Grade

Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức Toán 8

25 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập25 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Cho đa thức P(x)=3+5x2−3x3+4x2−2x−x3+5x5.P(x) = 3 + 5{{{x}}^2} - 3{{{x}}^3} + 4{{{x}}^2} - 2{{x}} - {x^3} + 5{{{x}}^5}.

    Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Thu gọn đa thức (−3x2y−2xy2+16)+(−2x2y+5xy2−10)\left( { - 3{{{x}}^2}y - 2{{x}}{y^2} + 16} \right) + \left( { - 2{{{x}}^2}y + 5{{x}}{y^2} - 10} \right) ta được.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Hệ số cao nhất của đa thức: P(x)=4x2y+6x3y2−10x2y+4x3y2P(x) = 4{{{x}}^2}y + 6{{{x}}^3}{y^2} - 10{{{x}}^2}y + 4{{{x}}^3}{y^2}là

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Bậc của đa thức: 2002x2y3z+2x3y2z2+7x2y3z2002{{{x}}^2}{y^3}z + 2{{{x}}^3}{y^2}{z^2} + 7{{{x}}^2}{y^3}z là:

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho 2 đa thức:

    P(x)=x2−3x+2Q(x)=x2+x−2\begin{array}{l}P(x) = {x^2} - 3{{x}} + 2\\Q(x) = {x^2} + x - 2\end{array}

    Tính P(x) – Q(x):

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đa thức:

    M=3x3−x2y+2xy+3N=x2y−2xy−2\begin{array}{l}M = 3{{{x}}^3} - {x^2}y + 2{{x}}y + 3\\N = {x^2}y - 2{{x}}y - 2\end{array}

    Tính M + 2N

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đa thức:

    M=3x3−x2y+2xy+2P=3x3−2x2y−xy+3\begin{array}{l}M = 3{{{x}}^3} - {x^2}y + 2{{x}}y + 2\\P = 3{{{x}}^3} - 2{{{x}}^2}y - xy + 3\end{array}

    Tính M – P

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho f(x)=3x4+2x3−2x4+x2−5x+6f(x) = 3{{{x}}^4} + 2{{{x}}^3} - 2{{{x}}^4} + {x^2} - 5{{x}} + 6

    Tính f(−1)f( - 1)

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Tính (xy+y2−x2y2−2)+(x2y2+5−y2)\left( {xy + {y^2} - {x^2}{y^2} - 2} \right) + \left( {{x^2}{y^2} + 5 - {y^2}} \right)

  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Cho các đa thức

    A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2\begin{array}{l}A = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}\\B = 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}\\C = - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2}\end{array}

    Tính A + B +C:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đa thức

    A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2\begin{array}{l}A = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}\\B = 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}\\C = - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2}\end{array}

    Tính A – B – C:

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho đa thức

    A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2\begin{array}{l}A = 4{{{x}}^2} - 5{{x}}y + 3{y^2}\\B = 3{{{x}}^2} + 2{{x}}y + {y^2}\\C = - {x^2} + 3{{x}}y + 2{y^2}\end{array}

    Tính C – A – B:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm đa thức M biết M+(5x2−2xy)=6x2+10xy−y2M + \left( {5{{{x}}^2} - 2{{x}}y} \right) = 6{{{x}}^2} + 10{{x}}y - {y^2}

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm đa thức M biết: M−(3xy−4y2)=x2−7xy+8y2M - \left( {{{3x}}y - 4{y^2}} \right) = {{{x}}^2}{{ - 7x}}y + 8{y^2}

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị của đa thức

    C=xy+x2y2+x3y3+......+x100y100C = xy + {x^2}{y^2} + {x^3}{y^3} + ...... + {x^{100}}{y^{100}} tại x = -1; y = -1

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Tính giá trị của đa thức

    N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1N = {x^3} + {x^2}y - 2{{{x}}^2} - xy - {y^2} + 3y + x - 1 biết x + y – 2 = 0

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Cho

    M=x−(y−z)−2x+y+z−(2−x−y)N=x−[x−(y−2z)−2z]\begin{array}{l}M = x - (y - z) - 2{{x}} + y + z - (2 - x - y)\\N = x - \left[ {x - \left( {y - 2{{z}}} \right) - 2{{z}}} \right]\end{array}

    Tính M – N

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Nếu 3(4x + 5y) = P thì 12(12x+15y) bằng

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là: 2y2+12+xy(m)2{y^2} + 12 + xy(m); chiều rộng là 2xy.(m). tính chu vi của khu vườn biết x = 4 và y = 4.

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20(m) sau đó mở rộng bên phải thêm y(m) phía dưới thêm 8x(m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Tính chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y48{{{x}}^3}y + 5{{{x}}^6}{y^5} - 3{{{x}}^5}{y^4}; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4{x^6}{y^5} - {x^5}{y^4}(bao gạo). Tính số bao gạo mà của hàng bán được trong một ngày.

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho P=xyz+x2y2z2+....+x2022y2022z2022P = xyz + {x^2}{y^2}{z^2} + .... + {x^{2022}}{y^{2022}}{z^{2022}}. Tính P biết: x = y = 1; z = -1.

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Cho đa thức A = 3x – 1; B = 2y + 4x. Tính đa thức C = A + B khi x = 2y = 1.

  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x+30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2+1{y^2} + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp.

    Tính chiều dài của hình hộp chữ nhật.

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x+30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2+1{y^2} + 1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp.

    Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.

    Bấm vào hình để phóng to
Tất cả đề thi & luyện tập