Grade

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm 2026-2027 (chương trình mới) - Đề số 5

Đề ôn tập giữa kì 1 Toán 10 năm học 2026–2027: 16 trắc nghiệm, 2 đúng/sai, 3 tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 10Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

Tổng hợp kiến thức và lưu ý khi giải đềXem

Đề này có điểm riêng là xuất hiện thêm khái niệm vectơ ở phần trắc nghiệm (tam giác đều, hình thoi), đồng thời có bài biểu diễn miền nghiệm của hệ, bài bãi đậu xe, đèn trung thu và hai bài đo đạc dùng góc nâng. Dưới đây là kiến thức và phương pháp theo đúng các dạng đó.

Kiến thức cần nắm

Mệnh đề. Mệnh đề là câu khẳng định đúng hoặc sai; câu hỏi, câu cảm thán không phải mệnh đề. Mệnh đề chứa biến như "(x2−4x)(x^2-4x) chia hết cho 22, x∈Nx\in\mathbb N" chỉ có giá trị đúng sai sau khi gán giá trị. Phủ định của "∀x, P(x)\forall x,\ P(x)" là "∃x, P(x)‾\exists x,\ \overline{P(x)}"; phủ định của ">>" là "≤\le".

Tập hợp. Số tập con của tập nn phần tử là 2n2^n. Nghiệm trong N\mathbb N chỉ lấy số tự nhiên; nghiệm âm bị loại. A∖BA\setminus B gồm phần tử thuộc AA nhưng không thuộc BB.

Vectơ. Hai vectơ cùng hướng khi cùng phương và cùng chiều. Vectơ bằng nhau khi cùng hướng và cùng độ dài. Độ dài vectơ là một số, không thể "bằng" một vectơ.

Giá trị lượng giác. Góc bù đổi dấu cot⁡\cot, tan⁡\tan, cos⁡\cos; sin⁡(180∘−x)=sin⁡x\sin(180^\circ-x)=\sin x.

Hệ thức lượng. Định lí cosin, định lí sin asin⁡A=2R\dfrac a{\sin A}=2R (ba tỉ số phải cùng loại sin⁡\sin), công thức Heron, S=12absin⁡CS=\tfrac12 ab\sin C, a2+b2−c2=2abcos⁡Ca^2+b^2-c^2=2ab\cos C.

Các dạng bài trong đề này

  • Phân biệt mệnh đề và mệnh đề chứa biến. Hỏi: có thể quyết định đúng sai ngay không? Nếu còn biến tự do thì chưa là mệnh đề.
  • Giá trị biểu thức góc đặc biệt. Quy về góc nhọn bằng góc bù rồi tra bảng. Ví dụ khác: sin⁡120∘+cos⁡135∘\sin 120^\circ+\cos 135^\circ quy về sin⁡60∘\sin 60^\circ và −cos⁡45∘-\cos 45^\circ.
  • Hệ thức đúng/sai trong tam giác. Kiểm tra từng hệ thức bằng định lí sin: nếu mẫu số có cos⁡B\cos B thay vì sin⁡B\sin B thì sai; a=2Rsin⁡Aa=2R\sin A chứ không phải Rsin⁡AR\sin A.
  • Khái niệm vectơ: cùng hướng, bằng nhau trong hình thoi và tam giác đều. Vẽ hình, xác định hướng từng cạnh. Trong hình thoi, hai cạnh đối song song, cùng chiều khi nối đầu cuối tương ứng.
  • Số tập con của tập định bởi phương trình. Giải phương trình, lọc nghiệm theo tập số, đếm phần tử rồi tính 2n2^n.
  • Chọn bất phương trình theo hình miền nghiệm. Lấy hai điểm trên đường biên để lập phương trình, thử gốc toạ độ hoặc một điểm biết trước, kiểm tra nét liền hay nét đứt để chọn "≤\le/≥\ge" hay "<</>>".
  • Tam giác biết ba cạnh (Đúng/Sai). Tính cos⁡A\cos A từ định lí cosin, diện tích bằng Heron, R=abc4SR=\dfrac{abc}{4S}, đường cao bằng hai lần diện tích chia cho cạnh tương ứng.
  • Bãi đậu xe có ràng buộc diện tích và số xe. Đặt xx xe du lịch, yy xe tải; diện tích dùng là tổng diện tích mỗi loại nhân số xe; tổng số xe có giới hạn; doanh thu là hàm mục tiêu. Miền nghiệm là tam giác hay tứ giác tuỳ số biên có tham gia.
  • Cosin tìm cạnh thứ ba khi biết góc xen giữa. Làm tròn ở kết quả cuối đến hàng phần trăm.
  • Giao hai tập, tìm cận. Vẽ trục số: cận nào kể (đóng) và cận nào không (mở) phải khớp dạng [a;b)[a;b) mà đề cho.
  • Đèn lồng trung thu. Ràng buộc: tổng giờ làm tối đa, tổng số đèn tối thiểu; biến là số tự nhiên nên kiểm tra các điểm nguyên gần đỉnh.
  • Chiều cao núi từ hai vị trí (chân và đỉnh toà nhà). Gọi các góc nâng, tính các góc trong tam giác có đỉnh núi và hai vị trí quan sát; dùng định lí sin; sau đó dùng tam giác vuông ở chân núi để suy ra chiều cao. Chú ý cộng hay trừ chiều cao toà nhà.
  • Biểu diễn miền nghiệm của hệ (tự luận). Vẽ từng đường biên, thử gốc OO cho mỗi bất phương trình, lấy phần chung và tô rõ miền.
  • Đua thuyền: khoảng cách giữa hai ghe. Tạo hai tam giác chung đỉnh II và KK; dùng định lí sin để tính các cạnh rồi hiệu hai đoạn.

Lỗi hay gặp

  • Coi độ dài ∣AB→∣|\overrightarrow{AB}| bằng một vectơ.
  • Chọn nhầm khi đề hỏi hệ thức sai; hãy gạch chân từ khoá trước.
  • "Kể cả bờ" ứng với nét liền; không kể bờ thì nét đứt.
  • Quên x,y∈Nx,y\in\mathbb N ở bài đèn lồng nên nhận đỉnh không nguyên.
  • Bài núi: làm tròn các góc trung gian.

Chiến lược làm bài

Đề gồm 12 câu trắc nghiệm, 2 câu Đúng/Sai, 4 câu trắc nghiệm tính toán (phần III) và 3 bài tự luận. Gợi ý trong 90 phút: 20 phút cho trắc nghiệm, 12 phút cho Đúng/Sai (bài tam giác ba cạnh nên tính SS trước rồi suy các đại lượng), 20 phút cho phần III, phần còn lại cho tự luận; bài hình đo đạc cần vẽ hình rõ ràng.

Điểm Đúng/Sai lũy tiến: 1 ý 0,1; 2 ý 0,25; 3 ý 0,5; 4 ý 1,0 (nhân điểm câu). Phần III chọn đáp án: tính ra kết quả trước rồi mới đối chiếu phương án; phương án nhiễu thường là kết quả của lỗi hay gặp nên khớp số chưa chắc đúng, hãy kiểm lại đầu mút, dấu, đơn vị, và làm tròn đúng yêu cầu rồi mới chọn.

  1. Câu 1Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau đây, phát biểu nào là một mệnh đề toán học?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5 là một số nguyên tố..

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị biểu thức tan⁡60∘−cot⁡150∘\tan 60^\circ-\cot 150^\circ là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    232\sqrt{3}.

  3. Câu 3Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABCABC có BC=aBC=a; AB=cAB=c; AC=bAC=b và RR là bán kính đường tròn ngoại tiếp của tam giác. Hệ thức nào sau đây là sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    b⋅sin⁡B=2Rb\cdot\sin B=2R.

  4. Câu 4Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các câu sau câu nào là mệnh đề chứa biến?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (x2−4x)⋮2, x∈N(x^2-4x)\vdots 2,\ x\in\mathbb{N}.

  5. Câu 5Một đáp án · Thông hiểu

    Cho △ABC\triangle ABC với các cạnh AB=cAB=c, AC=bAC=b, BC=aBC=a. Gọi S,pS,p lần lượt là diện tích và nửa chu vi của tam giác ABCABC. Trong các phát biểu sau, phát biểu nào sai?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    asin⁡A=bcos⁡B=csin⁡C\frac{a}{\sin A}=\frac{b}{\cos B}=\frac{c}{\sin C}.

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác đều ABCABC cạnh aa, mệnh đề nào sau đây đúng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ∣AB→∣=a|\overrightarrow{AB}|=a.

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tập X={x∈N∣x2−9=0}X=\{x\in\mathbb{N}\mid x^2-9=0\}. Số tập con của tập XX là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2.

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Mệnh đề phủ định của mệnh đề PP: "∀x∈N: x2+x−1>0\forall x\in\mathbb{N}:\ x^2+x-1>0" là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P‾\overline{P}: "∃x∈N: x2+x−1≤0\exists x\in\mathbb{N}:\ x^2+x-1\le 0".

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Bất phương trình nào sau đây không phải là bất phương trình bậc nhất hai ẩn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    x+3y2−2x+1≤0x+3y^2-2x+1\le 0.

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình thoi ABCDABCD. Vectơ cùng hướng với AB→\overrightarrow{AB} là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    DC→\overrightarrow{DC}.

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cos⁡(180∘−x)=−cos⁡x\cos(180^\circ-x)=-\cos x.

  12. Câu 12Một đáp án · Thông hiểu

    Miền nghiệm của bất phương trình nào sau đây được biểu diễn bởi nửa mặt phẳng không bị gạch (kể cả đường thẳng dd) trong hình vẽ sau?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2x−y≤32x-y\le 3.

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Tam giác ABCABC có AB=14AB=14, AC=13AC=13, BC=15BC=15. Khi đó:

    a

    cos⁡A=512\cos A=\frac{5}{12}.

    b

    Tam giác ABCABC có diện tích là 39.

    c

    Tam giác ABCABC có bán kính đường tròn ngoại tiếp là 4.

    d

    Đường cao ứng với cạnh ABAB có độ dài là 12.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Sai · b) Sai · c) Sai · d) Đúng
  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Một bãi đậu xe ban đêm có diện tích đậu xe là 150 m2\text{m}^2 (không tính lối đi cho xe ra vào). Cho biết xe du lịch cần diện tích 3 m2\text{m}^2/chiếc và phải trả phí 40 nghìn đồng, xe tải cần diện tích 5 m2\text{m}^2/chiếc và phải trả phí 50 nghìn đồng. Nhân viên quản lí không thể phục vụ quá 40 xe một đêm. Hỏi bãi giữ xe nên cho đăng kí mỗi loại xe bao nhiêu chiếc để doanh thu lớn nhất? Gọi xx là số xe du lịch và yy là số xe tải mà chủ bãi xe nên cho đậu một đêm. Khi đó:

    a

    Điều kiện x≥0x\ge 0, y≥0y\ge 0.

    b

    Giải bài toán trên bằng cách lập hệ bất phương trình bậc nhất 2 ẩn thì biểu diễn hình học miền nghiệm của hệ là một hình tam giác.

    c

    Tổng doanh thu của bãi xe trong 1 đêm là 40x+50y40x+50y.

    d

    Để có doanh thu cao nhất, chủ bãi xe cho đăng kí 25 chiếc xe du lịch và 15 chiếc xe tải một đêm.

    Xem đáp án
    Đáp án: a) Đúng · b) Sai · c) Đúng · d) Đúng
  15. Câu 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác MNPMNP có MN=2MN=2, MP=3MP=3 và NMP^=60∘\widehat{NMP}=60^\circ. Tính độ dài cạnh NPNP. (Kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2,65

  16. Câu 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai tập hợp A=(−3;4)A=(-3;4) và B=[1;+∞)B=[1;+\infty). Biết A∩B=[a;b)A\cap B=[a;b). Tính a+ba+b.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5

  17. Câu 17Một đáp án · Vận dụng

    Bạn An dự định làm hai loại đèn trung thu. Cần 2 giờ để làm xong một chiếc đèn lồng hình ngôi sao và bán được 30 nghìn đồng. Cần 3 giờ để làm một chiếc đèn con thỏ và bán được 50 nghìn đồng. Bạn An có tối đa 30 giờ để làm hai loại lồng đèn và muốn làm được ít nhất 12 chiếc (giả sử làm được đều bán hết). Gọi x,yx,y lần lượt là số đèn hình ngôi sao và số đèn hình con thỏ (x≥0x\ge 0, y≥0y\ge 0, x,y∈Nx,y\in\mathbb{N}) sao cho số tiền bán được là lớn nhất. Hỏi số tiền ủng hộ lớn nhất là bao nhiêu nghìn đồng? (Làm tròn đến hàng đơn vị)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    480

  18. Câu 18Một đáp án · Vận dụng

    Một người quan sát đỉnh CC của một ngọn núi nhân tạo từ hai vị trí AA (chân tòa nhà) và BB (đỉnh tòa nhà). Lần đầu tiên người đó quan sát đỉnh núi chân tòa nhà với góc nâng là 55∘55^\circ, lần thứ hai người này quan sát tại đỉnh tòa nhà với góc nâng là 21∘21^\circ (như hình vẽ). Tính chiều cao ngọn núi CDCD biết rằng chiều cao tòa nhà ABAB là 125 m (Kết quả làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).

    Xem đáp án
    Đáp án:

    171

  19. Câu 19Tự luận · Vận dụng

    Cho A={−3;−2;1;5;6}A=\{-3;-2;1;5;6\}, B={−2;1;4;5;7;10}B=\{-2;1;4;5;7;10\}. Xác định:

    a) Tập hợp A∩BA\cap B.

    b) Tập hợp A∖BA\setminus B.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Biểu diễn miền nghiệm của hệ bất phương trình: {x−3y≥−32x+y≤4\begin{cases} x-3y\ge -3 \\ 2x+y\le 4 \end{cases}.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Vận dụng

    Trong một cuộc đua thuyền ghe được tổ chức trên sông, có hai ghe AA và BB ở vị trí như hình vẽ. Điểm KK là vị trí khán giả đứng xem và quan sát thấy ghe AA và ghe BB theo các góc tạo với bờ IKIK lần lượt là 45∘45^\circ và 60∘60^\circ. Điểm II là đích đến của cuộc đua. Lúc ghe AA, ghe BB và đích II thẳng hàng, từ điểm II quan sát thấy ghe AA và ghe BB tạo với bờ một góc bằng 50∘50^\circ. Khoảng cách giữa điểm II và điểm KK là 300 m. Tính khoảng cách giữa hai ghe thuyền (đơn vị mét, kết quả làm tròn đến hàng đơn vị).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.