
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Bài 6: Hiệu hai bình phương. Bình phương của một tổng hay một hiệu Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 23
- A.
(A−B)2=A2−2AB+B2 .
- B.
(A−B)2=A2+2AB+B2 .
- C.
(A−B)2=A2−2AB−B2 .
- D.
(A−B)2=A2−AB+B2 .
Câu 2. Khai triển x2−y2 ta được
- A.
(x−y)(x+y) .
- B.
x2−2xy+y2 .
- C.
x2+2xy+y2 .
- D.
(x−y)+(x+y) .
Câu 3. Đẳng thức nào sau đây là hằng đẳng thức?
- A.
x(2x+1)=2x2+x .
- B.
2x+1=x2+6 .
- C.
x2−x+1=(x+1)2 .
- D.
x+1=3x−1 .
Câu 4. Biểu thức 4x2−4x+1 được viết dưới dạng hằng đẳng thức bình phương của một hiệu là
- A.
(2x−1)2 .
- B.
(2x+1)2 .
- C.
(4x−1)2 .
- D.
(2x−1)(2x+1) .
Câu 5. Viết biểu thức 25x2+20xy+4y2 dưới dạng bình phương của một tổng.
- A.
(25x+4y)2 .
- B.
(5x+2y)2 .
- C.
(5x−2y)(5x+2y) .
- D.
(25x+4)2 .
Câu 6. Cho biết 992=a2−2ab+b2 với a,b∈R . Khi đó
- A.
a=98,b=1 .
- B.
a=100,b=1 .
- C.
a=100,b=−1 .
- D.
a=−98,b=1 .
Câu 7. Điền vào chỗ chấm trong khai triển hằng đẳng thức sau: (...+1)2=41x2y2+xy+1 .
- A.
41x2y2 .
- B.
21xy .
- C.
41xy .
- D.
21x2y2 .
Câu 8. Rút gọn biểu thức P=(3x−1)2−9x(x+1) ta được
- A.
P=1 .
- B.
P=−15x+1 .
- C.
P=−1 .
- D.
P=15x+1 .
Câu 9. Viết 1012−992 dưới dạng tích hoặc bình phương của một tổng (hiệu).
- A.
(101−99)2 .
- B.
(101−99)(101+99) .
- C.
(101+99)2 .
- D.
(99−101)2 .
Câu 10. Tìm x biết (x−6)(x+6)−(x+3)2=9
- A.
x=9 .
- B.
x=1 .
- C.
x=−9 .
- D.
x=−1 .
Câu 11. Có bao nhiêu giá trị x thỏa mãn (3x−4)2−(2x−1)2=0 .
- A.
1 .
- B.
3 .
- C.
2 .
- D.
4 .
Câu 12. So sánh P=2015.2017.a và Q=20162.a(a>0) .
- A.
P>Q .
- B.
P=Q .
- C.
P<Q .
- D.
P≥Q .
Câu 13. Cho biết (3x−1)2+2(x+3)2+11(1+x)(1−x)=ax+b . Khi đó
- A.
a=30;b=6 .
- B.
a=−6;b=−30 .
- C.
a=6;b=30 .
- D.
a=−30;b=−6 .
Câu 14. Cho M=x2+25(x+5)2+(x−5)2;N=x2+1(2x+5)2+(5x−2)2 . Tìm mối quan hệ giữa M,N ?
- A.
N=14M−1 .
- B.
N=14M .
- C.
N=14M+1 .
- D.
N=14M−2 .
Câu 15. Cho biểu thức T=x2+20x+101 . Khi đó
- A.
T≤1 .
- B.
T≤101 .
- C.
T≥1 .
- D.
T≥100 .
Câu 16. Cho biểu thức N=2(x−1)2−4(3+x)2+2x(x+14) . Giá trị của biểu thức N khi x=1001 là
- A.
1001 .
- B.
1 .
- C.
−34 .
- D.
20 .
Câu 17. Giá trị lớn nhất của biểu thức Q=8−8x−x2 là
- A.
4 .
- B.
−4 .
- C.
24 .
- D.
−24 .
Câu 18. Biết giá trị x=a(a>0) thỏa mãn biểu thức (2x+1)2−(x+5)2=0 , bội của a là
- A.
25 .
- B.
18 .
- C.
24 .
- D.
9 .
Câu 19. Cho cặp số (x;y) để biểu thức P=x2−8x+y2+2y+5 có giá trị nhỏ nhất. Khi đó tổng x+2y bằng
- A.
1 .
- B.
0 .
- C.
2 .
- D.
4 .
Câu 20. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức A=(3x−1)2+(3x+1)2+2(9x2+7) đạt tại x=b . Khi đó, căn bậc hai số học của b là
- A.
4 .
- B.
±4 .
- C.
0 .
- D.
16 .
Câu 21. Cho biểu thức M=792+772+752+...+32+12 và N=782+762+742+...+42+22 . Tính giá trị của biểu thức 2M−N .
- A.
1508 .
- B.
3160 .
- C.
1580 .
- D.
3601 .
Câu 22. Cho đẳng thức (a+b+c)2=3(ab+bc+ca) . Khi đó
- A.
a=−b=−c .
- B.
a=b=2c .
- C.
a=b=c .
- D.
a=2b=3c .
Câu 23. Giá trị nhỏ nhất của biểu thức T=(x2+4x+5)(x2+4x+6)+3 là
- A.
4 .
- B.
3 .
- C.
2 .
- D.
5 .
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-6-hieu-hai-binh-phuong-binh-phuong-cua-mot-tong-hay-mot-hieu-toan-8-8014