Grade

Đề thi học kì 2 Toán 11 - Đề số 2

21 câu hỏi toán lớp 11, bám cấu trúc đề cuối học kì 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 11Luyện tập21 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình 3x=4{3^x} = 4 là

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Tập xác định của hàm số y=log⁡5x2y = {\log _5}{x^2} là

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hàm số y=2xy = {2^x} có đạo hàm là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Khẳng định nào sau đây sai?

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hàm số y=(ln⁡x)3y = {\left( {\ln x} \right)^3}. Đạo hàm của hàm số đã cho là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Đạo hàm của hàm số x2+3x{x^2} + {3^x} trên R\mathbb{R} là

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y=x2−3x+2y = {x^2} - 3x + 2 tại điểm x = -1 là

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho A, B là hai biến cố xung khắc. Đẳng thức nào sau đây đúng?

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hai biến cố A và B độc lập. Tìm mệnh đề sai trong các mệnh đề sau:

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông, SA⊥(ABCD)SA \bot (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình chữ nhật, SA⊥(ABCD)SA \bot (ABCD). Khẳng định nào sau đây sai?

  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Cho khối chóp có đáy là hình vuông cạnh 3a và chiều cao bằng 5a. Thể tích khối chóp đã cho bằng

  13. 13Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hàm số y=f(x)=2x3+2y = f(x) = 2{x^3} + 2.

    a

    Đạo hàm của hàm số y = f(x) tại điểm x0=1{x_0} = 1 là f′(1)=lim⁡x→±∞f(x)−f(1)x−1f'(1) = \mathop {\lim }\limits_{x \to \pm \infty } \frac{{f(x) - f(1)}}{{x - 1}}.

    b

    Hệ số góc của tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 là f’(1) = 6.

    c

    Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y = f(x) tại điểm có hoành độ x0=1{x_0} = 1 là y = 6x – 2.

    d

    Đồ thị hàm số y = f(x) có hai tiếp tuyến vuông góc với nhau.

  14. 14Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Một hộp đựng 30 tấm thẻ có đánh số từ 1 đến 30, hai tấm thẻ khác nhau đánh hai số khác nhau. Lấy ngẫu nhiên một tấm thẻ từ hộp. Gọi A là biến cố “Thẻ lấy được chia hết cho 4”, B là biến cố “Thẻ lấy được chia hết cho 3”.

    a

    A và B xung khắc.

    b

    Xác suất để lấy được thẻ đánh số chia hết cho 4 bằng 1130\frac{{11}}{{30}}.

    c

    Xác suất để lấy được thẻ đánh số chia hết cho 3 và chia hết cho 4 bằng 115\frac{1}{{15}}.

    d

    Xác suất để lấy được thẻ đánh số chia hết cho 3 hoặc 4 bằng 12\frac{1}{2}.

  15. 15Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Một vật chuyển động có quãng đường được xác định bởi phương trình s(t)=2t2+5t+2s(t) = 2{t^2} + 5t + 2, trong đó s tính bằng mét và t là thời gian tính bằng giây. Tính vận tốc tức thời của vật tại thời điểm t = 4.
    Đáp án:
  16. 16Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Mai, Lan và 5 bạn cùng lớp xếp thành một hàng ngang theo thứ tự ngẫu nhiên. Tính xác suất của biến cố "Có ít nhất một trong hai bạn Mai và Lan đứng ở đầu hàng" (kết quả làm tròn đến hàng phần trăm)?
    Đáp án:
  17. 17Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Giả sử số lượng một bầy ruồi tại thời điểm t được tính theo công thức là N(t)=N0.ektN(t) = {N_0}.{e^{kt}}, trong đó N0{N_0} là số lượng bầy ruồi tại thời điểm t = 0 và k là hằng số tương trưởng của bầy ruồi. Biết số lượng bầy ruồi tăng lên gấp đôi sau 9 ngày và biết N0=100{N_0} = 100 con. Hỏi sau bao nhiêu ngày bầy ruồi có 800 con?
    Đáp án:
  18. 18Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Kim tự tháp bằng kính tại bảo tàng Louvre ở Paris có dạng hình chóp tứ giác đều với chiều cao là 21 m và cạnh đáy dài 34 m. Góc nhị diện tạo bởi hai mặt bên có chung một cạnh của kim tứ tháp có số đo bằng bao nhiêu độ (làm tròn đến hàng đơn vị)?
    Đáp án:
  19. 19Tự luận · Thông hiểu

    Cho hàm số y=9xy = \frac{9}{x} có đồ thị là (C). Biết tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M(3;3) tạo với hai trục tọa độ một tam giác. Tính diện tích tam giác đó.

    0 từ
  20. 20Tự luận · Thông hiểu

    Có bao nhiêu nghiệm nguyên thuộc [-2024; 2024] của bất phương trình log⁡2(2x+1)>2+x{\log _2}\left( {{2^x} + 1} \right) \gt 2 + x?

    0 từ
  21. 21Tự luận · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCD có đáy là tam giác vuông tại B có AB = a, BC=a3BC = a\sqrt 3. Biết SA = 2a và SA⊥(ABC)SA \bot (ABC).

    a) Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBC).

    b) Gọi M là trung điểm của AC. Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (SBM).

    0 từ
Tất cả đề thi & luyện tập