Trắc nghiệm Các dạng toán về lũy thừa với số mũ tự nhiên
13 câu trắc nghiệm toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Chọn câu sai.
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{4^3} \gt {8^2}">${4^3} \gt {8^2}$</span></p>
Phương pháp giải:
So sánh các lũy thừa bằng cách tính giá trị rồi so sánh.
Lời giải chi tiết:
Cách giải:
+) Ta có ; nên (A đúng)
+) và nên (B đúng)
+) và nên (C đúng)
+) nên (D sai)
- 2Một đáp án · Nhận biết
Tính ta được kết quả dưới dạng lũy thừa là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{2^5}">${2^5}$</span></p>
Phương pháp giải:
Tính theo định nghĩa lũy thừa rồi cộng kết quả với Từ đó lại sử dụng định nghĩa lũy thừa để viết kết quả thu được dưới dạng lũy thừa.
Lời giải chi tiết:
Ta có .
- 3Một đáp án · Nhận biết
Tìm số tự nhiên biết
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="n = 4">$n = 4$</span></p>
Phương pháp giải:
Đưa hai vế về hai lũy thừa cùng số mũ rồi sử dụng thì
Lời giải chi tiết:
Ta có mà nên suy ra
- 4Một đáp án · Nhận biết
Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="x = 8">$x = 8$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Sử dụng công thức để tính vế trái.
+ Sử dụng thì
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 5Một đáp án · Nhận biết
Số tự nhiên nào dưới đây thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="m = 2019">$m = 2019$</span></p>
Phương pháp giải:
+ So sánh các lũy thừa cùng cơ số : Nếu thì
+ Từ đó chọn ra các giá trị thích hợp của
Lời giải chi tiết:
Ta có suy ra nên
- 6Một đáp án · Thông hiểu
Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="3">$3$</span></p>
Phương pháp giải:
+ So sánh các lũy thừa cùng cơ số : Nếu thì
+ Từ đó chọn ra các giá trị thích hợp của
Lời giải chi tiết:
Vì nên từ suy ra
hay
Tức là
Vậy có ba giá trị thỏa mãn.
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Gọi là số tự nhiên thỏa mãn . Chọn câu đúng.
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="x \lt 6">$x \lt 6$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tìm số bị trừ bằng cách lấy hiệu cộng với số trừ.
+ Đưa về hai lũy thừa cùng cơ số và cho hai số mũ bằng nhau.
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 8Một đáp án · Thông hiểu
Có bao nhiêu số tự nhiên thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="1">$1$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tính vế phải
+ Đưa về hai lũy thừa cùng số mũ rồi cho hai cơ số bằng nhau
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy có số tự nhiên thỏa mãn đề bài là
- 9Một đáp án · Thông hiểu
Tổng các số tự nhiên thỏa mãn là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="9">$9$</span></p>
Phương pháp giải:
Vì với mọi nên
Xét các trường hợp:
+)
+)
Lời giải chi tiết:
Trường hợp 1: suy ra suy ra
Trường hợp 2: suy ra hay
Vậy tổng các số tự nhiên thỏa mãn là
- 10Một đáp án · Vận dụng
So sánh và .
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{16^{19}} \gt {8^{25}}.">${16^{19}} \gt {8^{25}}.$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Đưa và về lũy thừa cơ số (sử dụng công thức )
+ So sánh hai số mũ với nhau từ đó so sánh hai lũy thừa đã cho.
Lời giải chi tiết:
Ta có
Và
Mà nên hay
- 11Một đáp án · Vận dụng
Tính giá trị của biểu thức
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A = 54.">$A = 54.$</span></p>
Phương pháp giải:
Sử dụng các công thức
Và tính chất
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 12Một đáp án · Vận dụng
Truyền thuyết Ấn Độ kể rằng, người phát minh ra bàn cờ vua chọn phần thưởng là số thóc rải trên 64 ô của bàn cờ vua như sau: ô thứ nhất để 1 hạt thóc, ô thứ hai để 2 hạt thóc, ô thứ ba để 4 hạt thóc, ô thứ tư để 8 hạt thóc,… cứ như thế, số hạt ở ô sau gấp đôi số hạt ở ô trước. Em hãy tìm số hạt thóc ở ô thứ 8?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="{2^7}">${2^7}$</span></p>
Phương pháp giải:
Biểu diễn số hạt thóc ở mỗi ô theo lũy thừa của 2.
Lời giải chi tiết:
Vậy số hạt thóc ở ô thứ 8 là .
- 13Một đáp án · Vận dụng
Cho . Tìm số tự nhiên biết rằng
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="n = 101">$n = 101$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tính sau đó tính
+ Sử dụng điều kiện ở đề bài để đưa về dạng hai lũy thừa cùng cơ số. Cho hai số mũ bằng nhau ta tìm được
Lời giải chi tiết:
Ta có nên
Lấy trừ ta được do đó mà theo đề bài
Suy ra nên