Trắc nghiệm Ôn tập các số đến 100 Toán 2
12 câu hỏi toán lớp 2. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
ToánLớp 2Luyện tập12 câu45 phútQuản trị viên
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Số bé nhất có một chữ số là:
Bấm vào hình để phóng to - 2Một đáp án · Nhận biết
Số 35 được đọc là:
Bấm vào hình để phóng to - 3Điền vào chỗ trống · Nhận biếtĐiền số thích hợp vào ô trốngSố “bảy mươi mốt” được viết là
- 4Điền vào chỗ trống · Nhận biếtĐiền số thích hợp vào ô trống35; 36; 37; ; ; 40 ;
- 5Điền vào chỗ trống · Nhận biếtĐiền số thích hợp vào ô trốngSố 46 gồm chục và đơn vị.
- 6Điền vào chỗ trống · Thông hiểuĐiền số thích hợp vào ô trống.Viết số thành tổng (theo mẫu)98 = +Mẫu: 52 = 50 + 2.
- 7Điền vào chỗ trống · Thông hiểuĐiền số thích hợp vào ô trống.Số gồm 6 chục và 8 đơn vị được viết là
- 8Một đáp án · Thông hiểu
Chọn dấu thích hợp để điền vào chỗ chấm:
39 … 51Bấm vào hình để phóng to - 9Một đáp án · Thông hiểu
Tìm số bé nhất trong các số dưới đây.
Bấm vào hình để phóng to - 10Sắp xếp thứ tự · Vận dụng
Sắp xếp các số sau theo thứ tự từ lớn đến bé.
Bấm vào hình để phóng to 118
290
399
452
- 11Điền vào chỗ trống · Vận dụngĐiền số thích hợp vào ô trống.Trong bình hoa trên có bông hoa ghi số lớn hơn 60, có bông hoa ghi số vừa lớn hơn 50 vừa bé hơn 60.
- 12Điền vào chỗ trống · Vận dụngĐiền số thích hợp vào ô trống.Cho ba thẻ số như sau:Từ ba thẻ số đã cho, ta ghép được tất cảsố có hai chữ số.