Grade

Toán 11 — Kiểm tra giữa học kì I năm học 2026–2027, THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cầu Giấy (Hà Nội), mã đề 1126

Đề kiểm tra giữa kì I khối 11 của THCS&THPT Nguyễn Bỉnh Khiêm – Cầu Giấy, Hà Nội: 12 câu trắc nghiệm, 4 câu đúng/sai và 6 câu trả lời ngắn về lượng giác và quan hệ song song. Làm trong 90 phút, thang điểm 10.

ToánLớp 11Giữa kỳ22 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Số đo radian của góc 108∘108^\circ là

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Hình chóp ngũ giác S.ABCDES.ABCDE có bao nhiêu mặt bên?

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chóp tứ giác S.ABCDS.ABCD. Gọi M, NM,\ N lần lượt là trung điểm của SBSB và SDSD. Khẳng định nào sau đây đúng?

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho điểm MM thuộc đường tròn lượng giác biểu diễn góc lượng giác α\alpha có tọa độ như hình vẽ bên. Giá trị của sin⁡α\sin\alpha bằng

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho tứ diện ABCDABCD, vị trí tương đối của hai đường thẳng ABAB và CDCD là

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Phương trình nào sau đây vô nghiệm?

  7. Câu 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD như hình vẽ. Xét NN là một điểm bất kỳ nằm trên cạnh SDSD (NN khác SS). Điểm NN không thuộc mặt phẳng nào dưới đây?

  8. Câu 8Một đáp án · Thông hiểu

    Biểu thức P=cos⁡3xcos⁡x+sin⁡3xsin⁡xP=\cos 3x\cos x+\sin 3x\sin x bằng biểu thức nào dưới đây?

  9. Câu 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tập xác định của hàm số y=1+cos⁡xsin⁡xy=\dfrac{1+\cos x}{\sin x} là

  10. Câu 10Một đáp án · Thông hiểu

    Đường cong trong hình vẽ dưới đây là đồ thị của hàm số nào?

  11. Câu 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức P=1−cos⁡2aP=1-\cos 2a. Khẳng định nào sau đây đúng?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Nghiệm của phương trình tan⁡x=3\tan x=\sqrt{3} là

  13. Câu 13Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho cos⁡α=−1213\cos\alpha=-\dfrac{12}{13} với π2<α<π\dfrac{\pi}{2}<\alpha<\pi.

    Ý a:

    cos⁡2α=119169\cos 2\alpha=\dfrac{119}{169}.

    Ý b:

    sin⁡(α+π3)=5−12326\sin\left(\alpha+\dfrac{\pi}{3}\right)=\dfrac{5-12\sqrt{3}}{26}.

    Ý c:

    sin⁡α=513\sin\alpha=\dfrac{5}{13}.

    Ý d:

    sin⁡2α>0\sin 2\alpha>0.

  14. Câu 14Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình bình hành tâm OO. Gọi KK là trung điểm của SCSC, G1G_1 và G2G_2 lần lượt là trọng tâm của tam giác SBCSBC và ABCABC.

    Ý a:

    Ba đường thẳng KO, SA, G1G2KO,\ SA,\ G_1G_2 đôi một song song với nhau.

    Ý b:

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAD)(SAD) và (SBC)(SBC) là đường thẳng đi qua SS và song song với ADAD.

    Ý c:

    Mặt phẳng (KAB)(KAB) cắt cạnh SDSD tại điểm PP, khi đó tỉ số SPPD=12\dfrac{SP}{PD}=\dfrac{1}{2}.

    Ý d:

    Giao tuyến của hai mặt phẳng (SAC)(SAC) và (KBD)(KBD) là KOKO.

  15. Câu 15Đúng/Sai nhiều ý · Thông hiểu

    Cho phương trình 2sin⁡x−3=02\sin x-\sqrt{3}=0.

    Ý a:

    Phương trình đã cho tương đương với phương trình sin⁡x=sin⁡π6\sin x=\sin\dfrac{\pi}{6}.

    Ý b:

    Phương trình có hai họ nghiệm x=π3+k2π, x=2π3+k2πx=\dfrac{\pi}{3}+k2\pi,\ x=\dfrac{2\pi}{3}+k2\pi với k∈Zk\in\mathbb{Z}.

    Ý c:

    Phương trình có hai nghiệm thuộc khoảng (0;2π)(0;2\pi).

    Ý d:

    Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình là x=2π3x=\dfrac{2\pi}{3}.

  16. Câu 16Đúng/Sai nhiều ý · Vận dụng

    Hằng ngày, Mặt Trời chiếu sáng làm bóng của một cột ăng-ten truyền hình cao 5050 m in bóng trên mặt đất. Độ dài bóng của cột ăng-ten này được mô hình hóa bởi công thức

    S(t)=50∣cot⁡(π12t)∣S(t)=50\left|\cot\left(\dfrac{\pi}{12}t\right)\right|

    trong đó SS được tính bằng mét (m), tt là số giờ tính từ 66 giờ sáng (0<t<120<t<12).

    Ý a:

    Trong khoảng thời gian từ 1212 giờ trưa đến 66 giờ tối, độ dài bóng của cột ăng-ten tăng dần.

    Ý b:

    Trong khoảng thời gian từ 66 giờ sáng đến 66 giờ tối, có đúng hai thời điểm mà độ dài bóng của cột ăng-ten bằng 5033\dfrac{50\sqrt{3}}{3} m.

    Ý c:

    Lúc 99 giờ sáng, độ dài bóng của cột ăng-ten là 5050 m.

    Ý d:

    S(t)=S(12−t)S(t)=S(12-t) với mọi t∈(0;12)t\in(0;12).

  17. Câu 17Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Nhiệt độ ngoài trời tại một thành phố trong ngày được ghi nhận đạt mức cao nhất là 35∘C35^\circ\text{C} vào lúc 1414 giờ và mức thấp nhất là 23∘C23^\circ\text{C} vào lúc 22 giờ sáng. Kỹ sư khí tượng dùng mô hình hàm lượng giác h(t)=Asin⁡[π12(t−8)]+Bh(t)=A\sin\left[\dfrac{\pi}{12}(t-8)\right]+B để mô phỏng nhiệt độ (độ C) tại thời điểm tt (giờ, 0≤t≤240\le t\le 24). Tìm nhiệt độ ngoài trời vào lúc 1111 giờ. (Làm tròn kết quả đến hàng đơn vị).
    Đáp án:
  18. Câu 18Điền vào chỗ trống · Thông hiểu
    Cho biểu thức A=sin⁡(x+π4)+cos⁡(x+π4)A=\sin\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right)+\cos\left(x+\dfrac{\pi}{4}\right). Rút gọn biểu thức AA ta thu được kết quả là A=mcos⁡xA=m\cos x. Tính m2m^{2}.
    Đáp án:
  19. Câu 19Điền vào chỗ trống · Vận dụng cao
    Cho hình chóp S.ABCDS.ABCD có đáy ABCDABCD là hình thang, gọi OO là giao điểm của hai đường chéo ACAC và BDBD. Biết AB∥CDAB\parallel CD và AB=3CDAB=3CD. Gọi NN là trung điểm cạnh SBSB và PP là giao điểm của đường thẳng DNDN với mặt phẳng (SAC)(SAC). Tính tỉ số POPS\dfrac{PO}{PS} (viết kết quả ở dạng số thập phân).
    Đáp án:
  20. Câu 20Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Một chiếc đu quay có bán kính R=12R=12 m. Tâm của vòng quay ở độ cao 1515 m so với mặt đất. Vòng quay quay đều với tốc độ một vòng hết 1616 phút. Khi vòng quay hoạt động, quan sát một cabin ban đầu ở vị trí thấp nhất, sau tt (phút), chiều cao hh (đơn vị m) của cabin đó so với mặt đất được tính theo công thức:
    h(t)=−12cos⁡(πt8)+15h(t)=-12\cos\left(\dfrac{\pi t}{8}\right)+15.
    Sau ab\dfrac{a}{b} phút (a,b∈N∗a,b\in\mathbb{N}^{*}; ab\dfrac{a}{b} là phân số tối giản) kể từ khi bắt đầu quay, cabin sẽ ở độ cao 2121 m lần đầu tiên. Tính a+ba+b.
    Đáp án:
  21. Câu 21Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Cho phương trình lượng giác cos⁡5x=cos⁡x\cos 5x=\cos x. Trên đường tròn lượng giác, có bao nhiêu điểm biểu diễn các nghiệm của phương trình đã cho?
    Đáp án:
  22. Câu 22Điền vào chỗ trống · Vận dụng
    Có bao nhiêu số nguyên mm để phương trình cos⁡x=m2027\cos x=\dfrac{m}{2027} có nghiệm?
    Đáp án:
Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.