Grade

Trắc nghiệm Bài 7: Lập phương của một tổng hay một hiệu Toán 8

20 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập20 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức x3  +3x2  +3x+1{x^3}\; + {{ 3}}{x^2}\; + {{ 3}}x + {{ 1}} dưới dạng lập phương của một tổng

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Khai triển hằng đẳng thức (x−2)3{\left( {x - 2} \right)^3} ta được

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hằng đẳng thức có được bằng cách thực hiện phép nhân (A−B).(A−B)2\left( {A - B} \right).{\left( {A - B} \right)^2} là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    ChoA+34x2−32x+1=(B+1)3A + \frac{3}{4}{x^2} - \frac{3}{2}x + 1 = {\left( {B + 1} \right)^3}. Khi đó

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Tính nhanh: 233−9.232+27.23−27{23^3} - {9.23^2} + 27.23 - 27.

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức sau dưới dạng lập phương của một tổng hoặc một hiệu:8−36x+54x2  −27x38-{{ 36}}x + {{ 54}}{x^2}\;-{{ 27}}{x^3}.

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Giá trị của biểu thức x3  −6x2y+12xy2  −8y3  {x^3}\;-6{x^2}y + 12x{y^2}\;-8{y^3}\;tại x=2021x = 2021 và y=1010y = 1010 là

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết x3  −12x2  +48x−64=0{x^3}\;-12{x^2}\; + 48x-64 = 0

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức H=(x+5)(x2  −5x+25)−(2x+1)3  +7(x−1)3  −3x(−11x+5)H = \left( {x + 5} \right)({x^2}\;-5x + 25)-{\left( {2x + 1} \right)^3}\; + 7{\left( {x-1} \right)^3}\;-3x\left( { - 11x + 5} \right). Khi đó

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị của biểu thức M=(x+2y)3−6(x+2y)2+12(x+2y)−8M = {\left( {x + 2y} \right)^3} - 6{\left( {x + 2y} \right)^2} + 12\left( {x + 2y} \right) - 8 tạix=20; y=1x = 20;\,y = 1 .

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hai biểu thức P=(4x+1)3  −(4x+3)(16x2  +3)P = {\left( {4x + 1} \right)^3}\;-\left( {4x + 3} \right)\left( {16{x^2}\; + 3} \right); Q=(x−2)3  −x(x+1)(x−1)+6x(x−3)+5xQ = {\left( {x-2} \right)^3}\;-x\left( {x + 1} \right)\left( {x-1} \right) + 6x\left( {x-3} \right) + 5x.

    Tìm mối quan hệ giữa hai biểu thức P, QP,\,Q?

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Rút gọn biểu thức P=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11P = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11 ta được

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết Q=(2x−1)3  −8x(x+1)(x−1)+2x(6x−5)=ax−b  (a, b∈Z)Q = {\left( {2x-{\rm{ 1}}} \right)^3}\;-{\rm{ 8}}x\left( {x + 1} \right)\left( {x-1} \right) + {\rm{ 2}}x\left( {6x - 5} \right) = ax - b\,\,\left( {a,\,b \in \mathbb{Z}} \right). Khi đó

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Biết giá trị x=a  x = a\,\, thỏa mãn biểu thức   (x+1)3−(x−1)3−6(x−1)2=20\;{(x + 1)^3} - {(x - 1)^3} - 6{(x - 1)^2} = 20, ước của aa là

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho hai biểu thức

      P=(4x+1)3  −(4x+3)(16x2  +3);  Q=(x−2)3  −x(x+1)(x−1)+6x(x−3)+5x\;P = {\left( {4x + 1} \right)^3}\;-\left( {4x + 3} \right)(16{x^2}\; + 3);\,\,Q = {\left( {x-2} \right)^3}\;-x\left( {x + 1} \right)\left( {x-1} \right) + 6x\left( {x-3} \right) + 5x. So sánh PP và QQ?

  17. 17Một đáp án · Vận dụng

    Cho   2x−y=9\;2x-y = 9. Giá trị của biểu thức

      A=8x3  −12x2y+6xy2  −y3  +12x2  −12xy+3y2  +6x−3y+11\;A = 8{x^3}\;-12{x^2}y + 6x{y^2}\;-{y^3}\; + 12{x^2}\;-12xy + 3{y^2}\; + 6x-3y + 11 là

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị của biểu thức Q=a3−b3Q = {a^3} - {b^3} biết a−b=4a - b = 4 và ab=−3ab = - 3 là

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Biểu thức (a+b+c)3{(a + b + c)^3}được phân tích thành

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Cho   a+b+c=0\;a + b + c = 0. Giá trị của biểu thức   B=a3  +b3  +c3  −3abc  \;B = {a^3}\; + {b^3}\; + {c^3}\;-3abc\; là

Tất cả đề thi & luyện tập