
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Bài 3: Phép cộng và phép trừ đa thức Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 25
Câu 1. Cho đa thức P(x)=3+5x2−3x3+4x2−2x−x3+5x5.
Thu gọn và sắp xếp đa thức P(x) theo lũy thừa giảm dần của biến.
- A.
P(x)=3+2x+9x2
- B.
P(x)=5x5−4x3+9x2−2x+3
- C.
P(x)=3x5−4x3+9x2
- D.
P(x)=2x+9
Câu 2. Thu gọn đa thức (−3x2y−2xy2+16)+(−2x2y+5xy2−10) ta được.
- A.
−x2y−7xy2+26
- B.
−5x2y+3xy2+6
- C.
−5x2y−3xy2+6
- D.
5x2y−3xy2−6
Câu 3. Hệ số cao nhất của đa thức: P(x)=4x2y+6x3y2−10x2y+4x3y2là
- A.
10
- B.
-6
- C.
4
- D.
3
Câu 4. Bậc của đa thức: 2002x2y3z+2x3y2z2+7x2y3z là:
- A.
5
- B.
6
- C.
7
- D.
8
Câu 5. Cho 2 đa thức:
P(x)=x2−3x+2Q(x)=x2+x−2
Tính P(x) – Q(x):
- A.
P(x) – Q(x) = -4x – 4
- B.
P(x) – Q(x) = 4x – 4
- C.
P(x) – Q(x) = -4x + 4
- D.
P(x) – Q(x) = 4x + 4
Câu 6. Cho các đa thức:
M=3x3−x2y+2xy+3N=x2y−2xy−2
Tính M + 2N
- A.
3x3−1
- B.
3x3+x2y−2xy+1
- C.
3x3−x2y+2xy−1
- D.
3x3+x2y−2xy−1
Câu 7. Cho các đa thức:
M=3x3−x2y+2xy+2P=3x3−2x2y−xy+3
Tính M – P
- A.
x2y+3xy+1
- B.
x2y−3xy−1
- C.
−x2y+3xy−1
- D.
x2y+3xy−1
Câu 8. Cho f(x)=3x4+2x3−2x4+x2−5x+6
Tính f(−1)
- A.
8
- B.
9
- C.
11
- D.
10
Câu 9. Tính (xy+y2−x2y2−2)+(x2y2+5−y2)
- A.
xy + 3
- B.
xy – 3
- C.
–xy + 3
- D.
–xy - 3
Câu 10. Cho các đa thức
A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2
Tính A + B +C:
- A.
7x2+6y2
- B.
5x2+5y2
- C.
6x2+6y2
- D.
6x2−6y2
Câu 11. Cho đa thức
A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2
Tính A – B – C:
- A.
−10x2+2xy
- B.
−2x2−10xy
- C.
2x2+10xy
- D.
2x2−10xy
Câu 12. Cho đa thức
A=4x2−5xy+3y2B=3x2+2xy+y2C=−x2+3xy+2y2
Tính C – A – B:
- A.
8x2+6xy+2y2
- B.
−8x2+6xy−2y2
- C.
8x2−6xy−2y2
- D.
8x2−6xy+2y2
Câu 13. Tìm đa thức M biết M+(5x2−2xy)=6x2+10xy−y2
- A.
M=x2+12xy−y2
- B.
M=x2−12xy−y2
- C.
M=x2+12xy+y2
- D.
M=−x2−12xy−y2
Câu 14. Tìm đa thức M biết: M−(3xy−4y2)=x2−7xy+8y2
- A.
M=x2−4xy+4y2
- B.
M=x2+4xy+4y2
- C.
M=−x2−4xy+4y2
- D.
M=x2+10xy+4y2
Câu 15. Tính giá trị của đa thức
C=xy+x2y2+x3y3+......+x100y100 tại x = -1; y = -1
- A.
-100
- B.
100
- C.
0
- D.
50
Câu 16. Tính giá trị của đa thức
N=x3+x2y−2x2−xy−y2+3y+x−1 biết x + y – 2 = 0
- A.
-1
- B.
0
- C.
2
- D.
1
Câu 17. Cho
M=x−(y−z)−2x+y+z−(2−x−y)N=x−[x−(y−2z)−2z]
Tính M – N
- A.
-2z + 2
- B.
-2x – 2y – 2
- C.
2z – 2
- D.
-2x + 2y - 2
Câu 18. Nếu 3(4x + 5y) = P thì 12(12x+15y) bằng
- A.
12P
- B.
36P
- C.
4P
- D.
20P
Câu 19. Bác Nam có một mảnh vườn hình chữ nhật có chiều dài là: 2y2+12+xy(m); chiều rộng là 2xy.(m). tính chu vi của khu vườn biết x = 4 và y = 4.
- A.
184 m
- B.
60m
- C.
32m
- D.
184m2
Câu 20. Khu vườn trồng mía của nhà bác Minh ban đầu có dạng hình vuông biết chu vi hình vuông là 20(m) sau đó mở rộng bên phải thêm y(m) phía dưới thêm 8x(m) nên mảnh vườn trở thành hình chữ nhật. Tính chu vi của khu vườn sau khi được mở rộng theo x, y
- A.
y +5
- B.
8x + 5
- C.
2y +16x + 20
- D.
4x + 8y
Câu 21. Một cửa hàng buổi sáng bán được: 8x3y+5x6y5−3x5y4; buổi chiều bán được: x6y5−x5y4(bao gạo). Tính số bao gạo mà của hàng bán được trong một ngày.
- A.
8x3y+6x6y5−4x5y4
- B.
8x3y+6x6y5
- C.
8x3y+5x6y5−4x5y4
- D.
6x6y5−4x5y4
Câu 22. Cho P=xyz+x2y2z2+....+x2022y2022z2022. Tính P biết: x = y = 1; z = -1.
- A.
P = -2022
- B.
P = 0
- C.
P = 2022
- D.
P = 1011
Câu 23. Cho đa thức A = 3x – 1; B = 2y + 4x. Tính đa thức C = A + B khi x = 2y = 1.
- A.
C = 8
- B.
C = 7
- C.
C = 9
- D.
C = 10
Câu 24. Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x+30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2+1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp.
Tính chiều dài của hình hộp chữ nhật.

- A.
x+2y2+41(cm)
- B.
x2+2y2(cm)
- C.
x−2y2+41(cm)
- D.
x−2y2(cm)
Câu 25. Một tấm bìa cứng hình chữ nhật có chiều dài là x + 43 (cm), chiều rộng x+30 (cm). Người ta cắt ở mỗi góc của tấm bìa hình vuông cạnh y2+1 và xếp phần còn lại thành một cái hộp không nắp.
Tính chiều rộng của hình hộp chữ nhật.

- A.
x2−2y2(cm)
- B.
x−2y2+28(cm)
- C.
x−y2(cm)
- D.
x+28(cm)
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-3-phep-cong-va-phep-tru-da-thuc-toan-8-7923