Grade

Toán 11 — Kiểm tra giữa học kì I năm học 2026–2027, THCS và THPT Tạ Quang Bửu (Hà Nội), mã đề 0114

Đề kiểm tra giữa học kì I khối 11 của THCS và THPT Tạ Quang Bửu, Hà Nội: 12 câu trắc nghiệm, 2 câu đúng/sai, 4 câu trả lời ngắn và 3 câu tự luận. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 11Giữa kỳ21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ diện ABCDABCD, GG là trọng tâm của tam giác BCDBCD. Giao điểm của đường thẳng BGBG và mặt phẳng (ACD)(ACD) là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình chữ nhật tâm OO. Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (SBD)(SBD) là đường thẳng

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang với đáy lớn ADAD. M,NM,N lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SDSA,SD. Đường thẳng MNMN song song với đường thẳng

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong các dãy số sau, dãy số nào không là cấp số nhân?

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) có u3=3, u4=6u_3=3,\ u_4=6. Công bội của cấp số nhân đó là

  6. Câu 6Một đáp án · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân có số hạng đầu bằng 22 và công bội bằng 33. Số hạng thứ 88 của cấp số nhân đó có giá trị là

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Tập nghiệm của phương trình sin⁡x=32\sin x=\dfrac{\sqrt{3}}{2} là

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành. Gọi dd là giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC). Khi đó dd đi qua SS và song song với

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai góc lượng giác α\alpha và β\beta, khẳng định nào sau đây đúng?

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số nào sau đây là hàm chẵn?

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Trong không gian, mệnh đề nào sau đây đúng?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho dãy số (un)(u_n) có công thức số hạng tổng quát un=nn+2 ∀n∈N∗u_n=\dfrac{n}{n+2}\ \forall n\in\mathbb{N}^{*}. Số hạng thứ 1010 của dãy số có giá trị là

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy là hình bình hành. Gọi M,N,KM,N,K lần lượt là trung điểm của các cạnh SA,SB,SCSA,SB,SC.

    Ý a:

    NK∥ADNK\parallel AD.

    Ý b:

    MN∥ABMN\parallel AB.

    Ý c:

    Các giao tuyến của mặt phẳng (MNK)(MNK) với các mặt bên của hình chóp tạo thành một hình thoi.

    Ý d:

    Hai đường thẳng MNMN và CDCD chéo nhau.

  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Xét hàm số y=f(x)=cos⁡xy=f(x)=\cos x.

    Ý a:

    Tập xác định của hàm số là R\mathbb{R}.

    Ý b:

    Tập giá trị của hàm số là (−1;1)(-1;1).

    Ý c:

    Phương trình f(x)=22f(x)=\dfrac{\sqrt{2}}{2} có tập nghiệm là S={π4+k2π}S=\left\{\dfrac{\pi}{4}+k2\pi\right\} với k∈Zk\in\mathbb{Z}.

    Ý d:

    Nếu x∈(0;π2)x\in\left(0;\dfrac{\pi}{2}\right) thì f(x)>0f(x)>0.

  15. Câu 15Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Nghiệm âm lớn nhất của phương trình tan⁡3x=1\tan 3x=1 có dạng aπa\pi với aa là số hữu tỉ. Tính giá trị của biểu thức −a-a.
    Đáp án:
  16. Câu 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho tứ diện ABCDABCD có P,QP,Q lần lượt là trung điểm của ABAB và CDCD. MM là điểm thuộc cạnh ADAD sao cho MA=4MDMA=4MD. Gọi NN là giao điểm của đường thẳng BCBC và mặt phẳng (MPQ)(MPQ). Tính tỉ số NBBC\dfrac{NB}{BC}.
    Đáp án:
  17. Câu 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Ban tổ chức của chương trình ca nhạc Anh trai vượt ngàn chông gai xếp ghế ngồi cho khán giả thành các hàng theo quy tắc sau. Hàng 11 xếp 200200 ghế, hàng 22 xếp 250250 ghế và các hàng tiếp theo sẽ hơn hàng trước nó 5050 ghế. Hỏi ban tổ chức cần xếp bao nhiêu hàng ghế để vừa đủ chỗ ngồi cho 4700047000 khán giả?
    Đáp án:
  18. Câu 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Nhiệt độ ngoài trời ở một thành phố vào các thời điểm khác nhau trong ngày có thể được mô tả bởi công thức h(t)=30+4sin⁡π12(t−8)h(t)=30+4\sin\dfrac{\pi}{12}(t-8), với hh được tính bằng độ và tt là thời gian trong ngày tính bằng giờ (0≤t≤24)(0\le t\le 24). Tìm nhiệt độ thấp nhất trong ngày của thành phố đó theo đơn vị độ.
    Đáp án:
  19. Câu 19Tự luận · Thông hiểu

    Giải các phương trình sau:

    a) sin⁡(x−π4)=−12\sin\left(x-\dfrac{\pi}{4}\right)=\dfrac{-1}{2}.

    b) cos⁡x−cos⁡2x=0\cos x-\cos 2x=0.

    0 từ
  20. Câu 20Tự luận · Vận dụng

    Cho chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD có đáy là hình thang với ADAD là đáy lớn. Gọi G,KG,K lần lượt là trọng tâm của các tam giác SAB,SCDSAB,SCD (tham khảo hình vẽ).

    a) Tìm giao tuyến của hai mặt phẳng (SAB)(SAB) và (SCD)(SCD).

    b) Chứng minh GK∥ADGK\parallel AD.

    0 từ
  21. Câu 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho cấp số nhân (un)(u_n) thỏa mãn u1=3u_1=3 và u2=12u_2=12. Tìm công bội qq và số hạng u6u_6 của cấp số nhân đó.

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.