Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm sinh học 12 cả năm theo từng bài (Phần 1/18)

Đề ôn tập Sinh học 12 gồm 46 câu trắc nghiệm, làm trong 56 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập46 câu56 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Giả sử một gen được cấu tạo từ 3 loại nuclêôtit: A, T, G thì trên mạch gốc của gen này có thể có tối đa bao nhiêu loại mã bộ ba?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    27 loại mã bộ ba.

  2. Câu 2Một đáp án · Thông hiểu

    Ở sinh vật nhân thực, trình tự nuclêôtit trong vùng mã hóa của gen nhưng không mã

    hóa axit amin được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đoạn intron

    Đáp án câu này do máy suy ra từ đề gốc, không có bảng đáp án in để đối chiếu. Nếu bạn tin là nó sai, hãy báo lỗi giúp chúng tôi.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Vùng điều hoà là vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Trong 64 bộ ba mã di truyền, có 3 bộ ba không mã hoá cho axit amin nào. Các bộ ba đó là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    UAG, UAA, UGA

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình nhân đôi ADN, vì sao trên mỗi chạc tái bản có một mạch được tổng hợp liên tục còn mạch kia được tổng hợp gián đoạn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vì enzim ADN polimeraza chỉ tổng hợp mạch mới theo chiều 5’→3’.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Mã di truyền có tính đặc hiệu, tức là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    một bộ ba mã hoá chỉ mã hoá cho một loại axit amin.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Tất cả các loài sinh vật đều có chung một bộ mã di truyền, trừ một vài ngoại lệ, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mã di truyền có tính phổ biến.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Gen không phân mảnh có

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng mã hoá liên tục.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Một đoạn của phân tử ADN mang thông tin mã hoá cho một chuỗi pôlipeptit hay một phân tử ARN được gọi là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gen.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình nhân đôi ADN được thực hiện theo nguyên tắc gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nguyên tắc bổ sung và nguyên tắc bán bảo toàn.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Bản chất của mã di truyền là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trình tự sắp xếp các nulêôtit trong gen quy định trình tự sắp xếp các axit amin trong prôtêin.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Vùng kết thúc của gen là vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mang tín hiệu kết thúc phiên mã

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Mã di truyền mang tính thoái hoá, tức là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhiều bộ ba khác nhau cùng mã hoá cho một loại axit amin

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Mã di truyền có tính phổ biến, tức là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tất cả các loài đều dùng chung một bộ mã di truyền, trừ một vài loài ngoại lệ

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Mỗi ADN con sau nhân đôi đều có một mạch của ADN mẹ, mạch còn lại được hình thành từ các nuclêôtit tự do. Đây là cơ sở của nguyên tắc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bán bảo toàn.

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Mỗi gen mã hoá prôtêin điển hình gồm các vùng theo trình tự là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Gen là một đoạn của phân tử ADN

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mang thông tin mã hoá chuỗi polipeptit hay phân tử ARN.

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Vùng nào của gen quyết định cấu trúc phân tử protêin do nó quy định tổng hợp?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng mã hóa.

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình nhân đôi ADN, các đoạn Okazaki được nối lại với nhau thành mạch liên tục nhờ enzim nối, enzim nối đó là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ADN ligaza

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Một gen có 480 ađênin và 3120 liên kết hiđrô. Gen đó có số lượng nuclêôtit là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    2400

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Intron là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    đoạn gen không mã hóa axit amin.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Vai trò của enzim ADN pôlimeraza trong quá trình nhân đôi ADN là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    lắp ráp các nuclêôtit tự do theo nguyên tắc bổ sung với mỗi mạch khuôn của ADN.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng mã hoá của gen là vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mang tín hiệu mã hoá các axit amin

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Nhiều bộ ba khác nhau có thể cùng mã hóa một axit amin trừ AUG và UGG, điều này biểu hiện đặc điểm gì của mã di truyền?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Mã di truyền có tính thoái hóa.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn vị mang thông tin di truyền trong ADN được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    gen.

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Đơn vị mã hoá thông tin di truyền trên ADN được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    triplet.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Mã di truyền là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mã bộ ba, tức là cứ ba nuclêôtit xác định một loại axit amin.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình phiên mã ở vi khuẩn E.coli xảy ra trong

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tế bào chất.

  29. Câu 29Một đáp án · Thông hiểu

    Làm khuôn mẫu cho quá trình phiên mã là nhiệm vụ của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mạch mã gốc.

  30. Câu 30Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm nào dưới đây thuộc về cấu trúc của mARN?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mARN có cấu trúc mạch đơn, dạng thẳng, gồm 4 loại đơn phân A, U, G, X.

  31. Câu 31Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình phiên mã xảy ra ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    sinh vật có ADN mạch kép.

  32. Câu 32Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình dịch mã, mARN thường gắn với một nhóm ribôxôm gọi là poliribôxôm giúp

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tăng hiệu suất tổng hợp prôtêin.

  33. Câu 33Một đáp án · Thông hiểu

    ARN được tổng hợp từ mạch nào của gen?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Từ mạch mang mã gốc.

  34. Câu 34Một đáp án · Thông hiểu

    Loại axit nuclêic tham gia vào thành phần cấu tạo nên ribôxôm là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rARN.

  35. Câu 35Một đáp án · Thông hiểu

    Ở cấp độ phân tử nguyên tắc khuôn mẫu được thể hiện trong cơ chế

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tự sao, tổng hợp ARN, dịch mã.

  36. Câu 36Một đáp án · Thông hiểu

    Các chuỗi polipeptit được tổng hợp trong tế bào nhân thực đều

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bắt đầu bằng axit amin Met.

  37. Câu 37Một đáp án · Thông hiểu

    Dịch mã thông tin di truyền trên bản mã sao thành trình tự axit amin trong chuỗi polipeptit là chức năng của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tARN.

  38. Câu 38Một đáp án · Vận dụng

    Làm khuôn mẫu cho quá trình dịch mã là nhiệm vụ của

    Xem đáp án
    Đáp án:

    mARN.

  39. Câu 39Một đáp án · Vận dụng

    Phiên mã là quá trình tổng hợp nên phân tử

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ARN

  40. Câu 40Một đáp án · Vận dụng

    Trong quá trình phiên mã, ARN-polimeraza sẽ tương tác với vùng nào để làm gen tháo xoắn?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng khởi động.

  41. Câu 41Một đáp án · Vận dụng

    Trong quá trình phiên mã, chuỗi poliribônuclêôtit được tổng hợp theo chiều nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5’ → 3’.

  42. Câu 42Một đáp án · Vận dụng

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã diễn ra ở:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tế bào chất

  43. Câu 43Một đáp án · Vận dụng

    Sản phẩm của giai đoạn hoạt hoá axit amin là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phức hợp aa-tARN.

  44. Câu 44Một đáp án · Vận dụng

    Giai đoạn hoạt hoá axit amin của quá trình dịch mã nhờ năng lượng từ sự phân giải

    Xem đáp án
    Đáp án:

    ATP

  45. Câu 45Một đáp án · Vận dụng

    Thông tin di truyền trong ADN được biểu hiện thành tính trạng trong đời cá thể nhờ cơ chế

    Xem đáp án
    Đáp án:

    phiên mã và dịch mã.

  46. Câu 46Một đáp án · Vận dụng

    Cặp bazơ nitơ nào sau đây không có liên kết hidrô bổ sung?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    U và T

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.