Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm Rna - phiên mã (phần 1/2)

Bài trắc nghiệm chuyên đề Sinh học 12 gồm 34 câu trắc nghiệm, làm trong 41 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Luyện tập34 câu41 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Tự làm thử trước, rồi bấm Xem đáp án ở từng câu.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Loại acid nuclêic nào sau đây mang bộ ba đối mã (anticodon)?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    tRNA.

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình phiên mã, tính theo chiều trượt của Enzyme RNA polymerase thì mạch được dùng làm khuôn tổng hợp RNA là mạch có đặc điểm

    Xem đáp án
    Đáp án:

    luôn có chiều từ 3’ - 5’.

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Phân tử hình bên là …(1)… có chiều…(2)…

    Cụm từ còn thiếu là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1)- tRNA; (2)-3’-5’.

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Phiên mã là sự truyền thông tin di truyền từ phân tử

    Xem đáp án
    Đáp án:

    DNA mạch kép sang phân tử RNA mạch đơn.

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Phiên mã là quá trình truyền thông tin di truyền từ phân tử …(1)… sang …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – DNA mạch kép; 2 – RNA mạch đơn.

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình phiên mã enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mang mã gốc trên gene có chiều …(1)… để tổng hợp nên phân tử RNA theo nguyên tắc …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – 3’-5’; 2 – bổ sung.

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Hình vẽ mô tả tổng số liên kết hydrogen trong các phân tử RNA, phân tử nào có độ bền nhiệt cao nhất?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Phân tử r RNA1.

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Loại enzyme nào sau đây tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    RNA polymerase.

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Trong quá trình phiên mã, mạch RNA được tổng hợp theo chiều từ

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5’ đến 3’.

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm có trong phiên mã mà không có trong nhân đôi của DNA trong nhân tế bào ở sinh vật nhân thực là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    trong một chu kì tế bào có thể thực hiện nhiều lần.

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Hình mô tả phân tử đường một trong ba thành phần đơn phân cấu tạo nên các loại RNA, phân tử đường này là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Ribose.

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Các yếu tố quyết định sự khác biệt trong cấu trúc các loại RNA là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    số lượng, thành phần, trật tự của các loại ribonucleotide và cấu trúc không gian của RNA.

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Chức năng của tRNA là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    vận chuyển amino acid .

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Đại phân tử đóng vai trò là vật chất mang và truyền đạt thông tin di truyền là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    DNA và mRNA.

  15. Câu 15Một đáp án · Thông hiểu

    Loại vật chất di truyền mà không có các ribonucleotide liên kết với nhau theo nguyên tắc bổ sung là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    RNA thông tin.

  16. Câu 16Một đáp án · Thông hiểu

    Các thành phần chính trong cấu trúc của 1 ribonucleotide là:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Acid phosphoric, đường C₅H₁₀O₅, base nitrogenous.

  17. Câu 17Một đáp án · Thông hiểu

    Điểm khác biệt cơ bản giữa mRNAvà tRNAlà:

    (1) Chúng khác nhau về số lượng đơn phân và chức năng.

    (2) mRNAkhông có cấu trúc xoắn và nguyên tắc bổ sung còn tRNA thì ngược lại.

    (3) mRNAcó liên kết hydrogengen còn tRNA thì không.

    (4) Khác nhau về thành phần các đơn phân tham gia.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1) và (2).

  18. Câu 18Một đáp án · Thông hiểu

    Liên kết hóa trị và liên kết hydrogengen đồng thời có mặt trong cấu trúc của loại acid nucleic nào sau đây:

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Có trong DNA, tRNA và rRNA.

  19. Câu 19Một đáp án · Thông hiểu

    Cho thông tin ở bảng sau:

    RNAChức năng
    1. mRNA 2. tRNA 3. rRNAa. Vận chuyển các amino acid trong quá trình tổng hợp protein. b. Hình thành nên cấu trúc màng sinh chất của tế bào. c. Kết hợp với protein để cấu tạo nên ribosome. d. Mang thông tin kiểm soát và khởi động phiên mã.

    Khi nối các thông tin ở cột A và cột B, cách nối nào dưới đây là hợp lí?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1-d, 2-a, 3-c.

  20. Câu 20Một đáp án · Thông hiểu

    Nói đến chức năng của RNA, câu nào sau đây không đúng ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    rRNAcó vai trò hình thành nên cấu trúc màng sinh chất của tế bào.

  21. Câu 21Một đáp án · Thông hiểu

    Những điểm khác nhau giữa DNA và RNA là

    (1) Số lượng mạch, số lượng đơn phân.

    (2) Cấu trúc của 1 đơn phân.

    (3) Liên kết hóa trị giữa H₃PO₄ với đường.

    (4) Nguyên tắc bổ sung giữa các cặp bazơ nitric.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    (1), (2) và (4).

  22. Câu 22Một đáp án · Thông hiểu

    Sự khác biệt cơ bản trong cấu trúc giữa các loại RNA do các yếu tố nào sau đây quyết định ?

    Xem đáp án
    Đáp án:

    Số lượng, thành phần, trật tự xắp xếp các loại ribonucleotide và cấu trúc không gian của rna.

  23. Câu 23Một đáp án · Thông hiểu

    Cấu trúc không gian của RNA có dạng

    Xem đáp án
    Đáp án:

    có thể có mạch thẳng hay xoắn đơn tuỳ theo mỗi loại rna.

  24. Câu 24Một đáp án · Thông hiểu

    Chức năng của mRNA là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    làm khuôn cho quá trình dịch mã ở ribosome.

  25. Câu 25Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các thành phần dưới đây, có bao nhiêu thành phần tham gia trực tiếp vào quá trình phiên mã các gen cấu trúc ở sinh vật nhân sơ?

    1. Gene. 2. Nucleotide. 3. tRNA. 4. Ribosome.

    5. Enzyme RNA polymerase. 6. rRNA. 7.RNA mồi. 8. Okazaki.

    Xem đáp án
    Đáp án:

    3. PHIÊN MÃ

  26. Câu 26Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình phiên mã tổng hợp RNA ở sinh vật nhân thực chủ yếu diễn ra ở

    Xem đáp án
    Đáp án:

    nhân tế bào.

  27. Câu 27Một đáp án · Thông hiểu

    Phân tử RNA thông tin được tổng hợp trên phân tử DNA theo nguyên tắc

    Xem đáp án
    Đáp án:

    bổ sung chỉ trên một mạch của phân tử dna.

  28. Câu 28Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình phiên mã enzyme RNA polymerase trượt dọc theo mạch mang mã gốc trên gene có chiều …(1)… để tổng hợp nên phân tử RNA theo nguyên tắc …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 – 3’-5’; 2 – bổ sung.

  29. Câu 29Một đáp án · Vận dụng

    Hình bên dưới mô tả quá trình …(1)…phiên mã RNA, cấu trúc A ở hình bên là …(2)…

    Các từ/cụm từ cần điền vào vị trí (1), (2) lần lượt là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1 - khởi đầu; 2 - RNA polymerase.

  30. Câu 30Một đáp án · Vận dụng

    Ở tế bào nhân thực sau khi thực hiện phiên mã xong thì diễn biết tiếp theo là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    cắt bỏ các đoạn intron, nối các exon lại với nhau thành mrna trưởng thành.

  31. Câu 31Một đáp án · Vận dụng

    Hình bên mô tả quá trình khởi đầu phiên mã RNA, ở hình bên là mạch 1 là …(1)…có chiều …(2)…Cụm từ (1)/(2) lần lượt lần là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1- mạch gốc; 2- 3’ đến 5’.

  32. Câu 32Một đáp án · Vận dụng

    Sau khi phiên mã xong thì mạch gốc của gene trên phân tử DNA

    Xem đáp án
    Đáp án:

    xoắn lại với mạch bổ sung của nó trên DNA.

  33. Câu 33Một đáp án · Vận dụng

    Nếu trình tự các nucleotide trong một đoạn mạch gốc của gene cấu trúc là 3’…TCAGCGCCA…5’. Thì trình tự các ribonucleotide được tổng hợp từ đoạn gene trên sẽ là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    5’...AGUCGCGGU…3’.

  34. Câu 34Một đáp án · Vận dụng

    Hình bên mô tả quá trình khởi đầu phiên mã RNA, ở hình bên là mạch 2 là …(1)…có chiều …(2)…Cụm từ (1)/(2) lần lượt lần là

    Xem đáp án
    Đáp án:

    1- mạch bổ sung; 2- 5’ đến 3’.

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.