Trắc nghiệm Các dạng toán về thứ tự thực hiện các phép tính
10 câu trắc nghiệm toán lớp 6. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Giá trị của biểu thức bằng
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="40">$40$</span></p>
Phương pháp giải:
Thực hiện phép tính trong ngoặc tròn rồi đến ngoặc vuông. Sau đó là phép nhân và phép trừ.
Lời giải chi tiết:
Ta có
- 2Một đáp án · Nhận biết
Giá trị nào dưới đây của thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="20">$20$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tính giá trị vế phải và tính giá trị mỗi lũy thừa.
+ Sử dụng tính chất sau đó tính bằng cách lấy tích chia cho thừa số đã biết.
Lời giải chi tiết:
Ta có
- 3Một đáp án · Nhận biết
Câu nào dưới đây là đúng khi nói đến giá trị của ?
Đáp án: <p>Kết quả là số lớn hơn <span data-type="math-inline" data-latex="2000.">$2000.$</span></p>
Phương pháp giải:
Thực hiện các phép tính theo thứ tự
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 4Một đáp án · Nhận biết
Có bao nhiêu giá trị của thỏa mãn
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="1">$1$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tìm số trừ bằng cách lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
+ Tìm số hạng bằng tổng trừ đi số hạng đã biết.
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy có một giá trị thỏa mãn đề bài.
- 5Một đáp án · Thông hiểu
Giá trị của thỏa mãn là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="1">$1$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Tìm số trừ bằng cách lấy số bị trừ trừ đi hiệu.
+ Biến đổi vế phải thành lũy thừa cơ số rồi cho số mũ bằng nhau để tìm
Lời giải chi tiết:
Ta có
Vậy
- 6Một đáp án · Thông hiểu
Cho và . Chọn câu đúng.
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="A \gt B">$A \gt B$</span></p>
Phương pháp giải:
+ Thực hiện theo thứ tự ngoặc tròn rồi ngoặc vuông rồi ngoặc nhọn.
+ Trong ngoặc ta thực hiện phép nâng lũy thừa rồi nhân chia, công trừ để tính và
Lời giải chi tiết:
Và
Vậy và nên
- 7Một đáp án · Thông hiểu
Tính nhanh: ta được kết quả là
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="0">$0$</span></p>
Phương pháp giải:
Thực hiện tính trong ngoặc trước sau đó đến nhân chia, cộng trừ.
Lời giải chi tiết:
- 8Một đáp án · Vận dụng
Trong một cuộc thi có câu hỏi. Mỗi câu trả lời đúng được điểm, mỗi câu trả lời sai bị trừ điểm. Một học sinh đạt được điểm. Hỏi bạn đã trả lời đúng bao nhiêu câu hỏi?
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="16">$16$</span></p>
Phương pháp giải:
Tính tổng số điểm đạt được nếu trả lời đúng hết.
Tính số điểm dư ra so với số điểm đạt được.
Từ đó suy ra số câu trả lời đúng và số câu trả lời sai.
Lời giải chi tiết:
Giả sử bạn học sinh đó trả lời đúng cả câu thì tổng số điểm đạt được là (điểm)
Số điểm dư ra là (điểm)
Thay mỗi câu trả lời sai thành câu trả lời đúng thì dư ra (điểm)
Số câu trả lời sai là (câu)
Số câu trả lời đúng (câu)
- 9Một đáp án · Vận dụng
Gọi là giá trị thỏa mãn và là giá trị thỏa mãn . Tính .
Đáp án: <p><span data-type="math-inline" data-latex="56">$56$</span></p>
Phương pháp giải:
Tìm các giá trị và từ đó tính tích
Lời giải chi tiết:
Vậy nên
- 10Một đáp án · Vận dụng
Tính:
Đáp án: <p>181</p>
Phương pháp giải:
Thực hiện theo quy tắc:
Nhân và chia cộng và trừ.
Lời giải chi tiết: