Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm Mã di truyền - dịch mã (phần 3/3)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Sinh học 12 gồm 31 câu trắc nghiệm, làm trong 38 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập31 câu38 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng điều hoà nằm ở …(1)… của mạch mã gốc, có chức năng khởi động và điều hòa …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – đầu 3’; 2 – phiên mã.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. Số đoạn exon …(1)… và intron là …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – 26; 2 – 25.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Intron là các đoạn …(1)… nằm trong vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – không mã hóa; 2 – nhân thực.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    mRNA trưởng thành là loại mRNA được tạo ra sau khi cắt bỏ các đoạn …(1)… khỏi …(2)… sơ khai.

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – intron; 2 – mRNA.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Điểm khác nhau cơ bản nhất giữa gene cấu trúc và gene điều hoà là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    chức năng của protein do gene tổng hợp.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Hình vẽ mô tả cấu trúc của gene không có ở sinh vật nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vi khuẩn E.coli.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Gene được cấu tạo bởi loại đơn phân nào sau đây?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Nucleotide.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Vùng A của gene mô tả hình bên có chức năng gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Vùng C của gene mô tả hình bên có chức năng gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng kết thúc, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Vùng B của gene mô tả hình bên có chức năng gì?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vùng mã hóa, mang thông tin mã hóa sản phẩm nhất định.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho thông tin ở bảng sau:

    Cấu trúc của một gen cấu trúcNội dung
    1. Vùng điều hòa 2. Vùng mã hóa 3. Vùng kết thúca. Mang thông tin mã hóa các protein. b. Nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc mang tín hiệu khởi đầu phiên mã. c. Mang thông tin mã hóa amino acid. d. Nằm ở đầu 3’ của mạch mã gốc điều hòa quá trình phiên mã của gen. e. Nằm ở đầu 5’ của mạch mã gốc mang tín hiệu kết thúc phiên mã.
    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – d, 2 – c, 3 – e.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Định nghĩa nào sau đây về gene là đầy đủ nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Một đoạn của phân tử DNA chịu trách nhiệm tổng hợp một trong các loại RNA hoặc tham gia vào cơ chế điều hòa sinh tổng hợp protein.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Hình bên mô tả cấu trúc của gene ở sinh vật nào?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vi khuẩn E.Coli.

  14. Câu 14Một đáp án · Thông hiểu

    Hình nào sau đây mô tả đúng cấu trúc chung của một gene cấu trúc?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Hình 2.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có 51 đoạn exon và intron xen kẽ. số đoạn exon và intron lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    26; 25.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng mã hoá của gene ở sinh vật nhân thực có các đoạn exon và intron xen kẽ. số đoạn exon và intron lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3; 2.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng mã hóa của một gene ở sinh vật nhân thực có 5 intron, số exon của gene trên là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    6

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Hình bên mô tả cấu trung chung của một gene, các số 1,2,3,4 có chú thích đúng là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 - đầu 3’; 2 - đầu 5’;3 - đầu 5’; 4 - đầu 3’

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Mã kết thúc của một gene nằm ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cuối vùng mã hóa.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Intron là các đoạn không mã hóa nằm trong vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vùng mã hóa của gene cấu trúc ở sinh vật nhân thực.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Sau khi tổng hợp xong RNA thì mạch gốc của gene có hiện tượng …(1)… với mạch bổ sung với nó trên …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – xoắn lại; 2 – DNA.

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Các nucleotide liên kết theo nguyên tắc bổ sung giúp DNA có thể thực hiện quá trình …(1)… và tạo ra sản phẩm …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – phiên mã; 2 – mRNA.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Gene ở sinh vật nhân thực là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gene phân mảnh.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng kết thúc của gene nằm ở đầu

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5’ mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu kết thúc phiên mã.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Vùng trình tự của gene nằm ở đầu 3’mạch mã gốc của gene là vùng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    điều hòa, mang tín hiệu khởi động phiên mã.

  26. Câu 26Một đáp án · Vận dụng

    Hình bên mô tả cấu trúc của gene ở sinh vật nào ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Vi khuẩn E.Coli.

  27. Câu 27Một đáp án · Vận dụng

    Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa …(1)… xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid (exon) là các đoạn không mã hóa amino acid (intron). Vì vậy các gene này được gọi là …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    không liên tục; 2 – gene phân mảnh.

  28. Câu 28Một đáp án · Vận dụng

    Khi nói về gene cấu trúc có các nội dung sau:

    1. Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá với amino acid (intron).

    2. Gene không phân mảnh là các gene có vùng mã hoá liên tục, không chứa các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

    3. Vùng điều hoà nằm ở đầu 5' của mạch mã gốc của gene, mang tín hiệu khởi động và kiểm soát quá trình phiên mã.

    4. Mỗi gene mã hoá protein điển hình gồm ba vùng trình tự nucleotide: vùng điều hoà, vùng mã hoá, vùng kết thúc.

    Số phát biểu có nội dung đúng là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Mỗi gene mã hoá protein điển hình có 3 vùng trình tự nucleotide. Vùng trình tự nucleotide nằm ở đầu 5’ trên mạch mã gốc của gene có chức năng mang

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tín hiệu kết thúc phiên mã.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Phần lớn các gene của sinh vật nhân thực có vùng mã hóa không liên tục xen kẽ các đoạn mã hóa amino acid (exon) là các đoạn không mã hóa amino acid (intron). Vì vậy các gene này được gọi là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Gene phân mảnh.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Phát biểu nào sau đây không đúng khi nói về gene cấu trúc?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phần lớn các gene của sinh vật nhân sơ có vùng mã hoá không liên tục, xen kẽ các đoạn mã hoá amino acid (exon) là các đoạn không mã hoá amino acid (intron).

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.