Grade

Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Toán 8

23 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập23 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Chọn câu đúng?

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Khai triển x2−y2{x^2} - {y^2} ta được

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Biểu thức 4x2−4x+14{x^2} - 4x + 1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Viết biểu thức 25x2+20xy+4y225{x^2} + 20xy + 4{y^2} dưới dạng bình phương của một tổng.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho biết 992=a2−2ab+b2{99^2} = {a^2} - 2ab + {b^2} với a, b∈Ra,\,b \in \mathbb{R} . Khi đó

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Điền vào chỗ chấm trong khai triển hằng đẳng thức sau: (...+1)2=14x2y2+xy+1{\left( {... + 1} \right)^2} = \frac{1}{4}{x^2}{y^2} + xy + 1 .

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Rút gọn biểu thức P=(3x−1)2−9x(x+1)P = {\left( {3x - 1} \right)^2} - 9x\left( {x + 1} \right) ta được

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Viết 1012−992{101^2} - {99^2} dưới dạng tích hoặc bình phương của một tổng (hiệu).

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm xx biết (x−6)(x+6)−(x+3)2=9\left( {x - 6} \right)\left( {x + 6} \right) - {\left( {x + 3} \right)^2} = 9

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Có bao nhiêu giá trị xx thỏa mãn (3x−4)2−(2x−1)2=0{\left( {3x - 4} \right)^2} - {\left( {2x - 1} \right)^2} = 0 .

  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    So sánh P=2015.2017.aP = 2015.2017.a và Q=20162.a(a>0)Q = {2016^2}.a \left( {a \gt 0} \right) .

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biết (3x−1)2  +2(x+3)2  +11(1+x)(1−x)=ax+b{\left( {3x-1} \right)^2}\; + 2{\left( {x + 3} \right)^2}\; + 11\left( {1 + x} \right)\left( {1-x} \right) = ax + b . Khi đó

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Cho M=(x+5)2+(x−5)2x2+25;N=(2x+5)2+(5x−2)2x2+1M = \frac{{{{\left( {x + 5} \right)}^2} + {{\left( {x - 5} \right)}^2}}}{{{x^2} + 25}}; N = \frac{{{{\left( {2x + 5} \right)}^2} + {{\left( {5x - 2} \right)}^2}}}{{{x^2} + 1}} . Tìm mối quan hệ giữa M,NM, N ?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức T=x2+20x+101T = {x^2} + 20x + 101 . Khi đó

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho biểu thức   N=2(x−1)2  −4(3+x)2  +2x(x+14)\;N = 2{\left( {x-1} \right)^2}\;-4{\left( {3 + x} \right)^2}\; + 2x\left( {x + 14} \right) . Giá trị của biểu thức   N\;N khi   x=1001\;x = 1001 là

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Giá trị lớn nhất của biểu thức   Q=8−8x−x2\;Q = 8-8x-{x^2} là

  18. 18Một đáp án · Vận dụng

    Biết giá trị x=a(a>0)x = a \left( {a \gt 0} \right) thỏa mãn biểu thức   (2x+1)2  −(x+5)2  =0\;{\left( {2x + 1} \right)^2}\;-{\left( {x + {{ 5}}} \right)^2}\; = 0 , bội của aa là

  19. 19Một đáp án · Vận dụng

    Cho cặp số (x;y)\left( {x;y} \right) để biểu thức P=x2−8x+y2+2y+5{{P }} = {x^2}-8x + {y^2} + 2y + 5 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng x+2yx + 2y bằng

  20. 20Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=(3x−1)2+(3x+1)2+2(9x2+7)A = {\left( {3x - 1} \right)^2} + {\left( {3x + 1} \right)^2} + 2\left( {9{x^2} + 7} \right) đạt tại x=bx = b . Khi đó, căn bậc hai số học của bb là

  21. 21Một đáp án · Vận dụng

    Cho biểu thức M=792+772+752+...+32+12M = {79^2} + {77^2} + {75^2} + ... + {3^2} + {1^2} và N=782+762+742+...+42+22N = {78^2} + {76^2} + {74^2} + ... + {4^2} + {2^2} . Tính giá trị của biểu thức M−N2\frac{{M - N}}{2} .

  22. 22Một đáp án · Vận dụng

    Cho đẳng thức (a+b+c)2=3(ab+bc+ca){\left( {a + b + c} \right)^2} = 3\left( {ab + bc + ca} \right) . Khi đó

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(x2+4x+5)(x2+4x+6)+3T = \left( {{x^2} + 4x + 5} \right)\left( {{x^2} + 4x + 6} \right) + 3 là

Tất cả đề thi & luyện tập