Grade

Trắc nghiệm Bài 8: Tổng và hiệu hai lập phương Toán 8

20 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập20 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu sai?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức (x−3y)(x2+3xy+9y2)(x - 3y)\left( {{x^2} + 3xy + 9{y^2}} \right) dưới dạng hiệu hai lập phương

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ trống x3+512=(x+8)(x2−[]+64){x^3} + 512 = (x + 8)\left( {{x^2} - \left[ {} \right] + 64} \right)

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức A=x3+12−(x+2)(x2−2x+4)A = {x^3} + 12 - (x + 2)\left( {{x^2} - 2x + 4} \right) ta được giá trị của A là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức 125+(x−5)(x2+5x+25)125 + (x - 5)({x^2} + 5x + 25) với x = -5 là

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Có bao nhiêu cách điền vào dấu ? để biểu thức (x−2).?(x - 2).? là một hằng đẳng thức?

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức 8+(4x−3)38 + {(4x - 3)^3} dưới dạng tích

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Thực hiện phép tính (x+y)3−(x−2y)3{(x + y)^3} - {\left( {x - 2y} \right)^3}

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết (x+3)(x2−3x+9)−x(x2−3)=21(x + 3)({x^2} - 3x + 9) - x({x^2} - 3) = 21

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Viết biểu thức a6−b6{a^6} - {b^6} dưới dạng tích

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x+y=1x + y = 1. Tính giá trị biểu thức A=x3+3xy+y3A = {x^3} + 3xy + {y^3}

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho x – y = 2. Tính giá trị biểu thức A=x3−6xy−y3A = {x^3} - 6xy - {y^3}

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho A=13+33+53+73+93+113A = {1^3} + {3^3} + {5^3} + {7^3} + {9^3} + {11^3}. Khi đó

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức (a−b+1)[a2+b2+ab−(a+2b)+1]−(a3+1)\left( {a - b + 1} \right)\left[ {{a^2} + {b^2} + ab - (a + 2b) + 1} \right] - ({a^3} + 1)

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho a,b,ma,b,m và nn thỏa mãn các đẳng thức: a+b=ma + b = m và a−b=na - b = n. Giá trị của biểu thức A=a3+b3A = {a^3} + {b^3} theo m và n.

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Phân tích đa thức sau thành nhân tử x4  +x3y−xy3  −y4{x^{4\;}} + {x^3}y - x{y^{3\;}} - {y^4}

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Rút gọn biểu thức (x−y)3  +(x−y)(x2  +xy+y2)+3(x2y−xy2){\left( {x - y} \right)^{3\;}} + \left( {x - y} \right)({x^{2\;}} + xy + {y^2}) + 3({x^2}y - x{y^2})

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Cho x,y,ax,y,a và bb thỏa mãn các đẳng thức: x−y=a−b   (1)x - y = a - b\,\,\,(1) và x2+y2=a2+b2   (2){x^2} + {y^2} = {a^2} + {b^2}\,\,\,(2). Biểu thức x3−y3=?{x^3} - {y^3} = ?

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Với mọi a, b, c thỏa mãn a + b + c = 0 thì giá trị của biểu thức a3+b3+c3−3abc{a^3} + {b^3} + {c^3} - 3abc là:

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Viết biểu thức sau dưới dạng tích: A=(3−x)3+(x−y)3+(y−3)3A = {(3 - x)^3} + {(x - y)^3} + {(y - 3)^3}

Tất cả đề thi & luyện tập