Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm sinh học 12 cả năm theo từng bài (Phần 2/18)

Đề ôn tập Sinh học 12 gồm 48 câu trắc nghiệm, làm trong 58 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập48 câu58 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Nhận định nào sau đây là đúng về phân tử ARN?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tARN có chức năng vận chuyển axit amin tới ribôxôm.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Dịch mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    Xem đáp án
    Đáp án:

    prôtêin

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Enzim chính tham gia vào quá trình phiên mã là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ARN-polimeraza.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình dịch mã, liên kết peptit đầu tiên được hình thành giữa

    Xem đáp án
    Đáp án:

    axit amin mở đầu với axit amin thứ nhất.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Đơn vị mã hoá cho thông tin di truyền trên mARN được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    codon.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Nội dung chính của sự điều hòa hoạt động gen là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    điều hòa lượng sản phẩm của gen.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường có lactôzơ thì

    Xem đáp án
    Đáp án:

    prôtêin ức chế không gắn vào vùng vận hành.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Operon Lac của vi khuẩn E.coli gồm có các thành phần theo trật tự:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng khởi động – vùng vận hành – nhóm gen cấu trúc (Z,Y,A)

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Enzim ARN polimeraza chỉ khởi động được quá trình phiên mã khi tương tác được với vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    khởi động.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Operon là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cụm gồm một số gen cấu trúc do một gen điều hòa nằm trước nó điều khiển.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Theo mô hình operon Lac, vì sao prôtêin ức chế bị mất tác dụng?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vì lactôzơ làm mất cấu hình không gian của nó.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Điều hòa hoạt động gen của sinh vật nhân sơ chủ yếu xảy ra ở giai đoạn

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phiên mã.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Gen điều hòa opêron hoạt động khi môi trường

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có hoặc không có chất cảm ứng.

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Trong cấu trúc của một opêron Lac, nằm ngay trước vùng mã hóa các gen cấu trúc là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng vận hành.

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi môi trường không có lactôzơ thì prôtêin ức chế sẽ ức chế quá trình phiên mã bằng cách

    Xem đáp án
    Đáp án:

    liên kết vào vùng vận hành.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Khi nào thì prôtêin ức chế làm ngưng hoạt động của opêron Lac?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khi môi trường không có lactôzơ.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, lactôzơ đóng vai trò của chất

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cảm ứng.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Khởi đầu của một opêron là một trình tự nuclêôtit đặc biệt gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng khởi động.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Trong cơ chế điều hòa hoạt động gen ở sinh vật nhân sơ, vai trò của gen điều hòa là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mang thông tin cho việc tổng hợp một prôtêin ức chế tác động lên vùng vận hành.

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Theo cơ chế điều hòa hoạt động của opêron Lac ở E.coli, khi có mặt của lactôzơ trong tế bào, lactôzơ sẽ tương tác với:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    prôtêin ức chế.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Trong một opêron, nơi enzim ARN-polimeraza bám vào khởi động phiên mã là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng khởi động.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Không thuộc thành phần của một opêron nhưng có vai trò quyết định hoạt động của opêron là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gen điều hòa.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Trình tự nuclêôtit đặc biệt của một opêron để enzim ARN-polineraza bám vào khởi động quá trình phiên mã được gọi là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng khởi động.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Sản phẩm hình thành cuối cùng theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3 loại prôtêin tương ứng của 3 gen Z, Y, A hình thành 3 loại enzim phân hủy lactôzơ

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Sản phẩm hình thành trong phiên mã theo mô hình của opêron Lac ở E.coli là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 chuỗi poliribônuclêôtit mang thông tin của 3 phân tử mARN tương ứng với 3 gen Z, Y, A

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Hai nhà khoa học người Pháp đã phát hiện ra cơ chế điều hoà hoạt động gen ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vi khuẩn E. coli.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Trong opêron Lac, vai trò của cụm gen cấu trúc Z, Y, A là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tổng hợp các loại enzim tham gia vào phản ứng phân giải đường lactôzơ.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Trong một opêron, vùng có trình tự nuclêôtit đặc biệt để prôtêin ức chế bám vào ngăn cản quá trình phiên mã, đó là vùng :

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vận hành.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, kí hiệu O (operator) là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng vận hành.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Trên sơ đồ cấu tạo của opêron Lac ở E. coli, vùng khởi động được kí hiệu là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    P (promoter).

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli không hoạt động?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khi trong tế bào không có lactôzơ.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Khi nào thì cụm gen cấu trúc Z, Y, A trong opêron Lac ở E. coli hoạt động?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Khi trong tế bào có lactôzơ.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    Hai nhà khoa học nào đã phát hiện ra cơ chế điều hoà opêron?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Jacôp và Mônô.

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 7 làm thay đổi codon này thành codon khác?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Tác nhân sinh học có thể gây đột biến gen là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    virut hecpet

  36. Câu 36Một đáp án · Thông hiểu

    Mạch gốc của gen ban đầu: 3’ TAX TTX AAA… 5’. Cho biết có bao nhiêu trường hợp thay thế nuclêôtit ở vị trí số 6 làm thay đổi codon mã hóa aa này thành codon mã hóa aa khác? (Theo bảng mã di truyền thì codon AAA và AAG cùng mã cho lizin, AAX và AAU cùng mã cho asparagin)

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2

  37. Câu 37Một đáp án · Thông hiểu

    Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa A hiếm (A∗A^{*}) là T-A∗A^{*}, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    X-G

  38. Câu 38Một đáp án · Thông hiểu

    Xét đột biến gen do 5BU, thì từ dạng tiền đột biến đến khi xuất hiện gen đột biến phải qua

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2 lần nhân đôi.

  39. Câu 39Một đáp án · Thông hiểu

    Guanin dạng hiếm kết cặp không đúng trong tái bản sẽ gây

    Xem đáp án
    Đáp án:

    biến đổi cặp G-X thành cặp A-T

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Trong các dạng đột biến gen, dạng nào thường gây biến đổi nhiều nhất trong cấu trúc của prôtêin tương ứng, nếu đột biến không làm xuất hiện bộ ba kết thúc?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mất hoặc thêm một cặp nuclêôtit.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Đột biến xảy ra trong cấu trúc của gen

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cần 1 số điều kiện mới biểu hiện trên kiểu hình.

  42. Câu 42Một đáp án · Vận dụng

    Gen ban đầu có cặp nuclêôtit chứa G hiếm (G∗G^{*}) là X-G∗G^{*}, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    T-A

  43. Câu 43Một đáp án · Vận dụng

    Gen ban đầu có cặp nu chứa G hiếm (G∗G^{*}) là G∗G^{*}-X, sau đột biến cặp này sẽ biến đổi thành cặp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    A-T

  44. Câu 44Một đáp án · Vận dụng

    Mức độ gây hại của alen đột biến đối với thể đột biến phụ thuộc vào

    Xem đáp án
    Đáp án:

    môi trường và tổ hợp gen mang đột biến.

  45. Câu 45Một đáp án · Vận dụng

    Dạng đột biến thay thế một cặp nuclêôtit nếu xảy ra trong một bộ ba giữa gen, có thể

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm thay đổi nhiều nhất một axit amin trong chuỗi pôlypeptit do gen đó chỉ huy tổng hợp.

  46. Câu 46Một đáp án · Vận dụng

    Đột biến thay thế một cặp nuclêôtit ở vị trí số 9 tính từ mã mở đầu nhưng không làm xuất hiện mã kết thúc. Chuỗi polipeptit tương ứng do gen này tổng hợp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có thể thay đổi một axit amin ở vị trí thứ 2 trong chuỗi polipeptit.

  47. Câu 47Một đáp án · Vận dụng

    Các bazơ nitơ dạng hỗ biến kết cặp bổ sung không đúng khi ADN nhân đôi do có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vị trí liên kết hidrô bị thay đổi.

  48. Câu 48Một đáp án · Vận dụng

    Các dạng đột biến gen làm xê dịch khung đọc mã di truyền bao gồm:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mất 1 cặp nuclêôtit và thêm 1 cặp nu.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.