Grade

Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử Toán 8

28 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập28 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Gọi x1;x2;x3{x_1};{x_2};{x_3} là các giá trị thỏa mãn 4(2x−5)2  −9(4x2  −25)2  =04{\left( {2x-5} \right)^2}\;-9{(4{x^2}\;-25)^2}\; = 0. Khi đó x1  +x2  +x3{x_1}\; + {x_2}\; + {x_3} bằng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho biểu thức A=719+720+721A = {7^{19}} + {7^{20}} + {7^{21}}. Khẳng định nào đúng cho biểu thức A.

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức A=x6−x4−x(x3−x)A = {x^6} - {x^4} - x({x^3} - x) biết x3−x=9{x^3} - x = 9

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn(2x−5)2  −4(x−2)2  =0{\left( {2x-5} \right)^2}\;-4{\left( {x-2} \right)^2}\; = 0?

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính giá trị của biểu thức A=(x−1)(x−2)(x−3)+(x−1)(x−2)+x−1A = \left( {x-1} \right)\left( {x-2} \right)\left( {x-3} \right) + \left( {x-1} \right)\left( {x-2} \right) + x-1 tại x=5x = 5.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho x2  −4y2  −2x−4y=(x+my)(x−2y+n){x^2}\;-4{y^2}\;-2x-4y = \left( {x + my} \right)\left( {x-2y + n} \right) với m,n∈Rm,n \in \mathbb{R}. Tìm m và n.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=05{x^2} - 10x + 5 = 0 là

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho x=20−yx = 20-y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B=x3  +3x2y+3xy2  +y3  +x2  +2xy+y2B = {x^3}\; + 3{x^2}y + 3x{y^2}\; + {y^3}\; + {x^2}\; + 2xy + {y^2}

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho (3x2+6x−18)2−(3x2+6x)2=m(x+n)(x−1){(3{x^2} + 6x - 18)^2} - {(3{x^2} + 6x)^2} = m(x + n)(x - 1). Khi đó mn\frac{m}{n} bằng:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Tính nhanh B=5.101,5−50.0,15B = 5.101,5 - 50.0,15

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ∣x∣<3\left| x \right| \lt 3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81A = {x^4} + 3{x^3} - 27x - 81

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho (3x2+3x−5)2−(3x2+3x+5)2=mx(x+1){\left( {3{x^2} + 3x - 5} \right)^2} - {\left( {3{x^2} + 3x + 5} \right)^2} = mx(x + 1) với m∈Rm \in \mathbb{R}. Chọn câu đúng

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+303{x^3} - 8{x^2} - 41x + 30 thành nhân tử

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3  +2x2  −9x−18=0{x^3}\; + 2{x^2}\;-9x-18 = 0

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Chọn câu sai.

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Chox1{x_1} vàx2{x_2} là hai giá trị thỏa mãn 4(x−5)−2x(5−x)=04\left( {x - 5} \right) - {\rm{ 2}}x\left( {{\rm{5 }} - x} \right) = 0. Khi đó x1  +x2  {x_1}\; + {x_2}\;bằng

  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Thực hiện phép chia: (x5+x3+x2+1):(x3+1)\left( {{x^5} + {x^3} + {x^2} + 1} \right):\left( {{x^3} + 1} \right)

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Nhân tử chung của biểu thức 30(4−2x)2  +3x−630{\left( {4-2x} \right)^2}\; + 3x-6 có thể là

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Tính nhanh giá trị của biểu thức x2+2x+1−y2{x^2} + 2x + 1 - {y^2} tại x = 94,5 và y = 4,5.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81{x^2} - 2xy + {y^2}{{ - }}81 thành nhân tử:

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Tính nhanh biểu thức 372−132{37^2} - {13^2}

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Chọn câu sai.

  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Tìm x, biết 2−25x2=02 - 25{x^2} = 0

  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9  {x^2} + 6x + 9\;

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Kết quả phân tích đa thức x2  −xy+x−y{x^2}\;-xy + x-y thành nhân tử là:

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Phân tích đa thức 15x3−5x2+10x15{x^3} - 5{x^2} + 10x thành nhân tử.

Tất cả đề thi & luyện tập