Grade

Sinh học 12 — Trắc nghiệm ôn tập sinh 12 giữa học kỳ 2

Đề kiểm tra giữa kì Sinh học 12 gồm 176 câu trắc nghiệm, làm trong 90 phút. Chấm tự động ngay khi nộp.

Sinh họcLớp 12Giữa kỳ176 câu90 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. Câu 1Một đáp án · Nhận biết

    Thế nào là cơ quan tương đồng?

  2. Câu 2Một đáp án · Nhận biết

    Chi trước của các loài động vật có xương sống có các xương phân bố theo thứ tự từ trong ra ngoài như thế nào?

  3. Câu 3Một đáp án · Nhận biết

    Tại sao các xương chi của các loài động vật lại khác nhau về chi tiết, hình dạng bên ngoài?

  4. Câu 4Một đáp án · Nhận biết

    Kiểu cấu tạo giống nhau của các cơ quan tương đồng phản ánh điều gì?

  5. Câu 5Một đáp án · Nhận biết

    Thế nào là cơ quan tương tự?

  6. Câu 6Một đáp án · Nhận biết

    Tại sao cánh chim và cánh dơi lại có hình dạng ngoài giống nhau?

  7. Câu 7Một đáp án · Nhận biết

    Thế nào là cơ quan thoái hóa?

  8. Câu 8Một đáp án · Nhận biết

    Tại sao các cơ quan thoái hóa lại phát triển không đầy đủ ở cơ thể trưởng thành?

  9. Câu 9Một đáp án · Nhận biết

    Cá voi thuộc lớp động vật nào?

  10. Câu 10Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm thoái hóa các cơ quan vận động trên cạn của cá voi thể hiện ở:

  11. Câu 11Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào chứng tỏ thực vật và động vật vốn có nguồn gốc lưỡng tính, về sau mới phân hóa thành đơn tính?

  12. Câu 12Một đáp án · Nhận biết

    Cơ quan tương đồng là những cơ quan

  13. Câu 13Một đáp án · Nhận biết

    Trong các giai đoạn phát triển đầu tiên ở phôi của các động vật có xương sống thuộc các lớp khác nhau có những điểm nào giống nhau?

  14. Câu 14Một đáp án · Nhận biết

    Sự giống nhau càng nhiều và càng kéo dài trong những giai đoạn phát triển muộn của các phôi chứng tỏ điều gì?

  15. Câu 15Một đáp án · Nhận biết

    Dựa vào sự giống nhau trong phôi của các loài thuộc những nhóm phân loại khác nhau có thể:

  16. Câu 16Một đáp án · Nhận biết

    Dựa trên cơ sở nào để xác định quan hệ họ hàng của các nhóm loài khác nhau?

  17. Câu 17Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đác Uyn cơ chế tiến hoá là sự tích luỹ các

  18. Câu 18Một đáp án · Nhận biết

    Học thuyết tế bào đã gợi ra ý tưởng gì về nguồn gốc sinh giới?

  19. Câu 19Một đáp án · Nhận biết

    Người có quan hệ họ hàng gần nhất với loài vượn người nào?

  20. Câu 20Một đáp án · Nhận biết

    Bằng chứng sinh học phân tử cho thấy sự thống nhất của các loài về:

  21. Câu 21Một đáp án · Nhận biết

    Đơn vị cơ bản cấu tạo nên mọi cơ thể sống là:

  22. Câu 22Một đáp án · Nhận biết

    Tại sao giữa tế bào động vật và tế bào thực vật lại có sự khác nhau?

  23. Câu 23Một đáp án · Nhận biết

    Vật chất chủ yếu của sự sống là:

  24. Câu 24Một đáp án · Nhận biết

    Nguồn gốc thống nhất của sinh giới được thể hiện ở:

  25. Câu 25Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm của Đacuyn, nhân tố chính quy định chiều hướng và tốc độ biến đổi của các giống vật nuôi, cây trồng là

  26. Câu 26Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm của Đacuyn, đơn vị tác động của chọn lọc tự nhiên là

  27. Câu 27Một đáp án · Nhận biết

    Hạn chế chủ yếu trong học thuyết Đac uyn là chưa

  28. Câu 28Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, chọn lọc tự nhiên là quá trình:

  29. Câu 29Một đáp án · Nhận biết

    Đacuyn giải thích như thế nào về sự đa dạng của sinh giới?

  30. Câu 30Một đáp án · Nhận biết

    Nội dung của chọn lọc nhân tạo là gì?

  31. Câu 31Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm của hệ động thực vật ở đảo là bằng chứng về:

  32. Câu 32Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, các nhân tố tiến hóa là:

  33. Câu 33Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan điểm hiện đại, những biến dị di truyền là:

  34. Câu 34Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, quá trình hình thành đặc điểm thích nghi diễn ra là do:

  35. Câu 35Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, con đường hình thành loài mới là:

  36. Câu 36Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, chiều hướng tiến hóa của sinh giới là gì?

  37. Câu 37Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, các loài có quan hệ với nhau như thế nào?

  38. Câu 38Một đáp án · Nhận biết

    Động lực nào thúc đẩy chọn lọc nhân tạo?

  39. Câu 39Một đáp án · Nhận biết

    Đóng góp lớn nhất trong học thuyết tiến hóa của Đacuyn là gì?

  40. Câu 40Một đáp án · Nhận biết

    Những hạn chế của học thuyết Đacuyn là gì?

  41. Câu 41Một đáp án · Nhận biết

    Kết quả chủ yếu của chọn lọc tự nhiên là gì?

  42. Câu 42Một đáp án · Nhận biết

    Theo Đacuyn, động lực thúc đẩy chọn lọc tự nhiên là:

  43. Câu 43Một đáp án · Nhận biết

    Trong tiến hoá, không chỉ có các alen có lợi được giữ lại mà nhiều khi các alen trung tính, hoặc có hại ở một mức độ nào đó vẫn được duy trì trong quần thể bởi

  44. Câu 44Một đáp án · Nhận biết

    Trong tiến hoá, chọn lọc tự nhiên được xem là nhân tố tiến hoá cơ bản nhất vì

  45. Câu 45Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm hiện đại, nhân tố qui định nhịp điệu biến đổi thành phần kiểu gen của quần thể, định hướng quá trình tiến hoá là

  46. Câu 46Một đáp án · Nhận biết

    Điều kiện cần thiết để các nhóm cá thể đã phân hoá tích luỹ các đột biến theo hướng khác nhau là sự cách li;

  47. Câu 47Một đáp án · Nhận biết

    Các nhân tố tiến hóa cơ bản theo quan niệm hiện đại là:

  48. Câu 48Một đáp án · Nhận biết

    Các nhân tố chủ yếu hình thành đặc điểm thích nghi theo quan niệm hiện đại là:

  49. Câu 49Một đáp án · Thông hiểu

    Khi dùng một loại thuốc trừ sâu mới, dù với liều lượng cao cũng không hy vọng tiêu diệt được toàn bộ số sâu bọ cùng một lúc vì

  50. Câu 50Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là không đúng về thuyết tiến hóa hiện đại?

  51. Câu 51Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm hiện đại, tiến hóa lớn là quá trình:

  52. Câu 52Một đáp án · Nhận biết

    Thế nào là tiến hóa nhỏ?

  53. Câu 53Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào là đúng khi nói về quy mô và thời gian diễn ra tiến hóa lớn:

  54. Câu 54Một đáp án · Nhận biết

    Đặc điểm nào là đúng khi nói về quy mô và thời gian diễn ra tiến hóa nhỏ:

  55. Câu 55Một đáp án · Nhận biết

    Theo Di truyền học hiện đại nhân tố chủ yếu chi phối sự hình thành đặc điểm thích nghi trên cơ thể sinh vật là đột biến

  56. Câu 56Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu không đúng về quá trình hình thành các đặc điểm thích nghi theo thuyết tiến hoá hiện đại là

  57. Câu 57Một đáp án · Nhận biết

    Thuốc trừ sâu bị giảm dần đối với ruồi, muỗi là vì:

  58. Câu 58Một đáp án · Nhận biết

    Quá trình tiến hóa nhỏ chịu tác động của các nhân tố tiến hóa nào?

    1. Đột biến; 2. Di – nhập gen; 3. Thường biến; 4. Giao phối không ngẫu nhiên; 5. Giao phối ngẫu nhiên; 6. Chọn lọc tự nhiên; 7. Chọn lọc nhân tạo; 8. Các yếu tố ngẫu nhiên

    Phương án đúng là:

  59. Câu 59Một đáp án · Nhận biết

    Nguyên liệu sơ cấp của tiến hóa là:

  60. Câu 60Một đáp án · Nhận biết

    Đột biến gen là nguồn nguyên liệu chính của quá trình tiến hóa vì:

  61. Câu 61Một đáp án · Nhận biết

    Tần số đột biến trung bình của từng gen là:

  62. Câu 62Một đáp án · Nhận biết

    Ý nghĩa của đột biến là gì?

  63. Câu 63Một đáp án · Nhận biết

    Di-nhập gen là gì?

  64. Câu 64Một đáp án · Nhận biết

    Phát biểu nào sau đây là không đúng về di-nhập gen?

  65. Câu 65Một đáp án · Nhận biết

    Di-nhập gen ở động vật được thực hiện thông qua các quá trình nào?

  66. Câu 66Một đáp án · Nhận biết

    Các hình thức giao phối gồm:

  67. Câu 67Một đáp án · Nhận biết

    Ý nghĩa của ngẫu phối trong quần thể là gì?

  68. Câu 68Một đáp án · Nhận biết

    Ngẫu phối có vai trò như thế nào đối với tiến hóa?

  69. Câu 69Một đáp án · Nhận biết

    Các hình thức giao phối không ngẫu nhiên gồm:

  70. Câu 70Một đáp án · Nhận biết

    Các nòi, các loài phân biệt nhau thường bằng:

  71. Câu 71Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hóa nhỏ là gì?

  72. Câu 72Một đáp án · Thông hiểu

    Trong một quần thể động vật, tần số alen lặn ban đầu là 0,1% , không có di-nhập gen và chọn lọc. Tần số alen trội là bao nhiêu? (Cho biết gen này có 2 alen)

  73. Câu 73Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao không nên lạm dụng thuốc kháng sinh (nhất là peenicilin) để điều trị các bệnh nhẹ?

  74. Câu 74Một đáp án · Thông hiểu

    Đột biến NST nhanh chóng dẫn đến hình thành loài mới là đột biến

  75. Câu 75Một đáp án · Thông hiểu

    Tại sao các alen trội bị tác động của chọn lọc nhanh hơn các alen lặn?

  76. Câu 76Một đáp án · Thông hiểu

    Quần đảo là nơi lý tưởng cho quá trình hình thành loài mới vì

  77. Câu 77Một đáp án · Thông hiểu

    Hình thành loài bằng con đường địa lý là phương thức thường gặp ở

  78. Câu 78Một đáp án · Thông hiểu

    Hình thành loài bằng con đường sinh thái là phương thức thường gặp ở

  79. Câu 79Một đáp án · Thông hiểu

    Thế nào là biến động di truyền?

  80. Câu 80Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào dẫn đến biến động di truyền?

  81. Câu 81Một đáp án · Thông hiểu

    Các dạng cách li gồm:

  82. Câu 82Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân dẫn đến cách li sinh sản là:

  83. Câu 83Một đáp án · Thông hiểu

    Đặc điểm của bướm sâu đo bạch dương ( Biston betularia ) là gì?

  84. Câu 84Một đáp án · Thông hiểu

    Đối với vi khuẩn, tiêu chuẩn có ý nghĩa hàng đầu để phân biệt hai loài thân thuộc là

  85. Câu 85Một đáp án · Thông hiểu

    Loài sinh học là gì?

  86. Câu 86Một đáp án · Thông hiểu

    Cách li sinh sản gồm:

    1. Cách li trước hợp tử; 2. Cách li trong hợp tử; 3. Cách li sau hợp tử; Phương án đúng là:

  87. Câu 87Một đáp án · Thông hiểu

    Loài thân thuộc là:

  88. Câu 88Một đáp án · Thông hiểu

    Tiêu chuẩn nào giúp phân biệt hai loài thân thuộc?

    1. Tiêu chuẩn hình thái; 2. Tiêu chuẩn địa lí – sinh thái; 3. Tiêu chuẩn giải phẫu – hình thái; 4. Tiêu chuẩn sinh lí – sinh hóa; 5. Tiêu chuẩn lịch sử - địa lí; 6. Tiêu chuẩn cách li sinh sản

    Phương án đúng là:

  89. Câu 89Một đáp án · Thông hiểu

    Các cơ chế cách li giữa các quần thể trong loài gồm:

  90. Câu 90Một đáp án · Thông hiểu

    Các hình thức cách li trước hợp tử?

  91. Câu 91Một đáp án · Thông hiểu

    Sự cách li quan trọng nhất để phân biệt 2 loài là:

  92. Câu 92Một đáp án · Thông hiểu

    Nguyên nhân nào gây ra những biến đổi trên cơ thể sinh vật trong quá trình hình thành loài bằng con đường địa lí?

  93. Câu 93Một đáp án · Thông hiểu

    Giai đoạn đầu tiên của sự hình thành loài khác khu?

  94. Câu 94Một đáp án · Thông hiểu

    Chiều hướng tiến hoá của sinh giới là

  95. Câu 95Một đáp án · Thông hiểu

    Dấu hiệu chủ yếu của quá trình tiến hoá sinh học là

  96. Câu 96Một đáp án · Thông hiểu

    Ngày nay vẫn tồn tại song song nhóm sinh vật có tổ chức thấp bên cạnh các nhóm sinh vật có tổ chức cao vì:

  97. Câu 97Một đáp án · Thông hiểu

    Cơ thể lai xa chỉ có thể sinh sản sinh dưỡng vì:

  98. Câu 98Một đáp án · Thông hiểu

    Tiến hoá nhỏ là quá trình

  99. Câu 99Một đáp án · Vận dụng

    Tiến hoá lớn là quá trình

  100. Câu 100Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các phát biểu sau, phát biểu không đúng về tiến hoá nhỏ là

  101. Câu 101Một đáp án · Thông hiểu

    Nguồn nguyên liệu sơ cấp của quá trình tiến hoá là

  102. Câu 102Một đáp án · Nhận biết

    Vai trò chính của quá trình đột biến là đã tạo ra

  103. Câu 103Một đáp án · Nhận biết

    Theo quan niệm hiện đại, ở các loài giao phối đối tượng tác động của chọn lọc tự nhiên chủ yếu là

  104. Câu 104Một đáp án · Thông hiểu

    Tác động của chọn lọc sẽ đào thải 1 loại alen khỏi quần thể qua 1 thế hệ là chọn lọc chống lại:

  105. Câu 105Một đáp án · Thông hiểu

    Theo quan niệm hiện đại kết quả của quá trình chọn lọc tự nhiên là

  106. Câu 106Một đáp án · Thông hiểu

    Theo thuyết tiến hoá hiện đại, đơn vị tiến hoá cơ sở ở các loài giao phối là

  107. Câu 107Một đáp án · Thông hiểu

    Quần thể là đơn vị tiến hoá cơ sở vì quần thể

  108. Câu 108Một đáp án · Thông hiểu

    Cá thể không thể là đơn vị tiến hoá vì

  109. Câu 109Một đáp án · Thông hiểu

    Trong quá trình tiến hoá nhân tố làm thay đổi tần số alen của quần thể chậm nhất là

  110. Câu 110Một đáp án · Thông hiểu

    Vai trò chủ yếu của chọn lọc tự nhiên trong tiến hoá nhỏ là

  111. Câu 111Một đáp án · Thông hiểu

    Điều khẳng định nào dưới đây về chọn lọc tự nhiên (CLTN) là đúng hơn cả?

  112. Câu 112Một đáp án · Thông hiểu

    Ở sinh vật lưỡng bội các alen trội bị tác động của chọn lọc tự nhiên nhanh hơn các alen lặn vì

  113. Câu 113Một đáp án · Thông hiểu

    Trong các nhân tố tiến hoá sau, nhân tố có thể làm biến đổi tần số alen của quần thể một cách nhanh chóng, đặc biệt khi kích thước quần thể nhỏ bị giảm đột ngột là

  114. Câu 114Một đáp án · Thông hiểu

    Những nguyên tố hoá học có phổ biến trong các cơ thể sống là:

  115. Câu 115Một đáp án · Thông hiểu

    Những hợp chất hữu cơ được xem là cơ sở vật chất chủ yếu của sự sống là:

  116. Câu 116Một đáp án · Thông hiểu

    Vai trò của axit nuclêic là:

  117. Câu 117Một đáp án · Thông hiểu

    Điều không đúng khi nói về prôtêin và axit nuclêic là:

  118. Câu 118Một đáp án · Thông hiểu

    Vật thể sống có vai trò nào sau đây?

  119. Câu 119Một đáp án · Thông hiểu

    Hợp chất hữu cơ chỉ có ba nguyên tố C, H, O là:

  120. Câu 120Một đáp án · Thông hiểu

    Sự phát sinh và phát triển của sự sống trên quả đất qua các giai đoạn tiến hoá lần lượt là:

  121. Câu 121Một đáp án · Thông hiểu

    Các hợp chất cao phân tử hoà tan trong nước tạo thành các dung dịch keo được gọi là:

  122. Câu 122Một đáp án · Thông hiểu

    Quá trình phát triển từ những sinh vật đầu tiên của quả đất đến tạo ra sinh giới ngày nay được gọi là giai đoạn tiến hoá nào sau đây?

  123. Câu 123Một đáp án · Thông hiểu

    Chất nào sau đây không có trong thành phần khí quyển nguyên thủy?

  124. Câu 124Một đáp án · Thông hiểu

    Trong khí quyển nguyên thuỷ của quả đất chưa có:

  125. Câu 125Một đáp án · Thông hiểu

    : Coaxecva là:

  126. Câu 126Một đáp án · Thông hiểu

    Hai mặt biểu hiện trái ngược nhưng thống nhất của quá trình trao đổi chất là:

  127. Câu 127Một đáp án · Thông hiểu

    Khả năng tự điều chỉnh của vật thể sống là:

  128. Câu 128Một đáp án · Thông hiểu

    S.Milơ đã tiến hành thí nghiệm vào năm 1953 nhằm chứng minh quá trình nào sau đây?

  129. Câu 129Một đáp án · Thông hiểu

    Chất hữu cơ nào sau đây được hình thành đầu tiên trong quá trình phát sinh sự sống trên quả đất?

  130. Câu 130Một đáp án · Thông hiểu

    Giai đoạn tiến hoá hoá học từ những chất vô cơ đã hình thành các chất hữu cơ đơn giản và phức tạp là nhờ:

  131. Câu 131Một đáp án · Thông hiểu

    Hiện nay sự sống trên quả đất đang xảy ra quá trình tiến hoá nào sau đây?

  132. Câu 132Một đáp án · Thông hiểu

    Mầm mống những cơ thể đầu tiên được hình thành trong giai đoạn:

  133. Câu 133Một đáp án · Thông hiểu

    Ngày nay không còn khả năng sự sống tiếp tục hình thành từ chất vô cơ theo phương thức hoá học nữa vì:

  134. Câu 134Một đáp án · Thông hiểu

    Di tích của sinh vật sống trong các thời đại trước đã để lại trong các lớp đất đá được gọi là:

  135. Câu 135Một đáp án · Thông hiểu

    Căn cứ vào những biến cố lớn về địa chất, khí hậu và những hoá thạch điển hình, người ta chia lịch sử sự sống đã trải qua:

  136. Câu 136Một đáp án · Thông hiểu

    Đại xuất hiện sớm nhất của quả đất là:

  137. Câu 137Một đáp án · Thông hiểu

    Đại xuất hiện sau nhất của quả đất là:

  138. Câu 138Một đáp án · Thông hiểu

    Ý nghĩa của việc nghiên cứu sinh vật hoá thạch là:

  139. Câu 139Một đáp án · Thông hiểu

    Thứ tự nào dưới đây của các đại là hợp lý:

  140. Câu 140Một đáp án · Thông hiểu

    Tên của các kỉ được đặt dựa vào:

  141. Câu 141Một đáp án · Thông hiểu

    Hoá thạch chủ đạo của kỉ Campri là:

  142. Câu 142Một đáp án · Vận dụng

    Sự kiện sau đây xảy ra ở kỉ Silua thuộc đại Cổ sinh là:

  143. Câu 143Một đáp án · Vận dụng

    Sự kiện nào sau đây xảy ra ở kỉ Than đá của đại Cổ sinh?

  144. Câu 144Một đáp án · Vận dụng

    Dạng sinh vật nào sau đây xuất hiện vào kỉ Than đá của Đại cổ sinh?

  145. Câu 145Một đáp án · Vận dụng

    Sự kiện xảy ra ở kỉ Pecmi thuộc Đại cổ sinh?

  146. Câu 146Một đáp án · Vận dụng

    Trong đại Trung sinh, bò sát khổng lồ phát triển mạnh ở giai đoạn nào sau đây?

  147. Câu 147Một đáp án · Vận dụng

    Đặc điểm địa chất, khí hậu có ở kỉ Thứ 4 của đại Tân sinh là:

  148. Câu 148Một đáp án · Vận dụng

    Hiện tượng có ở kỉ Tam điệp trong đại Trung sinh là:

  149. Câu 149Một đáp án · Vận dụng

    Để nghiên cứu lịch sử phát triển của sinh vật người ta dựa vào:

  150. Câu 150Một đáp án · Vận dụng

    Việc phân định các mốc thời gian trong lịch sử quả đất căn cứ vào:

  151. Câu 151Một đáp án · Vận dụng

    Động vật đa bào bắt đầu chiếm ưu thế so với động vật đơn bào xảy ra ở đại nào sau đây?

  152. Câu 152Một đáp án · Vận dụng

    Thành phần khí quyển biến đổi dẫn đến hình thành sinh quyển xảy ra ở giai đoạn nào sau đây?

  153. Câu 153Một đáp án · Vận dụng

    Ở kỉ Cambri của đại Cổ sinh có đặc điểm nào sau đây giống với đại Thái cổ và đại Nguyên sinh?

  154. Câu 154Một đáp án · Vận dụng

    Thực vật ở cạn đầu tiên là quyết trân xuất hiện ở:

  155. Câu 155Một đáp án · Vận dụng

    Động vật lên ở cạn đầu tiên là:

  156. Câu 156Một đáp án · Vận dụng

    Sự kiện nào sau đây không phải xảy ra ở kỉ Xilua của đại Cổ sinh?

  157. Câu 157Một đáp án · Vận dụng

    Lưỡng cư đầu cứng xuất hiện vào giai đoạn nào sau đây của đại Cổ sinh?

  158. Câu 158Một đáp án · Vận dụng

    Cây hạt trần phát triển mạnh ở giai đoạn nào sau đây?

  159. Câu 159Một đáp án · Vận dụng

    Những đại diện đầu tiên của lớp chim xuất hiện ở:

  160. Câu 160Một đáp án · Vận dụng

    Thú ăn thịt hiện nay là một nhánh phát triển từ:

  161. Câu 161Một đáp án · Vận dụng

    Cây hạt trần và bò sát phát triển cực thịnh ở giai đoạn nào sau đây?

  162. Câu 162Một đáp án · Vận dụng

    Nhóm thú được xem là cổ sơ nhất là:

  163. Câu 163Một đáp án · Vận dụng

    Những đại diện đầu tiên của chim cổ có mang nhiều đặc điểm của :

  164. Câu 164Một đáp án · Vận dụng

    Sinh vật nào sau đây vừa sống được ở nước, vừa sống được ở cạn?

  165. Câu 165Một đáp án · Vận dụng

    Dương xỉ, thạch tùng, mộc tặc xuất hiện ở giai đoạn:

  166. Câu 166Một đáp án · Vận dụng

    Trong các sự kiện sau đây, sự kiện nào được xem là bước quan trọng nhất trong quá trình tiến hoá?

  167. Câu 167Một đáp án · Vận dụng

    Lí do của sự phát triển ưu thế tuyệt đối của bò sát khổng lồ trong kỉ Giura thuộc đại Trung sinh là:

  168. Câu 168Một đáp án · Vận dụng

    Sự sống di cư từ dưới nước lên ở cạn vào:

  169. Câu 169Một đáp án · Vận dụng

    Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống là:

  170. Câu 170Một đáp án · Vận dụng

    Đại diện đầu tiên của động vật có xương sống xuất hiện ở giai đoạn:

  171. Câu 171Một đáp án · Vận dụng

    Thực vật di cư lên cạn hàng loạt ở giai đoạn:

  172. Câu 172Một đáp án · Vận dụng

    Sự sống ở dưới nước có điểu kiện di cư lên cạn là nhờ:

  173. Câu 173Một đáp án · Vận dụng

    Trong kỉ Pecmơ quyết khổng lồ bị tiêu diệt vì:

  174. Câu 174Một đáp án · Vận dụng

    Cây hạt kín xuất hiện vào kỉ:

  175. Câu 175Một đáp án · Vận dụng

    Các dạng vượn người đã bắt đầu xuất hiện ở:

  176. Câu 176Một đáp án · Vận dụng

    Lí do khiến bò sát khổng lồ bị tuyệt diệt ở kỉ Thứ ba là:

Tất cả đề thi & luyện tập

Bắt đầu

Làm đề này và xem điểm ngay khi nộp.

Lưu lại kết quả từng lần làm, biết mình yếu phần nào và luyện tiếp đúng chỗ đó — trên web và ứng dụng điện thoại.