn Lê Huy (2003, HCV); Phạm Trần Đức (2003, HCĐ); Đinh Ngọc Thắng (2003, HCĐ); Nguyễn Văn Hiếu (2002, HCB); Nguyễn Ngọc Huy (2000, HCV); Phạm Kim Cương (2000, HCB); Nguyễn Ngọc Huy (1999, HCV); Trần Tuấn Anh (1998, HCĐ); Vương Phan Tuấn (1997, HCB); Bùi Thế Duy (1996, HCĐ); Nguyễn Thúc Dương (1996, HCĐ); Bùi Thế Duy (1995, HCĐ); Phạm Bảo Sơn (1995, HCB); Phạm Bảo Sơn (1994, HCB); Trương Xuân Nam (1994, HCB); Trần Minh Châu (1994, HCB); Phạm Việt Thắng (1993, HCĐ); Hà Công Thành (1992, HCĐ); Lê Văn Trí (1992, HCĐ); Đàm Hiếu Chí (1991, HCĐ); Nguyễn Anh Linh (1990, HCĐ); Nguyễn Việt Hà (1990, HCĐ); Trần Hoài Linh (1990, HCB); Nguyễn Anh Linh (1989, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Nhật Minh (2026, HCB); Lý Bá Khôi (2025, HCB); Trương Đức Dũng (2025, HCV); Nguyễn Nhật Minh (2024, HCĐ); Võ Hoàng Hải (2023, HCĐ); Vũ Ngô Hoàng Dương (2023, Bằng khen); Lê Minh Hoàng (2022, HCB); Nguyễn Tuấn Minh (2022, Bằng khen); Võ Hoàng Hải (2022, HCĐ); Vũ Ngô Hoàng Dương (2022, HCĐ); Lê Minh Hoàng (2021, HCĐ); Trang Đào Công Minh (2021, Bằng khen); Nguyễn Xuân Tân (2019, HCĐ); Nguyễn Xuân Ưng (2019, HCB); Nguyễn Xuân Tân (2018, HCB); Tạ Bá Dũng (2017, HCB); Hà Anh Đức (2016, Bằng khen); Lê Xuân Phúc (2015, HCĐ); Đào Phương Khôi (2014, HCB); Đỗ Thị Bích Huệ (2014, HCB); Trần Đức Dũng (2012, HCĐ); Nguyễn Đăng Minh (2010, HCĐ); Phạm Tiến Hùng (2010, HCB); Trần Công Minh (2009, HCB); Hoàng Thanh Tùng (2008, HCĐ); Đỗ Hoàng Anh (2008, HCV); Đỗ Hoàng Anh (2007, HCĐ); Trần Xuân Quý (2006, HCĐ); Nguyễn Hải Châu (2004, HCĐ); Nguyễn Hải Nam (2004, HCĐ); Cao Vũ Nhân (2003, HCV); Nguyễn Hữu Thuần (2003, HCB); Nguyễn Bảo Trung (2001, HCB); Nguyễn Quốc Chính (2001, HCĐ); Nguyễn Thanh Nam (2001, Bằng khen); Đỗ Chính (2001, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 32 V · 26 B · 12 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 21 (2021): á quân — Nguyễn Thiện Hải An
  • Năm thứ 13 (2013): hạng ba — Vũ Hoàng Sơn

Địa chỉ: 182 Lương Thế Vinh, Phường Thanh Xuân

HSG quốc gia 2025-2026: 48 giải, trong đó 12 giải Nhất (số nêu trong đoạn văn, không nằm trong bảng 20 trường).

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hà Nội27 V · 26 B · 25 Đ17 V · 5 B · 3 Đ2 · 2 · 2117 giải
22 giải Nhất
87,5%
43,75/50 · 2026
1985
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Hà Mạnh Hùng (2026, HCĐ); Phạm Đăng Nguyên (2026, HCB); Đỗ Bách Khoa (2021, HCV); Phan Minh Đức (2019, HCB); Phan Minh Đức (2018, HCB); Phạm Nam Khánh (2017, HCB); Đào Vũ Quang (2016, HCB); Nguyễn Hùng Tâm (2012, HCB); Đỗ Kim Tuấn (2011, HCĐ); Nguyễn Hoàng Dũng (2001, Bằng khen); Trần Minh Anh (1997, HCB); Phan Thị Hà Dương (1990, HCĐ); Hồ Thanh Tùng (1988, HCB); Phan Phương Đạt (1988, HCB); Phan Phương Đạt (1987, HCĐ); Phạm Triều Dương (1987, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Vũ Nguyên Nguyên (2026, HCV); Nguyễn Mạnh Quân (2021, HCV); Trần Quang Vinh (2021, HCV); Nguyễn Lê Đức Hoàng (2020, HCĐ); Trần Xuân Tùng (2019, HCV); Trần Đức Huy (2018, HCV); Đinh Anh Dũng (2017, HCV); Phạm Quang Minh (2016, HCB); Vũ Thanh Trung Nam (2015, HCV); Vũ Thanh Trung Nam (2014, HCV); Bùi Quang Tú (2013, HCV); Phan Văn Trung (2010, HCB); Nguyễn Đức Minh (2008, HCV); Mai Thanh Tùng (2007, HCB); Bùi Lê Na (2001, HCĐ); Hoàng Kỳ Sơn (1998, HCB); Nguyễn Quang Anh (1998, HCĐ); Nguyễn Đức Phương (1997, HCB); Nguyễn Xuân Sơn (1996, HCB); Phạm Đức Sơn (1996, HCĐ); Nguyễn Xuân Sơn (1995, HCB); Ngô Anh Đức (1995, HCB); Đinh Sỹ Quảng (1995, HCV); Phùng Minh Hoàng (1994, Bằng khen); Đinh Sỹ Quảng (1994, HCĐ); Chu Toàn Thắng (1990, HCĐ); Phan Anh Tuấn (1988, Bằng khen); Nguyễn Sơn Tùng (1987, Bằng khen)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Mạnh Tuấn (2026, HCV); Nguyễn Thế Minh (2026, HCV); Trần Hoàng Nam (2026, HCV); Nguyễn Mạnh Tuấn (2025, HCV); Trần Đăng Khôi (2024, HCV); Nguyễn Duy Anh (2021, HCV); Nguyễn Lê Thảo Anh (2021, HCV); Trần Bá Tân (2019, HCV); Nguyễn Bằng Thanh Lâm (2017, HCV); Phạm Thái Hà (2015, HCV); Đinh Tuấn Hoàng (2015, HCV); Phạm Mai Phương (2014, HCV); Phạm Ngân Giang (2014, HCV); Nguyễn Việt Hoàng (2012, HCB); Phạm Minh Đức (2011, HCĐ); Bùi Tuấn Linh (2008, HCV); Nghiêm Đức Long (1996, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Lương Thái Duy (2026, HCB); Lê Hoàng Kiều Anh (2025, HCĐ); Nguyễn Lương Thái Duy (2025, HCV); Lê Thị Hồng Hoa (2016, HCB); Nguyễn Nhật Anh (2013, HCĐ); Bùi Thùy Anh (2010, HCB); Lê Thùy Dương (2009, HCĐ); Hà Kim Long (2008, HCĐ); Lê Thị Hồng Phương (2007, HCB); Lưu Thanh Thủy (2006, HCĐ); Lưu Thanh Thủy (2005, HCĐ); Nguyễn Thị Kim Ngân (2005, HCB); Nguyễn Bình Minh (2003, HCĐ); Nguyễn Biên Thùy (1997, HCĐ); Trần Bích Ngọc (1997, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Thành An (2009, HCB); Nguyễn Trần Nam Khánh (2006, HCĐ); Phạm Hải Minh (2005, HCĐ); Hoàng Đức Việt Dũng (2001, HCB); Trần Thanh Hoài (2001, HCB); Trần Thanh Hoài (2000, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Vũ Nguyên Nguyên (2026, HCB); Nguyễn Ngọc Phương Anh (2025, HCĐ); Nguyễn Hoàng Nam (2021, HCĐ); Nguyễn Mạnh Quân (2021, HCV); Trần Quang Vinh (2021, HCV); Trần Xuân Tùng (2019, HCĐ); Trần Đức Huy (2018, HCV); Nguyễn Đình Bách (2017, Bằng khen); Đinh Anh Dũng (2017, HCV); Phạm Quang Minh (2016, HCĐ); Phạm Ngọc Dũng (2015, Bằng khen); Vũ Thanh Trung Nam (2015, HCV); Vũ Thanh Trung Nam (2014, HCB); Bùi Quang Tú (2013, HCV); Trần Minh Vũ (2013, HCB); Phan Văn Trung (2010, Bằng khen); Đinh Quý Dương (2010, Bằng khen); Đinh Quý Dương (2009, Bằng khen); Nguyễn Đức Minh (2008, HCB); Mai Thanh Tùng (2007, Bằng khen); Đặng Sơn Tùng (2006, HCĐ); Bùi Lê Na (2001, HCV)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 17 V · 5 B · 3 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 25 (2025): vô địch — Trần Bùi Bảo Khánh
  • Năm thứ 22 (2022): á quân — Vũ Nguyên Sơn
  • Năm thứ 17 (2017): á quân — Phạm Huy Hoàng
  • Năm thứ 16 (2016): hạng ba — Lê Duy Bách
  • Năm thứ 10 (2010): vô địch — Phan Minh Đức
  • Năm thứ 1 (2000): hạng ba — Phan Minh Châu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Vật lí: 43,75/50 (87,5%)
  • Tiếng Anh: 41,90/50 (83,8%)
  • Tiếng Nhật: 41,55/50 (83,1%)
  • Hóa học: 41,12/50 (82,2%)
  • Tiếng Trung: 41,00/50 (82,0%)
  • Sinh học: 40,00/50 (80,0%)
  • Địa lí: 39,50/50 (79,0%)
  • Ngữ văn: 39,25/50 (78,5%)
  • Lịch sử: 38,75/50 (77,5%)
  • Tin học: 38,50/50 (77,0%)
  • Tiếng Nga: 38,15/50 (76,3%)
  • Toán: 38,00/50 (76,0%)
  • Tiếng Pháp: 36,65/50 (73,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hà Nội

Địa chỉ: Phố Hoàng Minh Giám, Phường Yên Hòa

HSG quốc gia 2025-2026: 117 giải, trong đó 22 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Trực thuộc Trường Đại học Sư phạm Hà Nội
Hà Nội14 V · 28 B · 16 Đ3 V · 3 B · 1 Đ0 · 1 · 173 giải
6 giải Nhất
—1966
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Lê Nhật Nam (2026, HCV); Trần Duy (2024, HCB); Tạ Đức Anh (2024, KK); Hoàng Tuấn Dũng (2023, HCB); Nguyễn Phương Minh (2012, HCB); Nguyễn Tạ Duy (2012, HCB); Đậu Hải Đăng (2012, HCV); Nguyễn Phạm Đạt (2008, HCB); Nguyễn Nguyên Hùng (2005, HCĐ); Hứa Khắc Nam (2004, HCB); Nguyễn Kim Sơn (2004, HCV); Nguyễn Đức Thịnh (2004, HCB); Nguyễn Trọng Cảnh (2003, HCV); Phạm Gia Vĩnh Anh (2002, HCV); Vũ Ngọc Minh (2002, HCV); Trần Khánh Toàn (2001, HCB); Vũ Ngọc Minh (2001, HCV); Lê Thái Hoàng (1999, HCV); Lê Thái Hoàng (1998, HCĐ); Vũ Việt Anh (1998, HCV); Nguyễn Thế Phương (1995, HCB); Nguyễn Duy Lân (1994, HCB); Phạm Chung Thủy (1993, HCĐ); Phạm Hồng Kiên (1993, HCB); Nguyễn Hữu Cường (1992, HCĐ); Nguyễn Việt Anh (1991, HCB); Lê Tường Lân (1990, HCĐ); Đinh Tiến Cường (1989, HCV); Trần Trọng Hùng (1988, HCB); Trần Trọng Hùng (1987, HCB); Hà Anh Vũ (1986, HCV); Nguyễn Phương Tuấn (1986, HCB); Đỗ Quang Đại (1984, HCB); Phạm Thanh Phương (1983, HCĐ); Trần Tuấn Hiệp (1983, HCB); Bùi Tá Long (1979, HCB); Nguyễn Thanh Tùng (1978, HCB); Vũ Kim Tuấn (1978, HCB); Đỗ Đức Thái (1978, HCĐ); Lê Ngọc Minh (1976, HCĐ); Tạ Hồng Quảng (1974, HCĐ); Vũ Đình Hòa (1974, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Khắc Hải Long (2020, HCB); Nguyễn Quang Nam (2016, HCB); Nguyễn Quang Nam (2015, HCB)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Hoàng Khôi (2025, HCV)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Thị Phương Diệp (2013, HCĐ); Nguyễn Thị Ngọc Hồng (2012, HCĐ); Nguyễn Trung Kiên (2011, HCĐ); Vũ Thị Ngọc Oanh (2010, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Trần Quang Thành (2020, HCĐ); Lê Quang Tuấn (2017, HCV); Lê Quang Tuấn (2016, HCĐ); Nguyễn Quang Dũng (2014, HCB); Nguyễn Việt Dũng (2012, HCB); Nguyễn Hoàng Yến (2011, HCĐ); Trần Quang Khải (2002, HCV); Trần Quang Khải (2001, HCB); Nguyễn Hồng Sơn (1999, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Cao Văn Đông (2022, Bằng khen); Nguyễn Văn Duy (2018, HCB); Nguyễn Quang Nam (2016, HCB); Nguyễn Quang Nam (2015, HCB); Phạm Thành Trung (2011, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 3 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 24 (2024): á quân — Nguyễn Nguyên Phú
  • Năm thứ 20 (2020): hạng ba — Lưu Đào Dũng Trí

Địa chỉ: D1, D2, D4, trường Đại học Sư phạm Hà Nội, số 136, đường Xuân Thủy, phường Cầu Giấy

HSG quốc gia 2025-2026: 73 giải, trong đó 6 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hải Phòng12 V · 22 B · 15 Đ5 V · 5 B · 2 Đ0 · 1 · 2109 giải
4 giải Nhất
79,6%
47,75/60 · 2026
1986
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Phạm Trần Minh Đức (2024, HCĐ); Nguyễn An Thịnh (2023, HCV); Nguyễn Đình Kiên (2023, HCB); Nguyễn Thuận Hưng (2019, HCV); Trần Việt Hoàng (2018, HCĐ); Trịnh Văn Hoàn (2018, HCB); Nguyễn Huy Tùng (2014, HCĐ); Phạm Đức Hùng (2009, HCV); Trần Trọng Đan (2005, HCB); Nguyễn Minh Trường (2004, HCV); Nguyễn Anh Quân (2001, HCB); Tô Trần Tùng (1997, HCB); Ngô Đức Duy (1996, HCV); Nguyễn Xuân Long (1992, HCĐ); Trần Trọng Thắng (1989, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Thành Duy (2024, HCB); Nguyễn Tuấn Dương (2023, HCB); Nguyễn Công Thành (2015, HCV); Phạm Bình Minh (2010, HCB); Vũ Hồng Anh (2009, HCB); Phạm Tuấn Hiệp (2006, HCĐ); Lê Hải Dương (1994, Bằng khen)
  • IChO (Hóa học): Lý Hải Đăng (2020, HCV); Đỗ Việt Hưng (2014, HCB); Lê Đức Việt (2013, HCB); Phạm Đăng Huy (2012, HCV); Phạm Đăng Huy (2011, HCB); Lê Anh Tuấn (2010, HCĐ); Lê Đức Anh (2009, HCB); Chu Thị Ngọc Anh (2008, HCĐ); Bùi Lê Linh (2007, HCB); Phan Trần Hồng Hà (2007, HCB); Trần Nam Trung (2006, HCB); Cao Thị Phương Anh (2003, HCV); Cao Thị Phương Anh (2002, HCĐ); Nguyễn Hải Bình (2000, HCV)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Hữu Thành (2025, HCB); Nguyễn Sĩ Hiếu (2024, HCV); Trần Thị Minh Anh (2018, HCV); Đào Trọng Doanh (2014, HCĐ); Dương Thu Hương (2009, HCĐ); Nguyễn Ngọc Lam (2008, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Bùi Đỗ Hiệp (2013, HCĐ); Nguyễn Tuấn Anh (2013, HCB); Nguyễn Tuấn Anh (2012, HCB); Khúc Anh Tuấn (2006, HCB); Nguyễn Đức Dũng (2005, HCĐ); Nguyễn Duy Khương (2004, HCĐ); Ngô Thành Sơn (2002, Bằng khen); Nguyễn Phương Ngọc (2001, HCB); Nguyễn Phương Ngọc (2000, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Thành Duy (2024, HCĐ); Nguyễn Tuấn Dương (2023, Bằng khen); Nguyễn Công Thành (2015, HCB); Phạm Bình Minh (2010, Bằng khen); Phạm Bình Minh (2009, Bằng khen); Vũ Hồng Anh (2009, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 5 B · 2 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 23 (2023): á quân — Nguyễn Trọng Thành
  • Năm thứ 22 (2022): hạng ba — Vũ Bùi Đình Tùng
  • Năm thứ 8 (2008): hạng ba — Lê Trung Hiếu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Tiếng Anh: 47,75/60 (79,6%)
  • Toán: 47,25/60 (78,8%)
  • Tin học (bài thi Toán chuyên): 46,50/60 (77,5%)
  • Tiếng Trung: 46,45/60 (77,4%)
  • Hóa học: 45,75/60 (76,3%)
  • Tiếng Hàn (bài thi Tiếng Anh chuyên): 45,75/60 (76,3%)
  • Ngữ văn: 45,00/60 (75,0%)
  • Tiếng Pháp (bài thi Tiếng Anh chuyên): 44,35/60 (73,9%)
  • Tiếng Nga: 43,70/60 (72,8%)
  • Tiếng Nhật: 43,10/60 (71,8%)
  • Sinh học: 41,50/60 (69,2%)
  • Lịch sử: 36,50/60 (60,8%)
  • Địa lí: 35,75/60 (59,6%)
  • Tin học: 35,50/60 (59,2%)
  • Vật lí: 35,00/60 (58,3%)
  • Tiếng Hàn: 32,20/60 (53,7%)
  • Tiếng Pháp: 30,75/60 (51,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hải Phòng

Địa chỉ: Lô 10A KĐT Lê Hồng Phong, Phường Hải An

HSG quốc gia 2025-2026: 109 giải, trong đó 4 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lam Sơn
Thanh Hóa10 V · 20 B · 15 Đ6 V · 7 B · 0 Đ0 · 1 · 086 giải
8 giải Nhất
—1931
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Lê Quang Dũng (2017, HCV); Hoàng Anh Dũng (2016, HCB); Lê Quang Lâm (2012, HCĐ); Hoàng Đức Ý (2008, HCV); Lê Ngọc Anh (2008, HCV); Lê Đình Hùng (2001, HCB); Nguyễn Phi Lê (2000, HCB); Đỗ Quang Yên (1999, HCV); Đỗ Quang Yên (1998, HCB); Cao Văn Hạnh (1995, HCB); Bùi Anh Văn (1993, HCB); Ngô Diên Hy (1991, HCĐ); Đỗ Ngọc Minh (1991, HCB); Vũ Xuân Hạ (1990, HCĐ); Nguyễn Văn Quang (1987, HCĐ); Nguyễn Thúc Anh (1984, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Lê Duy Khánh (2026, HCB); Hà Duyên Phúc (2024, HCB); Lê Viết Hoàng Anh (2023, HCB); Nguyễn Trọng Thuận (2021, HCB); Nguyễn Khánh Linh (2019, HCV); Nguyễn Ngọc Long (2018, HCV); Lê Duy Anh (2013, HCĐ); Mỵ Duy Hoàng Long (2013, HCB); Lê Huy Quang (2012, HCB); Lê Huy Quang (2011, HCĐ); Nguyễn Hoành Đạo (2010, HCĐ); Tống Văn Trọng (2002, HCĐ); Phạm Hưng (1987, Bằng khen)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Văn Chí Nguyên (2019, HCV); Nguyễn Văn Chí Nguyên (2018, HCB); Nguyễn Khánh Duy (2016, HCV); Nguyễn Đức Bình (2010, HCB); Lê Tuấn Anh (2001, HCĐ); Nguyễn Thành Vinh (2000, HCB); Đào Vĩnh Ninh (1999, HCB); Vũ Thị Lan Hương (1998, HCB); Đỗ Hoàng Tùng (1997, Bằng khen); Nguyễn Duy Hùng (1996, HCĐ); Nguyễn Như Thông (1996, KK)
  • IBO (Sinh học): Hoàng Minh Trung (2019, HCB); Hoàng Minh Trung (2018, HCV); Dương Tiến Quang Huy (2017, HCB); Nguyễn Đắc Hiếu (2016, HCĐ); Phạm Thị Yến Ngọc (2015, Bằng khen); Nguyễn Thị Như Quỳnh (2009, HCĐ); Bùi Thanh Vân (1996, Bằng khen)
  • IOI (Tin học): Trịnh Hữu Gia Phúc (2019, HCV); Lê Xuân Mạnh (2013, HCĐ); Hoàng Ngọc Hưng (2009, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Lê Duy Khánh (2026, HCĐ); Mai Văn Khánh (2026, HCĐ); Hoàng Tuấn Kiệt (2024, HCĐ); Hà Duyên Phúc (2024, HCB); Trần Vũ Lê Hoàng (2024, HCĐ); Lê Viết Hoàng Anh (2023, Bằng khen); Nguyễn Trọng Thuận (2021, HCĐ); Nguyễn Khánh Linh (2019, HCĐ); Lê Cao Anh (2018, HCĐ); Nguyễn Ngọc Long (2018, HCV); Nguyễn Ngọc Long (2017, Bằng khen); Mỵ Duy Hoàng Long (2013, HCĐ); Lê Huy Quang (2012, HCV); Nguyễn Huy Hiệu (2006, HCĐ); Lê Lữ Tuấn (2001, HCB); Lê Lữ Tuấn (2000, Bằng khen); Mai Sỹ Hải (2000, HCB); Nguyễn Ngọc Khánh (2000, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 6 V · 7 B · 0 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 1 (2000): á quân — Nguyễn Thành Vinh

Địa chỉ: 307 Lê Lai, phường Hạc Thành

HSG quốc gia 2025-2026: 86 giải, trong đó 8 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Nghệ An9 V · 15 B · 5 Đ5 V · 9 B · 3 Đ1 · 0 · 1113 giải
10 giải Nhất
82,5%
49,50/60 · 2025
1974
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Hoàng Phương (2026, HCB); Võ Trọng Khải (2025, HCV); Hoàng Tiến Nguyên (2022, HCĐ); Vũ Đức Vinh (2019, HCB); Nguyễn Cảnh Hoàng (2017, HCV); Hoàng Anh Tài (2015, HCB); Nguyễn Cảnh Hào (1997, HCB); Trương Bá Tú (1993, HCB); Phan Huy Tú (1991, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Thế Quân (2025, HCV); Bùi Thanh Tân (2021, HCB); Phan Tuấn Linh (2017, HCB); Trần Hữu Bình Minh (2017, HCV); Nguyễn Ngọc Khánh (2015, HCB); Cao Ngọc Thái (2014, HCV); Nguyễn Huy Hoàng (2011, HCV); Nguyễn Đình Hội (2011, HCB); Nguyễn Tất Nghĩa (2008, HCV); Nguyễn Tất Nghĩa (2007, HCV); Phan Hữu Thành (2006, HCĐ); Đào Anh Đức (2000, HCĐ)
  • IChO (Hóa học): Mai Văn Đức (2023, HCB); Phạm Trung Quốc Anh (2020, HCV); Phan Nhật Duật (2018, HCĐ); Hoàng Nghĩa Tuyến (2017, HCB)
  • IBO (Sinh học): Dương Tùng Lâm (2019, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Trương Văn Quốc Bảo (2022, HCB); Nguyễn Hoàng Vũ (2021, HCB); Trương Văn Quốc Bảo (2021, HCB); Hồ Sỹ Việt Anh (2010, Bằng khen); Nguyễn Cảnh Toàn (2010, Bằng khen)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Thế Quân (2025, HCV); Phan Quang Triết (2025, HCB); Nguyễn Thế Quân (2024, HCĐ); Bùi Thanh Tân (2021, HCB); Phan Tuấn Linh (2017, Bằng khen); Trần Hữu Bình Minh (2017, HCB); Nguyễn Ngọc Khánh (2015, HCV); Cao Ngọc Thái (2014, HCV); Nguyễn Ngọc Khánh (2014, HCĐ); Cao Ngọc Thái (2013, Bằng khen); Nguyễn Huy Hoàng (2011, HCĐ); Nguyễn Trung Hưng (2011, HCĐ); Nguyễn Trung Hưng (2010, Bằng khen); Nguyễn Tất Nghĩa (2008, HCV); Phạm Trọng Trường (2004, HCĐ); Đào Anh Đức (2000, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 9 B · 3 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 21 (2021): hạng ba — Nguyễn Đình Duy Anh
  • Năm thứ 19 (2019): vô địch — Trần Thế Trung

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2025 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)

  • Ngữ văn: 49,50/60 (82,5%)
  • Toán: 48,75/60 (81,3%)
  • Sinh học: 48,12/60 (80,2%)
  • Hoá học: 46,26/60 (77,1%)
  • Địa lí: 45,75/60 (76,3%)
  • Lịch sử: 45,50/60 (75,8%)
  • Tiếng Anh: 43,20/60 (72,0%)
  • Vật lí: 42,75/60 (71,3%)
  • Tiếng Trung: 41,85/60 (69,8%)
  • Toán 2: 40,88/60 (68,1%)
  • Tiếng Nhật: 40,00/60 (66,7%)
  • Tin học: 39,63/60 (66,0%)
  • Tiếng Nga: 39,45/60 (65,8%)
  • Tiếng Hàn: 39,25/60 (65,4%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Nghệ An

Địa chỉ: 119 Lê Hồng Phong

HSG quốc gia 2025-2026: 113 giải, trong đó 10 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Trực thuộc Đại học Quốc gia Thành phố Hồ Chí Minh
TP. Hồ Chí Minh5 V · 21 B · 11 Đ1 V · 4 B · 1 Đ0 · 3 · 273 giải
4 giải Nhất
—1996
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Trần Đại Thành Danh (2026, HCB); Trần Nguyễn Thành Danh (2023, HCĐ); Phạm Hoàng Sơn (2022, HCB); Nguyễn Mạc Nam Trung (2020, HCB); Nguyễn Nguyễn (2019, HCV); Phạm Nguyễn Mạnh (2016, HCB); Nguyễn Huy Hoàng (2015, HCB); Hồ Quốc Đăng Hưng (2014, HCB); Phạm Tuấn Huy (2014, HCV); Cấn Trần Thành Trung (2013, HCV); Phạm Tuấn Huy (2013, HCV); Trần Hoàng Bảo Linh (2012, HCĐ); Phạm Hy Hiếu (2009, HCB); Đặng Trần Tiến Vinh (2008, HCĐ); Trần Chiêu Minh (2005, HCB); Nguyễn Đăng Khoa (2003, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Phạm Nguyễn Tuấn Anh (2014, HCB); Đinh Huy Hồng Quân (2011, HCĐ); Nguyễn Phan Minh (2009, HCB); Vũ Ngọc Anh (2000, HCĐ)
  • IChO (Hóa học): Trần Thị Ngọc Quý (2011, HCB); Lưu Nguyễn Hồng Quang (2010, HCB); Lưu Nguyễn Hồng Quang (2009, HCB)
  • IBO (Sinh học): Cao Bảo Anh (2010, HCB)
  • IOI (Tin học): Hoàng Xuân Nhật (2018, HCB); Trần Tấn Phát (2016, HCB); Nguyễn Tấn Sỹ Nguyên (2011, HCB); Nguyễn Xuân Khánh (2009, HCĐ); Nguyễn Phạm Khánh Nhân (2008, HCB); Lê Bảo Hoàng (2007, HCĐ); Ngô Minh Đức (2007, HCĐ); Nguyễn Bích Hoàng Anh (2005, HCB); Đặng Hoàng Vũ (2005, HCĐ); Phạm Hữu Thành (2004, HCĐ); Lâm Xuân Nhật (2002, HCĐ); Nguyễn Trung Hiếu (1999, HCV); Phan Việt Hải (1996, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Cao Văn Nam (2014, HCĐ); Phạm Nguyễn Tuấn Anh (2014, HCB); Nguyễn Hồ Nam (2013, Bằng khen); Đinh Huy Hồng Quân (2011, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 4 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 15 (2015): hạng ba — Nguyễn Huy Hoàng
  • Năm thứ 14 (2014): á quân — Nguyễn Hoàng Bách
  • Năm thứ 13 (2013): á quân — Đào Nguyễn Thạnh Hưng
  • Năm thứ 12 (2012): á quân — Thân Ngọc Tĩnh
  • Năm thứ 9 (2009): hạng ba — Bùi Tứ Quý

Địa chỉ: Đường William Shakespears, Phường Đông Hòa (CS Đông Hòa), TP. Hồ Chí Minh 153 Nguyễn Chí Thanh, Phường An Đông (CS An Đông), TP. Hồ Chí Minh

HSG quốc gia 2025-2026: 73 giải, trong đó 4 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Bắc Ninh5 V · 4 B · 5 Đ5 V · 2 B · 4 Đ—82 giải
7 giải Nhất
83,1%
41,54/50 · 2025
1995
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Trương Thanh Xuân (2025, HCĐ); Nguyễn Văn Hoàng (2024, HCĐ); Khúc Đình Toàn (2023, HCĐ); Nguyễn Văn Quý (2011, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Tạ Ngọc Minh (2026, HCV); Nguyễn Công Vinh (2025, HCB); Nguyễn Tuấn Phong (2023, HCV); Phan Thế Mạnh (2023, HCĐ); Nguyễn Đăng Phúc (2022, HCB)
  • IChO (Hóa học): Ngô Quang Minh (2025, HCV); Nguyễn Hữu Tiến Hưng (2024, HCV); Nguyễn Kim Giang (2023, HCV); Trần Đình Hiếu (2015, HCB); Lê Hoài Nam (2002, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Tạ Ngọc Minh (2026, HCB); Nguyễn Công Vinh (2025, HCV); Nguyễn Tuấn Phong (2023, HCĐ); Phan Thế Mạnh (2023, HCĐ); Nguyễn Đăng Phúc (2022, Bằng khen); Nguyễn Đắc Tiến (2021, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 5 V · 2 B · 4 Đ.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2025

  • Hóa học: 41,54/50 (83,1%)
  • Tin học: 40,51/50 (81,0%)
  • Lịch sử: 40,36/50 (80,7%)
  • Địa lí: 40,30/50 (80,6%)
  • Sinh học: 39,84/50 (79,7%)
  • Tiếng Trung: 39,20/50 (78,4%)
  • Tiếng Anh: 38,93/50 (77,9%)
  • Ngữ văn: 38,03/50 (76,1%)
  • Vật lí: 37,51/50 (75,0%)
  • Tiếng Hàn: 36,93/50 (73,9%)
  • Toán: 36,88/50 (73,8%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Bắc Ninh

Địa chỉ: Đường Ngô Sĩ Liên, phường Kinh Bắc

HSG quốc gia 2025-2026: 82 giải, trong đó 7 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Ninh Bình
trước 7/2025: Nam Định
4 V · 9 B · 16 Đ2 V · 2 B · 1 Đ0 · 1 · 0115 giải
6 giải Nhất
—1920
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Trần Nhật Minh (2020, HCĐ); Vũ Đức Tài (2016, HCĐ); Nguyễn Văn Thế (2011, HCĐ); Nguyễn Đăng Hợp (2003, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Thị Bích Ngọc (2026, HCV); Phạm Ngọc Nam (2016, HCĐ); Đinh Thị Hương Thảo (2016, HCV); Đinh Thị Hương Thảo (2015, HCV); Trần Thị Thu Hương (2013, HCĐ); Bùi Xuân Hiển (2012, HCĐ); Đinh Việt Thắng (2012, HCĐ); Phạm Văn Quyền (2010, HCB); Phạm Văn Quyền (2009, HCB); Đoàn Văn Khánh (2004, HCB); Nguyễn Trung Dũng (2000, Bằng khen); Trần Thế Truyền (1997, HCB); Ngô Quang Long (1993, Bằng khen)
  • IChO (Hóa học): Đàm Thị Minh Trang (2020, HCV); Phạm Thanh Lâm (2019, HCB); Hoàng Thanh Tùng (2018, HCB); Nguyễn Thành Trung (2016, HCB); Trần Thị Mai Hương (2012, HCĐ); Lương Văn Huấn (1997, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Phạm Minh Đức (2015, HCĐ); Phạm Minh Đức (2014, HCĐ); Nguyễn Thu Trang (2012, HCB); Trần Đức Huy (2012, HCĐ); Nguyễn Thu Trang (2011, HCĐ); Đặng Thu Trang (2011, Bằng khen); Trần Công Tú (2000, HCĐ); Chu Văn Trung (1998, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Cao Minh Trí (1994, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Thị Bích Ngọc (2026, HCB); Nguyễn Văn Quân (2016, HCĐ); Phạm Ngọc Nam (2016, HCĐ); Đinh Thị Hương Thảo (2016, HCB); Đỗ Thùy Trang (2016, Bằng khen); Đinh Thị Hương Thảo (2015, HCB); Đặng Tuấn Linh (2013, Bằng khen); Bùi Xuân Hiển (2012, HCĐ); Đinh Việt Thắng (2012, HCB); Đinh Đăng Đức (2007, HCĐ); Trần Mạnh Tùng (2006, Bằng khen); Đoàn Văn Khánh (2004, HCB); Trần Công Toán (2003, HCB); Hoàng Tiến (2000, Bằng khen); Nguyễn Trung Dũng (2000, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 2 V · 2 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 16 (2016): á quân — Lâm Vũ Tuấn

Địa chỉ: 76 Vị Xuyên, phường Nam Định

HSG quốc gia 2025-2026: 115 giải, trong đó 6 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Quốc Học – Huế
Huế4 V · 8 B · 3 Đ2 V · 5 B · 1 Đ3 · 2 · 390 giải
4 giải Nhất
—1896
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Hoàng Ngọc Chiến (1983, HCĐ); Nguyễn Văn Lượng (1983, HCB); Ngô Phú Thanh (1982, HCB); Lê Bá Khánh Trình (1979, HCV); Hồ Đình Duẩn (1978, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Trần Lê Thiện Nhân (2025, HCB); Đinh Anh Minh (2010, HCV); Trương Đình Ngô Quang (1987, Bằng khen)
  • IChO (Hóa học): Đoàn Quốc Hoài Nam (2014, HCB)
  • IBO (Sinh học): Bùi Hoàng Đại Dương (2025, HCB); Hồ Đức Trung (2024, HCB); Trương Văn Quốc Đạt (2022, HCB); Hồ Việt Đức (2020, HCV); Trương Đông Hưng (2017, HCV)
  • IOI (Tin học): Hồ Ngọc Vĩnh Phát (2021, HCB); Nguyễn Hy Hoài Lâm (2017, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Trần Lê Thiện Nhân (2025, HCB); Trần Trung Hiếu (2025, HCĐ); Nguyễn Tài Lộc (2023, Bằng khen); Lê Công Minh Hiếu (2019, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 2 V · 5 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 25 (2025): hạng ba — Lê Quang Duy Khoa
  • Năm thứ 24 (2024): vô địch — Võ Quang Phú Đức
  • Năm thứ 23 (2023): hạng ba — Nguyễn Minh Triết
  • Năm thứ 16 (2016): vô địch — Hồ Đắc Thanh Chương
  • Năm thứ 11 (2011): á quân — Thái Ngọc Huy
  • Năm thứ 9 (2009): vô địch — Hồ Ngọc Hân
  • Năm thứ 8 (2008): hạng ba — Nguyễn Mạnh Tấn
  • Năm thứ 5 (2004): á quân — Nguyễn Nguyễn Thái Bảo

Địa chỉ: 12 Lê Lợi, phường Thuận Hóa

HSG quốc gia 2025-2026: 90 giải, trong đó 4 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hải Phòng
trước 7/2025: Hải Dương
4 V · 4 B · 5 Đ1 V · 1 B · 0 Đ—98 giải
5 giải Nhất
79,3%
47,60/60 · 2026
1984
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Xuân Cương (2009, HCĐ); Đỗ Thị Thu Thảo (2008, HCB); Phạm Thành Thái (2007, HCV); Nguyễn Duy Mạnh (2006, HCV)
  • IPhO (Vật lí): Phạm Thành Long (2009, HCB); Hoàng Trung Trí (2003, HCĐ); Nghiêm Viết Nam (2002, HCĐ)
  • IChO (Hóa học): Phạm Đức Nam Phương (2021, HCV); Mai Thu Cúc (2010, HCĐ); Ngô Xuân Hoàng (2005, HCV); Lê Thanh Tùng (2003, HCĐ); Bùi Hữu Tài (2002, Bằng khen); Nguyễn Văn Khiêm (2001, HCB)
  • IBO (Sinh học): Hoàng Văn Đông (2018, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Trung Tùng (2009, Bằng khen); Phạm Thành Long (2009, HCB); Hoàng Trung Trí (2003, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 0 Đ.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Tiếng Anh: 47,60/60 (79,3%)
  • Hóa học: 47,39/60 (79,0%)
  • Ngữ văn: 44,75/60 (74,6%)
  • Tiếng Trung: 44,75/60 (74,6%)
  • Toán: 44,75/60 (74,6%)
  • Tin học (bài thi Toán chuyên): 44,00/60 (73,3%)
  • Lịch sử: 43,00/60 (71,7%)
  • Tiếng Pháp: 42,55/60 (70,9%)
  • Sinh học: 42,39/60 (70,7%)
  • Tin học: 40,75/60 (67,9%)
  • Vật lí: 40,50/60 (67,5%)
  • Tiếng Nga: 40,25/60 (67,1%)
  • Địa lí: 37,00/60 (61,7%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hải Phòng

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Linh, Phường Lê Thanh Nghị

HSG quốc gia 2025-2026: 98 giải, trong đó 5 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hà Tĩnh4 V · 2 B · 1 Đ3 V · 1 B · 0 Đ1 · 0 · 085 giải
6 giải Nhất
79,2%
47,50/60 · 2026
1991
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Trần Minh Hoàng (2025, HCV); Trần Minh Hoàng (2024, HCB); Phan Nhật Duy (2017, HCV); Nguyễn Thị Việt Hà (2015, HCĐ); Võ Anh Đức (2013, HCV); Lê Nam Trường (2006, HCB)
  • IChO (Hóa học): Phan Xuân Hành (2022, HCV)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 1 B · 0 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 2 (2001): vô địch — Phan Mạnh Tân

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 47,50/60 (79,2%)
  • Hóa học: 46,94/60 (78,2%)
  • Lịch sử: 46,50/60 (77,5%)
  • Tiếng Anh: 46,46/60 (77,4%)
  • Địa lí: 45,25/60 (75,4%)
  • Sinh học: 45,00/60 (75,0%)
  • Tiếng Trung Quốc: 45,00/60 (75,0%)
  • Toán: 44,50/60 (74,2%)
  • Tin học: 44,20/60 (73,7%)
  • Vật lí: 44,00/60 (73,3%)
  • Tiếng Pháp: 43,96/60 (73,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hà Tĩnh

Địa chỉ: số 50 Đường Hà Hoàng, Phường Trần Phú

HSG quốc gia 2025-2026: 85 giải, trong đó 6 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Phú Thọ
trước 7/2025: Vĩnh Phúc
3 V · 6 B · 13 Đ1 V · 2 B · 6 Đ—118 giải
7 giải Nhất
—1997
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Vũ Ngọc Bình (2022, HCĐ); Vũ Ngọc Bình (2021, HCĐ); Chu Thị Thanh (2020, HCĐ); Vương Tùng Dương (2019, HCB); Đỗ Văn Quyết (2017, HCĐ); Hoàng Đỗ Kiên (2013, HCB); Nguyễn Hoàng Hải (2009, HCB); Nguyễn Xuân Chương (2007, HCB); Nguyễn Xuân Thọ (2006, HCB); Vũ Nhật Huy (2003, HCĐ); Nguyễn Xuân Trường (2002, HCV)
  • IPhO (Vật lí): Phùng Công Hiếu (2022, HCĐ); Nguyễn Đăng Phương (2006, HCĐ); Nguyễn Thị Phương Dung (2005, HCV)
  • IChO (Hóa học): Đinh Xuân Phúc (2026, HCV)
  • IBO (Sinh học): Vũ Thế Anh (2023, HCĐ); Hà Mạnh Duy (2021, HCB); Nguyễn Thị Hải Anh (2013, HCĐ); Nguyễn Thị Hải Anh (2012, HCĐ); Nguyễn Mạnh Linh (2008, HCĐ); Nguyễn Quỳnh Giang (2006, HCĐ); Nguyễn Thị Thùy Dương (2003, HCĐ); Nguyễn Thị Phú (2000, Bằng khen)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Phùng Công Hiếu (2022, Bằng khen); Nguyễn Đình Vĩnh Thanh (2012, HCB); Nguyễn Đăng Phương (2006, HCB); Hoàng Mạnh Hải (2005, HCĐ); Nguyễn Thị Phương Dung (2005, Bằng khen); Hoàng Thanh Xuân (2004, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 2 B · 6 Đ.

Địa chỉ: KM 3, Quốc lộ 2B, phường Vĩnh Phúc

HSG quốc gia 2025-2026: 118 giải, trong đó 7 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Bắc Giang
Bắc Ninh
trước 7/2025: Bắc Giang
3 V · 5 B · 0 Đ3 V · 4 B · 0 Đ1 · 0 · 091 giải
3 giải Nhất
—1991
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Lê Ngọc Sơn (2007, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Thân Thế Công (2024, HCV); Trương Phi Hùng (2024, HCV); Trịnh Duy Hiếu (2019, HCB); Trịnh Duy Hiếu (2018, HCB)
  • IChO (Hóa học): Giáp Vũ Sơn Hà (2024, HCV)
  • IBO (Sinh học): Phùng Quang Hưng (2026, HCB); Thân Đức Chính (2026, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Thân Thế Công (2024, HCV); Trương Phi Hùng (2024, HCĐ); Thân Thế Công (2023, HCĐ); Trịnh Duy Hiếu (2019, HCB); Trịnh Duy Hiếu (2018, HCV); Nghiêm Xuân Hưng (2009, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 3 V · 4 B · 0 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 13 (2013): vô địch — Hoàng Thế Anh

Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Bắc Giang

HSG quốc gia 2025-2026: 91 giải, trong đó 3 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hưng Yên
trước 7/2025: Thái Bình
3 V · 3 B · 1 Đ———87,5%
43,75/50 · 2026
1988
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Vũ Xuân Trung (2016, HCV); Vũ Xuân Trung (2015, HCV); Trần Hồng Quân (2014, HCV); Bùi Việt Hà (2000, HCĐ); Đoàn Nhật Dương (1998, HCB); Tô Huy Quỳnh (1993, HCB)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Quang Vinh (1994, Giải KK)
  • IChO (Hóa học): Trần Ngọc Tân (2004, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Trọng Toàn (2008, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Vật lí: 43,75/50 (87,5%)
  • Sinh học: 42,95/50 (85,9%)
  • Hóa học: 42,26/50 (84,5%)
  • Ngữ văn: 41,50/50 (83,0%)
  • Tiếng Anh: 37,65/50 (75,3%)
  • Tiếng Trung: 37,10/50 (74,2%)
  • Tiếng Hàn: 36,45/50 (72,9%)
  • Tiếng Pháp: 35,05/50 (70,1%)
  • Toán: 35,00/50 (70,0%)
  • Địa lí: 34,51/50 (69,0%)
  • Lịch sử: 32,00/50 (64,0%)
  • Tin học: 31,65/50 (63,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hưng Yên

Địa chỉ: 368A Phan Bá Vành, phường Trần Hưng Đạo

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Quý Đôn
Đà Nẵng2 V · 9 B · 5 Đ—1 · 0 · 078 giải
3 giải Nhất
78,6%
47,14/60 · 2026
1986
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Vương Nguyễn Thùy Dương (2014, HCB); Lê Hữu Phước (2011, HCĐ); Nguyễn Kiều Hiếu (2010, HCB); Phạm Việt Cường (2010, HCB); Đỗ Quốc Khánh (2005, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Hoàng Lê Phương (2011, HCB); Nguyễn Đình Tùng (2009, HCB); Huỳnh Minh Toàn (2008, HCV); Bùi Đức Thắng (2007, HCV); Nguyễn Công Thành (2004, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Lê Thị Nguyệt Hằng (2015, HCB); Lê Thị Nguyệt Hằng (2014, HCB); Trương Thị Phương Thảo (2011, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Hữu Thành (2012, HCĐ); Nguyễn Đức Liêm (2009, Bằng khen); Nguyễn Bá Cảnh Sơn (2008, HCB); Phạm Xuân Hòa (2004, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Trần Tấn Hoàng Bảo (2012, HCB); Nguyễn Phan Trung Hải (2011, Bằng khen); Đinh Hưng Tư (2009, HCĐ); Huỳnh Minh Toàn (2008, HCB); Nguyễn Quốc Toán (2008, Bằng khen); Bùi Đức Thắng (2007, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 4 (2003): vô địch — Võ Văn Dũng

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Hóa học: 47,14/60 (78,6%)
  • Sinh học: 46,50/60 (77,5%)
  • Địa lí: 44,64/60 (74,4%)
  • Ngữ văn: 44,00/60 (73,3%)
  • Toán: 43,75/60 (72,9%)
  • Tiếng Nhật: 43,68/60 (72,8%)
  • Vật lí: 43,39/60 (72,3%)
  • Tiếng Anh: 42,95/60 (71,6%)
  • Tiếng Pháp: 41,50/60 (69,2%)
  • Lịch sử: 41,25/60 (68,8%)
  • Tin học: 39,00/60 (65,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Đà Nẵng

Địa chỉ: 01 Vũ Văn Dũng

HSG quốc gia 2025-2026: 78 giải, trong đó 3 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
TP. Hồ Chí Minh2 V · 4 B · 8 Đ1 V · 1 B · 1 Đ0 · 1 · 1153 giải
5 giải Nhất
78,5%
39,25/50 · 2026
1927
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Lê Phan Đức Mân (2025, HCB); Phan Huỳnh Tuấn Kiệt (2021, HCĐ); Đoàn Hồng Nghĩa (1989, HCĐ); Trần Thanh Hải (1988, HCB); Lê Tự Quốc Thắng (1982, HCV)
  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Minh Khang (1985, Bằng khen); Hồ Trung Dũng (1982, HCĐ); Nguyễn Vĩnh Khanh (1982, HCĐ)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Việt Phong (2022, HCV); Nguyễn Thị Hạnh Thùy (2001, HCB); Nguyễn Thị Hạnh Thùy (2000, HCĐ); Nguyễn Cao Nhã (1999, HCB); Quách Vũ Đạt (1997, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Trần Lê Quốc Khánh (2014, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Hoàng Dũng (1996, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Vũ Trần Đình Duy (2013, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 4 (2003): á quân — Trương Quang Huy
  • Năm thứ 1 (2000): hạng ba — Nguyễn Đắc Dương

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Sinh học: 39,25/50 (78,5%)
  • Hóa học: 38,50/50 (77,0%)
  • Tiếng Anh (Đề án 5695): 37,75/50 (75,5%)
  • Toán: 37,50/50 (75,0%)
  • Ngữ văn: 36,75/50 (73,5%)
  • Tiếng Anh: 36,25/50 (72,5%)
  • Địa lí: 34,50/50 (69,0%)
  • Vật lí: 34,25/50 (68,5%)
  • Lịch sử: 33,25/50 (66,5%)
  • Tin học: 33,00/50 (66,0%)
  • Tiếng Trung: 32,75/50 (65,5%)
  • Tiếng Pháp: 31,25/50 (62,5%)
  • Tiếng Nhật: 30,75/50 (61,5%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 235 Nguyễn Văn Cừ, phường Chợ Quán

HSG quốc gia 2025-2026: 153 giải, trong đó 5 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Ninh Bình
trước 7/2025: Hà Nam
2 V · 1 B · 0 Đ1 V · 1 B · 0 Đ———1959
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IPhO (Vật lí): Lê Việt Hoàng (2019, HCB); Đinh Ngọc Hải (2012, HCV)
  • IChO (Hóa học): Trần Đức Minh (2022, HCV)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Bùi Anh Tú (2026, HCB); Lê Quang Huy (2019, Bằng khen); Lê Việt Hoàng (2019, HCĐ); Đinh Ngọc Hải (2012, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 1 B · 0 Đ.

Địa chỉ: 86 Chu Văn An, phường Phủ Lý

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Sơn La2 V · 0 B · 0 Đ—0 · 0 · 1——1995
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IPhO (Vật lí): Ngô Phi Long (2013, HCV); Ngô Phi Long (2012, HCV)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Ngô Phi Long (2013, HCV); Ngô Phi Long (2012, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 22 (2022): hạng ba — Bùi Anh Đức

Địa chỉ: Km 8 đường Lê Duẩn, phường Chiềng Sinh, tỉnh Sơn La

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Quảng Trị
trước 7/2025: Quảng Bình
2 V · 0 B · 0 Đ1 V · 0 B · 0 Đ———1996
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Thế Quỳnh (2017, HCV); Nguyễn Thế Quỳnh (2016, HCV)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Thế Quỳnh (2017, HCB); Nguyễn Thế Quỳnh (2016, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 0 Đ.

Địa chỉ: Đường Trần Quang Khải, Tiểu khu 10 - Nam Lý - phường Đồng Hới

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Phú Thọ1 V · 3 B · 8 Đ0 V · 2 B · 3 Đ—83 giải
4 giải Nhất
—1982
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Thành Khang (2011, HCĐ); Nguyễn Ngọc Trung (2010, HCV); Tạ Đức Thành (2009, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Vũ Quốc Hiển (2003, HCB)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Thúy Hằng (2015, HCĐ); Lê Đình Mạnh (2007, KK); Nguyễn Minh Hiếu (1999, HCĐ); Nguyễn Hữu Thọ (1998, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Võ Tiến Thành (2022, HCĐ); Nguyễn Thị Thu Nga (2021, HCB); Võ Tiến Thành (2021, HCĐ); Nguyễn Thị Thu Nga (2020, Bằng khen); Hoàng Thị Huyền Trang (2019, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Đức Thắng (2023, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Phan Tuấn Dũng (2026, HCB); Vũ Quốc Hiển (2003, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 2 B · 3 Đ.

Địa chỉ: Khu 7, phường Việt Trì

HSG quốc gia 2025-2026: 83 giải, trong đó 4 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Gia Lai
trước 7/2025: Bình Định
1 V · 1 B · 1 Đ1 V · 0 B · 0 Đ———2000
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Lê Nhật Hoàng (2016, HCB)
  • IChO (Hóa học): Võ Duy Việt (2011, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Lê Kiến Thành (2025, HCV)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 0 Đ.

Địa chỉ: 02 Nguyễn Huệ, phường Quy Nhơn

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lý Tự Trọng
Cần Thơ1 V · 0 B · 1 Đ1 V · 0 B · 1 Đ0 · 0 · 2—82,4%
41,20/50 · 2026
1990
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IBO (Sinh học): Đỗ Trọng Phước Nguyên (2022, HCĐ); Đặng Lê Minh Khang (2021, HCV)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Diệp Xuân Quang (2017, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 1 V · 0 B · 1 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 19 (2019): hạng ba — Nguyễn Bá Vinh
  • Năm thứ 6 (2005): hạng ba — Thân Nguyên Hậu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Toán: 41,20/50 (82,4%)
  • Sinh học: 39,80/50 (79,6%)
  • Hóa học: 39,10/50 (78,2%)
  • Ngữ văn: 38,70/50 (77,4%)
  • Tiếng Anh: 37,10/50 (74,2%)
  • Tin học: 36,15/50 (72,3%)
  • Vật lí: 35,15/50 (70,3%)
  • Lịch sử: 29,75/50 (59,5%)
  • Tiếng Pháp: 28,86/50 (57,7%)
  • Địa lí: 24,85/50 (49,7%)
  • Tiếng Trung: 21,30/50 (42,6%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Cần Thơ

Địa chỉ: Số 79, Khu vực 2, Phường Cái Răng

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Đồng Tháp
trước 7/2025: Tiền Giang
1 V · 0 B · 0 Đ—1 · 0 · 0——1995
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IBO (Sinh học): Trương Quang Huy (2000, HCV)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 14 (2014): vô địch — Nguyễn Trọng Nhân

Địa chỉ: Đường Huyện 95, Khu phố Bình Tạo, phường Trung An

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Chu Văn An
Hà Nội0 V · 2 B · 5 Đ———81,0%
40,50/50 · 2026
1908
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Huỳnh Minh Vũ (1985, HCB); Nguyễn Thị Minh Hà (1984, HCĐ); Phạm Hữu Tiệp (1979, HCB); Nguyễn Hồng Thái (1978, HCĐ); Nguyễn Trung Hà (1978, HCĐ); Nguyễn Hùng Sơn (1976, HCĐ); Nguyễn Khánh Trọng (1975, HCĐ)
  • IPhO (Vật lí): Vũ Ngọc Tước (1981, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Vật lí: 40,50/50 (81,0%)
  • Tiếng Nhật: 40,35/50 (80,7%)
  • Ngữ văn: 38,50/50 (77,0%)
  • Tiếng Anh: 38,00/50 (76,0%)
  • Tiếng Hàn: 37,80/50 (75,6%)
  • Lịch sử: 37,50/50 (75,0%)
  • Sinh học: 37,00/50 (74,0%)
  • Tiếng Trung: 37,00/50 (74,0%)
  • Địa lí: 37,00/50 (74,0%)
  • Hóa học: 36,63/50 (73,3%)
  • Tin học: 36,00/50 (72,0%)
  • Toán: 35,25/50 (70,5%)
  • Tiếng Pháp: 32,80/50 (65,6%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hà Nội

Địa chỉ: Số 10 đường Thụy Khuê, phường Tây Hồ

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hà Nội
trước 7/2025: Hà Tây
0 V · 2 B · 3 Đ—0 · 1 · 1—80,5%
40,25/50 · 2026
1947
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IPhO (Vật lí): Đào Xuân Dũng (2004, HCB)
  • IChO (Hóa học): Nguyễn Văn Phương (2012, HCB)
  • IOI (Tin học): Thái Công Khanh (2010, Bằng khen); Nguyễn Thành Đạt (2008, HCĐ); Vũ Ngọc Quang (2008, HCĐ); Đặng Thanh Tùng (2006, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 9 (2009): hạng ba — Bạch Đình Thắng
  • Năm thứ 8 (2008): á quân — Nguyễn Lê Duy

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Vật lí: 40,25/50 (80,5%)
  • Ngữ văn: 37,75/50 (75,5%)
  • Hóa học: 37,00/50 (74,0%)
  • Tiếng Anh: 36,65/50 (73,3%)
  • Sinh học: 36,25/50 (72,5%)
  • Tin học: 35,75/50 (71,5%)
  • Tiếng Pháp: 35,60/50 (71,2%)
  • Tiếng Nga: 35,55/50 (71,1%)
  • Toán: 35,50/50 (71,0%)
  • Địa lí: 35,50/50 (71,0%)
  • Lịch sử: 34,25/50 (68,5%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hà Nội

Địa chỉ: 560B đường Quang Trung, Phường Dương Nội

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Thăng Long
Lâm Đồng0 V · 2 B · 0 Đ0 V · 2 B · 0 Đ————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IOI (Tin học): Đặng Huy Hậu (2026, HCB); Đặng Huy Hậu (2025, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 2 B · 0 Đ.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập: trang Wikipedia không ghi
  • địa chỉ: trang Wikipedia không ghi
  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Trực thuộc Trường Đại học Vinh
Nghệ An0 V · 1 B · 6 Đ———75,3%
45,20/60 · 2026
1966
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Đinh Lê Công (2013, HCB); Dương Trọng Hoàng (2008, HCĐ); Lê Hồng Quý (2006, HCĐ); Mai Thanh Hoàng (2002, HCĐ); Phạm Thái Khánh Hiệp (2002, HCĐ); Nguyễn Tuấn Hùng (1978, HCĐ); Lê Ngọc Chuyên (1976, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)

  • Toán: 45,20/60 (75,3%)
  • Tin học: 44,43/60 (74,0%)
  • Ngữ văn: 41,63/60 (69,4%)
  • Tiếng Anh: 40,45/60 (67,4%)
  • Hoá học: 40,42/60 (67,4%)
  • Sinh học: 36,39/60 (60,6%)
  • Vật lí: 36,10/60 (60,2%)
  • Tin học (thi môn Toán): 34,45/60 (57,4%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Nghệ An

Địa chỉ: 182 Lê Duẩn

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Ninh Bình0 V · 1 B · 3 Đ——64 giải
2 giải Nhất
—1959
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IChO (Hóa học): Nguyễn Thị Thu Hà (2003, HCĐ); Phạm Thị Nam Bình (2001, Bằng khen)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Tuấn Anh (2002, HCĐ); Phạm Việt Phương (1997, HCB); Phạm Việt Phương (1996, Bằng khen)
  • IOI (Tin học): Nguyễn Khánh Phúc (2026, Bằng khen); Trần Đặng Tuấn Anh (2010, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Hoàng Phương Anh (2014, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Địa chỉ: Phường Hoa Lư

HSG quốc gia 2025-2026: 64 giải, trong đó 2 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Bình Long
Đồng Nai
trước 7/2025: Bình Phước
0 V · 1 B · 0 Đ0 V · 1 B · 0 Đ————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IOI (Tin học): Lê Hữu Nghĩa (2022, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Quảng Ngãi0 V · 1 B · 0 Đ—1 · 0 · 0——1945
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Trần Văn Nghĩa (1999, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 7 (2007): vô địch — Lê Viết Hà

Địa chỉ: Số 112 Chu Văn An, phường Nghĩa Lộ

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Quý Đôn – Nam Nha Trang
Khánh Hòa0 V · 1 B · 0 Đ—0 · 2 · 0—78,5%
47,10/60 · 2026
1985
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Nguyễn Tiến Việt (2003, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 25 (2025): á quân — Đoàn Thanh Tùng
  • Năm thứ 19 (2019): á quân — Nguyễn Hải Đăng

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Tiếng Anh: 47,10/60 (78,5%)
  • Tin học: 46,93/60 (78,2%)
  • Ngữ văn: 46,75/60 (77,9%)
  • Sinh học: 46,75/60 (77,9%)
  • Toán: 45,50/60 (75,8%)
  • Hóa học: 43,50/60 (72,5%)
  • Vật lí: 43,50/60 (72,5%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Khánh Hòa

Địa chỉ: Ô 2-3, Đại lộ Nguyễn Tất Thành, Phường Nam Nha Trang

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Thánh Tông
Đà Nẵng
trước 7/2025: Quảng Nam
0 V · 1 B · 0 Đ0 V · 1 B · 0 Đ——67,1%
40,25/60 · 2026
—
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IChO (Hóa học): Đỗ Phú Quốc (2024, HCB)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 40,25/60 (67,1%)
  • Tiếng Anh: 39,55/60 (65,9%)
  • Sinh học: 39,50/60 (65,8%)
  • Toán: 38,50/60 (64,2%)
  • Vật lí: 37,75/60 (62,9%)
  • Hóa học: 36,00/60 (60,0%)
  • Địa lí: 35,50/60 (59,2%)
  • Lịch sử: 34,14/60 (56,9%)
  • Tin học: 31,48/60 (52,5%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Đà Nẵng

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Lào Cai
trước 7/2025: Yên Bái
0 V · 1 B · 0 Đ0 V · 1 B · 0 Đ———1989
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IChO (Hóa học): Nguyễn Đình Hoàng (2019, HCB)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Trần Quang Huy (2015, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 1 B · 0 Đ.

Địa chỉ: Đường Nguyễn Tất Thành, phường Văn Phú

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Hạ Long
Quảng Ninh0 V · 0 B · 2 Đ0 V · 0 B · 1 Đ—80 giải
2 giải Nhất
——
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IBO (Sinh học): Nguyễn Ngọc Minh Hải (2016, HCĐ)
  • IOI (Tin học): Ninh Quang Thắng (2025, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Lê Kỳ Nam (2018, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 1 Đ.

HSG quốc gia 2025-2026: 80 giải, trong đó 2 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Quang Trung
Đồng Nai
trước 7/2025: Bình Phước
0 V · 0 B · 2 Đ0 V · 0 B · 2 Đ0 · 0 · 1———
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IPhO (Vật lí): Nguyễn Văn Thành Lợi (2018, HCĐ)
  • IBO (Sinh học): Nguyễn Phúc Lâm (2022, HCĐ)
  • APhO (Vật lí (châu Á)): Nguyễn Văn Thành Lợi (2018, HCV)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 2 Đ.

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 10 (2010): hạng ba — Nguyễn Hữu Phước

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hưng Yên0 V · 0 B · 1 Đ———85,5%
42,75/50 · 2026
1997
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IChO (Hóa học): Lê Thu Hương (2009, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Hóa học: 42,75/50 (85,5%)
  • Ngữ văn: 40,00/50 (80,0%)
  • Vật lí: 39,50/50 (79,0%)
  • Tiếng Anh: 38,20/50 (76,4%)
  • Sinh học: 37,85/50 (75,7%)
  • Toán: 33,25/50 (66,5%)
  • Địa lí: 32,70/50 (65,4%)
  • Lịch sử: 32,00/50 (64,0%)
  • Tin học: 29,50/50 (59,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hưng Yên

Địa chỉ: Số 1, đường Chu Văn An, phường Phố Hiến

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Đồng Tháp0 V · 0 B · 1 Đ0 V · 0 B · 1 Đ———2011
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IMO (Toán): Đỗ Hoàng Việt (2018, HCĐ)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: 0 V · 0 B · 1 Đ.

Địa chỉ: 458 Lê Đại Hành, phường Mỹ Trà

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT Năng khiếu Đại học Tân Tạo
Trực thuộc Trường Đại học Tân Tạo
Tây Ninh——————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Cà Mau
trước 7/2025: Bạc Liêu
—————1992
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Số 90 đường Trần Huỳnh, phường Bạc Liêu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Lâm Đồng—————2011
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: số 53, đường Đào Duy Từ, phường 1 Bảo Lộc

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Thái Nguyên
trước 7/2025: Bắc Kạn
—————2003
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Tổ 11b, phường Bắc Kạn

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Vĩnh Long
trước 7/2025: Bến Tre
————66,0%
33,00/50 · 2026
1990
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Hóa học: 33,00/50 (66,0%)
  • Sinh học: 32,00/50 (64,0%)
  • Ngữ văn: 31,50/50 (63,0%)
  • Toán: 29,75/50 (59,5%)
  • Tiếng Anh: 29,14/50 (58,3%)
  • Vật lí: 27,75/50 (55,5%)
  • Tin học: 20,90/50 (41,8%)
  • Lịch sử: 16,00/50 (32,0%)
  • Địa lí: 15,50/50 (31,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Vĩnh Long

Địa chỉ: Đường Nguyễn Văn Cánh, phường Phú Tân

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Cao Bằng
Cao Bằng——————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Gia Lai
trước 7/2025: Bình Định
—————2016
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Quốc lộ 1A - khóm An Bình, Phường Bồng Sơn

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Lạng Sơn————80,5%
40,25/50 · 2026
1988
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026 (bảng của tỉnh chỉ phủ một phần số trường)

  • Lịch sử (bài thi Ngữ văn chuyên): 40,25/50 (80,5%)
  • Ngữ văn: 40,25/50 (80,5%)
  • Hóa học: 39,35/50 (78,7%)
  • Toán: 37,75/50 (75,5%)
  • Tin học (bài thi Toán chuyên): 37,50/50 (75,0%)
  • Tiếng Anh: 37,50/50 (75,0%)
  • Lịch sử: 35,50/50 (71,0%)
  • Sinh học: 34,50/50 (69,0%)
  • Tiếng Trung: 33,55/50 (67,1%)
  • Địa lí: 33,00/50 (66,0%)
  • Tin học: 31,75/50 (63,5%)
  • Vật lí: 31,00/50 (62,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Lạng Sơn

Địa chỉ: phường Đông Kinh

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Hoàng Lê Kha
Tây Ninh—————1994
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: 368 Trường Chinh, khu phố 6, phường Tân Ninh

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Phú Thọ
trước 7/2025: Hòa Bình
—————1947
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Đường Hoàng Văn Thụ, phường Hoà Bình

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
An Giang
trước 7/2025: Kiên Giang
—————1989
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Lô E4-5, đường Trần Công Án, phường Rạch Giá

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Tuyên Quang
trước 7/2025: Hà Giang
—————1995
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Đường 19/5, tổ 14, Phường Hà Giang 1

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Hùng Vương
TP. Hồ Chí Minh
trước 7/2025: Bình Dương
——0 · 0 · 1—69,5%
34,75/50 · 2026
1996
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 3 (2002): hạng ba — Lê Đức Tín

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 34,75/50 (69,5%)
  • Hóa học: 32,75/50 (65,5%)
  • Tiếng Anh: 32,25/50 (64,5%)
  • Sinh học: 31,75/50 (63,5%)
  • Toán: 30,25/50 (60,5%)
  • Vật lí: 28,25/50 (56,5%)
  • Lịch sử: 27,00/50 (54,0%)
  • Tin học: 27,00/50 (54,0%)
  • Tiếng Nhật: 27,00/50 (54,0%)
  • Địa lí: 27,00/50 (54,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: 593 Đại lộ Bình Dương, Phường Thủ Dầu Một

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Gia Lai——0 · 0 · 1——1993
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 24 (2024): hạng ba — Nguyễn Quốc Nhật Minh

Địa chỉ: 48 Hùng Vương

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học, Đại học Huế
Huế—————1994
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: 38 Đống Đa, phường Thuận Hóa

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Trực thuộc Trường Đại học Khoa học Xã hội và Nhân văn, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội—————2019
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: số 336 đường Nguyễn Trãi, phường Thanh Xuân

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lào Cai
Lào Cai———79 giải
2 giải Nhất
——
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

HSG quốc gia 2025-2026: 79 giải, trong đó 2 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
TP. Hồ Chí Minh
trước 7/2025: Bà Rịa – Vũng Tàu
————68,5%
34,25/50 · 2026
1991
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 34,25/50 (68,5%)
  • Tiếng Anh: 33,25/50 (66,5%)
  • Hóa học: 32,50/50 (65,0%)
  • Sinh học: 31,25/50 (62,5%)
  • Toán: 30,50/50 (61,0%)
  • Vật lí: 28,50/50 (57,0%)
  • Lịch sử: 27,00/50 (54,0%)
  • Tin học: 27,00/50 (54,0%)
  • Địa lí: 27,00/50 (54,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Đường 3 Tháng 2, Phường Phước Thắng

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Quý Đôn
Điện Biên——0 · 0 · 1———
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 14 (2014): hạng ba — Vũ Tiến Đạt

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Quý Đôn
Lai Châu——————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Quảng Trị—————1994
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: 106 Hùng Vương, phường Nam Đông Hà

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lê Quý Đôn – Đông Hải
Khánh Hòa
trước 7/2025: Ninh Thuận
——0 · 0 · 1—70,4%
42,25/60 · 2026
2008
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 11 (2011): hạng ba — Lê Bảo Lộc

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 42,25/60 (70,4%)
  • Toán: 40,00/60 (66,7%)
  • Tiếng Anh: 39,25/60 (65,4%)
  • Vật lí: 38,50/60 (64,2%)
  • Tin học (nguyện vọng bổ sung): 38,25/60 (63,8%)
  • Hóa học: 36,50/60 (60,8%)
  • Tin học: 35,87/60 (59,8%)
  • Sinh học: 30,25/60 (50,4%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Khánh Hòa

Địa chỉ: Đường D14, Tổ dân phố 3, Phường Đông Hải

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Lương Thế Vinh
Đồng Nai——0 · 1 · 0——1994
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 3 (2002): á quân — Nguyễn Hải Phong

Địa chỉ: số 2, đường Lê Quý Đôn, khu phố 6, phường Tam Hiệp

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Đắk Lắk
trước 7/2025: Phú Yên
—————1946
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • APhO (Vật lí (châu Á)): Võ Trương Thiên Kỳ (2022, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Địa chỉ: 05 Phan Lưu Thanh, phường Tuy Hòa

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Trực thuộc Trường Đại học Ngoại ngữ, Đại học Quốc gia Hà Nội
Hà Nội——0 · 1 · 1——1969
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 21 (2021): hạng ba — Nguyễn Việt Thái
  • Năm thứ 4 (2003): á quân — Trần Thu Phương

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • địa chỉ: trang Wikipedia không ghi
  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Nguyễn Bỉnh Khiêm
Đà Nẵng
trước 7/2025: Quảng Nam
——0 · 0 · 1—65,4%
39,25/60 · 2026
—
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 12 (2012): hạng ba — Trần Lê Phương

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 39,25/60 (65,4%)
  • Sinh học: 38,25/60 (63,8%)
  • Vật lí: 38,25/60 (63,8%)
  • Tiếng Anh: 38,05/60 (63,4%)
  • Địa lí: 37,64/60 (62,7%)
  • Hóa học: 37,25/60 (62,1%)
  • Toán: 37,00/60 (61,7%)
  • Lịch sử: 34,50/60 (57,5%)
  • Tin học: 25,35/60 (42,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Đà Nẵng

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Vĩnh Long——2 · 1 · 0—67,5%
33,75/50 · 2026
1992
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 3 (2002): vô địch — Lương Phương Thảo
  • Năm thứ 2 (2001): á quân — Đỗ Thị Hồng Nhung
  • Năm thứ 1 (2000): vô địch — Trần Ngọc Minh

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Sinh học: 33,75/50 (67,5%)
  • Toán: 32,00/50 (64,0%)
  • Vật lí: 31,75/50 (63,5%)
  • Tiếng Anh: 30,70/50 (61,4%)
  • Hóa học: 30,50/50 (61,0%)
  • Ngữ văn: 29,75/50 (59,5%)
  • Tin học: 27,30/50 (54,6%)
  • Lịch sử: 21,75/50 (43,5%)
  • Địa lí: 18,00/50 (36,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Vĩnh Long

Địa chỉ: 157 Phạm Thái Bường, Phường Phước Hậu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Lâm Đồng
trước 7/2025: Đắk Nông
—————2013
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Số 08 đường Lê Duẩn, phường Nam Gia Nghĩa

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Đắk Lắk——0 · 0 · 2——1994
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 19 (2019): hạng ba — Đoàn Nam Thắng
  • Năm thứ 16 (2016): hạng ba — Phan Tiến Tùng

Địa chỉ: Trương Quang Giao, khối 6, phường Tân An

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Vĩnh Long
trước 7/2025: Trà Vinh
————59,0%
29,50/50 · 2026
1992
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Toán: 29,50/50 (59,0%)
  • Tiếng Anh: 28,30/50 (56,6%)
  • Hóa học: 27,25/50 (54,5%)
  • Sinh học: 26,75/50 (53,5%)
  • Ngữ văn: 26,25/50 (52,5%)
  • Vật lí: 22,83/50 (45,7%)
  • Tin học: 19,60/50 (39,2%)
  • Địa lí: 18,00/50 (36,0%)
  • Lịch sử: 15,00/50 (30,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Vĩnh Long

Địa chỉ: ấp Long Bình, phường Long Đức

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Cần Thơ
trước 7/2025: Sóc Trăng
————70,3%
35,15/50 · 2026
1996
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 35,15/50 (70,3%)
  • Hóa học: 34,85/50 (69,7%)
  • Toán: 33,70/50 (67,4%)
  • Sinh học: 31,26/50 (62,5%)
  • Tin học: 28,95/50 (57,9%)
  • Tiếng Anh: 28,60/50 (57,2%)
  • Vật lí: 24,95/50 (49,9%)
  • Lịch sử: 24,70/50 (49,4%)
  • Địa lí: 22,65/50 (45,3%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Cần Thơ

Địa chỉ: Đường Hồ Nước Ngọt, khu vực 2, phường Sóc Trăng

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Nguyễn Tất Thành
Quảng Ngãi
trước 7/2025: Kon Tum
——0 · 0 · 1———
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 12 (2012): hạng ba — Nguyễn Ngọc Khánh

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Đồng Tháp—————2008
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Tỉnh lộ 848, ấp Phú Thuận, xã Tân Dương

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Phan Ngọc Hiển
Cà Mau—————1991
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Nguyễn Cư Trinh, phường An Xuyên

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Hà Nội
trước 7/2025: Hà Tây
————69,0%
34,50/50 · 2026
1959
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Ngữ văn: 34,50/50 (69,0%)
  • Vật lí: 34,00/50 (68,0%)
  • Sinh học: 33,00/50 (66,0%)
  • Tiếng Anh: 31,90/50 (63,8%)
  • Tin học: 30,50/50 (61,0%)
  • Hóa học: 30,25/50 (60,5%)
  • Toán: 28,75/50 (57,5%)
  • Địa lí: 28,50/50 (57,0%)
  • Lịch sử: 25,00/50 (50,0%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Hà Nội

Địa chỉ: Số 45 đường Đền Và, Phường Sơn Tây

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
An Giang—————1948
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: số 6/3, đường Tôn Đức Thắng, phường Mỹ Bình, TP. Long Xuyên (cũ)

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Thái Nguyên———111 giải
3 giải Nhất
—1988
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Học sinh đạt giải Olympic quốc tế / khu vực

  • IBO (Sinh học): Trần Phương Nga (2008, Bằng khen)

V = vàng, B = bạc, Đ = đồng; huy chương Olympic quốc tế gồm IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI. “Từ 2017”: —.

Địa chỉ: Tổ 6, phường Phan Đình Phùng

HSG quốc gia 2025-2026: 111 giải, trong đó 3 giải Nhất.

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Thủ Khoa Nghĩa
An Giang——————
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • năm thành lập, địa chỉ, website: danh sách Wikipedia chưa có trang riêng cho trường
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
THPT chuyên Trần Hưng Đạo
Lâm Đồng
trước 7/2025: Bình Thuận
——0 · 1 · 1——1991
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Đường lên đỉnh Olympia (chung kết năm)

  • Năm thứ 17 (2017): hạng ba — Phạm Thọ Quốc Long
  • Năm thứ 15 (2015): á quân — Huỳnh Anh Nhật Trường

Địa chỉ: 57 Phạm Hùng, phường Phú Thủy

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • website: trang Wikipedia không ghi
  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Tây Ninh
trước 7/2025: Long An
—————2009
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: 112 Nguyễn Minh Đường, phường Long An

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
TP. Hồ Chí Minh————75,5%
37,75/50 · 2026
2000
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Sinh học: 37,75/50 (75,5%)
  • Tiếng Anh (Đề án 5695): 37,00/50 (74,0%)
  • Hóa học: 36,50/50 (73,0%)
  • Tiếng Anh: 36,25/50 (72,5%)
  • Ngữ văn: 36,00/50 (72,0%)
  • Toán: 35,25/50 (70,5%)
  • Vật lí: 32,50/50 (65,0%)
  • Địa lí: 32,00/50 (64,0%)
  • Lịch sử: 31,75/50 (63,5%)
  • Tin học: 31,75/50 (63,5%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của TP. Hồ Chí Minh

Địa chỉ: Số 53 Nguyễn Du, phường Sài Gòn, (Cổng phụ của Trường THCS - THPT Chuyên Trần Đại Nghĩa)

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Tuyên Quang—————1989
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Địa chỉ: Tổ 5, phường Minh Xuân

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • điểm chuẩn lớp 10 lớp chuyên: tỉnh/thành này chưa có dữ liệu năm 2025-2026 trong kho
  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai
Cần Thơ
trước 7/2025: Hậu Giang
————67,3%
33,65/50 · 2026
2008
Chi tiết, nguồn và phần chưa có dữ liệu

Điểm chuẩn vào lớp chuyên 2026

  • Tin học: 33,65/50 (67,3%)
  • Ngữ văn: 32,35/50 (64,7%)
  • Toán: 32,35/50 (64,7%)
  • Tiếng Anh: 28,35/50 (56,7%)
  • Sinh học: 27,80/50 (55,6%)
  • Hóa học: 26,30/50 (52,6%)
  • Vật lí: 25,95/50 (51,9%)
  • Lịch sử: 23,80/50 (47,6%)
  • Địa lí: 23,70/50 (47,4%)
Xem điểm chuẩn lớp 10 của Cần Thơ

Địa chỉ: Số 19, đường Nguyễn Công Trứ, khu vực 4, phường Vị Thanh

Nguồn

Chưa có dữ liệu

  • số giải HSG quốc gia 2025-2026: không nằm trong top 20 bài báo nêu, không phải 0 giải
  • điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường: không có nguồn công khai

Thành tích Olympic quốc tế của các trường chuyên

Cuộc thiVàngBạcĐồngThuộc trường chuyên hiện hành
IMO (Toán)7312387269 / 283
IPhO (Vật lí)496350155 / 162
IChO (Hóa học)504324113 / 117
IBO (Sinh học)12275890 / 97
IOI (Tin học)235555124 / 133
APhO (Vật lí (châu Á)) · khu vực215257128 / 130

Trong 792 huy chương của năm cuộc thi quốc tế, 751được gán cho một trường trong danh sách chuyên hiện hành. Phần còn lại là học sinh của trường nguồn ghi không có chữ “chuyên” hoặc đã đổi tên, sáp nhập, không chắc khớp được (xem mục giới hạn); ta không đoán để cộng thêm.

Quán quân và á quân Đường lên đỉnh Olympia: các em học trường nào

NămVô địchÁ quânHạng ba
Năm thứ 25
2024–2025
Trần Bùi Bảo Khánh
Lê Quang Duy Khoa
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Huế ( Thừa Thiên – Huế )
Nguyễn Nhựt Lam
THPT Cái Bè, Đồng Tháp ( Tiền Giang )
Năm thứ 24
2023–2024
Võ Quang Phú Đức
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Nguyễn Nguyên Phú
Nguyễn Quốc Nhật Minh
Trần Trung Kiên
THPT Lê Hồng Phong, Phú Yên
Năm thứ 23
2022–2023
Lê Xuân Mạnh
THPT Hàm Rồng, Thanh Hóa
Nguyễn Trọng Thành
Nguyễn Minh Triết
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Nguyễn Việt Thành
THPT Sóc Sơn, Hà Nội
Năm thứ 22
2021–2022
Đặng Lê Nguyên Vũ
THPT Bắc Duyên Hà, Thái Bình
Vũ Nguyên Sơn
Vũ Bùi Đình Tùng
Bùi Anh Đức
Năm thứ 21
2020–2021
Nguyễn Hoàng Khánh
THPT Bạch Đằng, Quảng Ninh
Nguyễn Đình Duy Anh
Năm thứ 20
2019–2020
Nguyễn Thị Thu Hằng
THPT Kim Sơn A, Ninh Bình
Vũ Quốc Anh
THPT Ngô Gia Tự, Đắk Lắk
Văn Ngọc Tuấn Kiệt
THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị
Lưu Đào Dũng Trí
Năm thứ 19
2018–2019
Trần Thế Trung
Nguyễn Hải Đăng
Nguyễn Bá Vinh
Đoàn Nam Thắng
Năm thứ 18
2017–2018
Nguyễn Hoàng Cường
THPT Hòn Gai, Quảng Ninh
Lê Thanh Tân Nhật
THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị
Nguyễn Hữu Quang Nhật
THPT Phan Châu Trinh, Đà Nẵng
Chu Quang Trường
THPT Nguyễn Chí Thanh, TP. Hồ Chí Minh
Năm thứ 17
2016–2017
Phan Đăng Nhật Minh
THPT Hải Lăng, Quảng Trị
Phạm Huy Hoàng
Hà Việt Hoàng
THPT Sóc Sơn, Hà Nội
Phạm Thọ Quốc Long
Năm thứ 16
2015–2016
Hồ Đắc Thanh Chương
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Lâm Vũ Tuấn
Phan Tiến Tùng
Lê Duy Bách
Năm thứ 15
2014–2015
Văn Viết Đức
THPT Thị xã Quảng Trị, Quảng Trị
Huỳnh Anh Nhật Trường
Nguyễn Cao Ngọc Vũ
THPT Kim Sơn A, Ninh Bình
Năm thứ 14
2013–2014
Nguyễn Trọng Nhân
Nguyễn Ngọc Anh
THPT Cầu Xe, Hải Dương
Vũ Tiến Đạt
Năm thứ 13
2012–2013
Hoàng Thế Anh
Nguyễn Văn Nam
THPT Phan Đăng Lưu, Nghệ An
Năm thứ 12
2011–2012
Đặng Thái Hoàng
THPT Hòn Gai, Quảng Ninh
Nguyễn Ngọc Khánh
Trần Lê Phương
Năm thứ 11
2010–2011
Phạm Thị Ngọc Oanh
THPT Tiên Lãng, Hải Phòng
Thái Ngọc Huy
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Lê Bảo Lộc
Vũ Bạch Nhật
THPT Đông Thành, Quảng Ninh
Năm thứ 10
2009–2010
Phan Minh Đức
Đỗ Đức Hiếu
THPT Lê Lợi, Thanh Hóa
Nguyễn Hữu Phước
THPT chuyên Quang Trung, Bình Phước
Giang Thanh Tùng
THPT Sầm Sơn, Thanh Hóa
Năm thứ 9
2008–2009
Hồ Ngọc Hân
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Nguyễn Thị Thu Trang
THPT Bảo Lộc, Lâm Đồng
Đào Thị Hương
THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa
Bạch Đình Thắng
THPT chuyên Nguyễn Huệ, Hà Nội ( Hà Tây )
Năm thứ 8
2007–2008
Huỳnh Anh Vũ
THPT Tăng Bạt Hổ, Bình Định
Nguyễn Lê Duy
Lê Trung Hiếu
Nguyễn Mạnh Tấn
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Năm thứ 7
2006–2007
Lê Viết Hà
Nguyễn Đức Giang
THPT Nhị Chiểu, Hải Dương
Trần Việt Phú
THPT Kim Sơn B, Ninh Bình
Trần Thị Thu Hà
THPT Nguyễn Xuân Ôn, Nghệ An
Năm thứ 6
2004–2005
Lê Vũ Hoàng
THPT số 1 Bố Trạch, Quảng Bình
Dương Phú Thái
THPT Xuân Hòa, Vĩnh Phúc
Thân Nguyên Hậu
Nguyễn Hồng Đức
THPT Nhân Chính, Hà Nội
Năm thứ 5
2003–2004
Đỗ Lâm Hoàng
THPT Gò Vấp, TP. Hồ Chí Minh
Nguyễn Nguyễn Thái Bảo
THPT chuyên Quốc Học – Huế, Thừa Thiên – Huế
Nguyễn Trung Dũng
THPT Chu Văn An, Thái Nguyên
Nguyễn Thị Ngọc Thơ
THPT chuyên Kon Tum, Kon Tum
Năm thứ 4
2002–2003
Võ Văn Dũng
Trương Quang Huy
THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP. Hồ Chí Minh
Nguyễn Văn Quý
THPT Ba Đình, Thanh Hóa
Năm thứ 3
2001–2002
Lương Phương Thảo
Nguyễn Hải Phong
Lê Đức Tín
Mai Thanh Tiếp
THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa
Năm thứ 2
2000–2001
Phan Mạnh Tân
Đỗ Thị Hồng Nhung
Lê Thiên Hạnh Trang
THPT bán công Hai Bà Trưng, Vĩnh Phúc
Nguyễn Bá Tuân
THPT Bỉm Sơn, Thanh Hóa
Năm thứ 1
1999–2000
Trần Ngọc Minh
Nguyễn Thành Vinh
Nguyễn Đắc Dương
THPT chuyên Lê Hồng Phong, TP. Hồ Chí Minh
Phan Minh Châu

Tên trường và tỉnh ghi theo nguồn tại thời điểm thi. 61/101 lượt vào chung kết thuộc trường nằm trong danh sách chuyên hiện hành và được cộng vào bảng trên; số còn lại là trường không chuyên hoặc tên cũ. Năm thứ 26 đang diễn ra, chưa có kết quả chung kết nên chưa đưa vào.

Trường chuyên nào mạnh nhất? Cách đọc các con số

Đây không phải xếp hạng chính thức và không có điểm tổng hợp. Việt Nam không có bảng xếp hạng trường chuyên do cơ quan nhà nước công bố, nên trang liệt kê từng thước đo riêng để bạn tự cân nhắc.

Danh sách trường: 81 trường chuyên đang hoạt động theo danh sách Wikipedia tiếng Việt, tính theo 34tỉnh, thành sau sáp nhập tháng 7/2025; cột “trước 7/2025” là tỉnh cũ. Danh sách này còn 11 cơ sở đã dừng hoặc giải thể hệ chuyên, không đưa vào bảng. Năm thành lập, địa chỉ, website lấy từ khung thông tin Wikipedia (68/81 trường có năm thành lập).

Olympic quốc tế và khu vực:tên, trường, giải, năm của học sinh Việt Nam đạt giải IMO, IPhO, IChO, IBO, IOI (và APhO) lấy từ các trang “Việt Nam tại Olympic …” trên Wikipedia tiếng Việt, đã đối chiếu tổng huy chương với khung thông tin của chính trang ấy: khớp IMO, IPhO, IBO, IOI; IChO lệch một huy chương giữa vàng và bạc. “Bằng khen”, khuyến khích không tính là huy chương. Trường được ghép theo tên một cách nghiêm ngặt: nguồn ghi “THPT Chu Văn An” (không có chữ chuyên) không được cộng cho “THPT chuyên Chu Văn An”, vì không chắc cùng một trường; 3 tên cũ đã kiểm chứng đổi tên (THPT Năng khiếu Trần Phú → THPT chuyên Trần Phú; THPT Năng khiếu Ngô Sĩ Liên → THPT chuyên Bắc Giang; THPT Năng khiếu Hàn Thuyên → THPT chuyên Bắc Ninh) được cộng. Chỉ nêu tên, trường, giải và năm của thí sinh đã được công bố rộng rãi.

Đường lên đỉnh Olympia: hạng nhất, nhì, ba chung kết năm theo bảng của Wikipedia tiếng Việt; quán quân mỗi năm đã đối chiếu với bảng nhà vô địch của trang chính của chương trình (25/25năm khớp), và số lượt theo trường khớp bảng xếp hạng trường của chính trang ấy trừ THPT chuyên Nguyễn Tất Thành (lệch một lượt; có thể nguồn ghi lượt ấy dưới tên “THPT chuyên Kon Tum”, chưa xác minh nên không gộp).

HSG quốc gia 2025-2026:chỉ có top 20 trường do báo tổng hợp từ kết quả Bộ GD&ĐT (21 trường chuyên trong danh sách này có số). Trường không có số không có nghĩa là 0 giải: bảng đầy đủ do Bộ công bố nằm trong tệp PDF mà trang Bộ không cho tải tự động.

Điểm chuẩn lớp chuyên:lấy từ văn bản của Sở GD&ĐT năm 2025 hoặc 2026, môn chuyên cao nhất của trường, quy về phần trăm thang 50 hoặc 60; chỉ 28/81 trường có số vì mới có dữ liệu của một số tỉnh, thành. Mỗi tỉnh ra đề riêng nên phần trăm của hai tỉnh khác nhau không so thẳng với nhau được. Xem điểm chuẩn lớp 10 từng tỉnh.

Chưa có: điểm trung bình thi tốt nghiệp THPT theo trường (Bộ không công bố theo trường; chỉ có báo đăng điểm từng môn của Hà Nội) và số giải HSG quốc gia các năm trước. Các tiêu chí ngoài đo lường kết quả thi (cơ sở vật chất, học phí…) không nằm trong trang.

Nguồn dữ liệu

Dữ liệu cập nhật 2026-10-06. Phát hiện sai sót thì liên hệ qua trang giới thiệu.

Hỗ trợ