
Đề thi tải từ grade.vn
In ngày 30/9/2026
Trắc nghiệm Bài 9: Phân tích đa thức thành nhân tử Toán 8
Toán
Thời gian làm bài: 45 phútSố câu: 28
Câu 1. Với a3 + b3 + c3 = 3abc thì
- A.
a=b=c.
- B.
a+b+c=1.
- C.
a=b=c hoặc a+b+c=0.
- D.
a=b=c hoặc a+b+c=1.
Câu 2. Gọi x1;x2;x3 là các giá trị thỏa mãn 4(2x−5)2−9(4x2−25)2=0. Khi đó x1+x2+x3 bằng
- A.
−3.
- B.
−1.
- C.
3−5.
- D.
2−5.
Câu 3. Cho biểu thức A=719+720+721. Khẳng định nào đúng cho biểu thức A.
- A.
A không chia hết cho 7.
- B.
A chia hết cho 2.
- C.
A chia hết cho 57.
- D.
A chia hết cho 114.
Câu 4. Tính giá trị của biểu thức A=x6−x4−x(x3−x) biết x3−x=9
- A.
A=0.
- B.
A=9.
- C.
A=27.
- D.
A=81.
Câu 5. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn(2x−5)2−4(x−2)2=0?
- A.
2.
- B.
1.
- C.
0.
- D.
4.
Câu 6. Tính giá trị của biểu thức A=(x−1)(x−2)(x−3)+(x−1)(x−2)+x−1 tại x=5.
- A.
A=20.
- B.
A=40.
- C.
A=16.
- D.
A=28.
Câu 7. Cho x2−4y2−2x−4y=(x+my)(x−2y+n) với m,n∈R. Tìm m và n.
- A.
m=2,n=2
- B.
m=−2,n=2
- C.
m=2,n=−2
- D.
m=−2,n=−2
Câu 8. Giá trị của x thỏa mãn 5x2−10x+5=0 là
- A.
x=1.
- B.
x=−1.
- C.
x=2.
- D.
x=5.
Câu 9. Hiệu bình phương các số lẻ liên tiếp thì luôn chia hết cho
- A.
7.
- B.
8.
- C.
9.
- D.
10.
Câu 10. Cho x=20−y. Khi đó khẳng định nào sau đây là đúng khi nói về giá trị của biểu thức B=x3+3x2y+3xy2+y3+x2+2xy+y2
- A.
B<8300.
- B.
B>8500.
- C.
B<0.
- D.
B>8300.
Câu 11. Cho (3x2+6x−18)2−(3x2+6x)2=m(x+n)(x−1). Khi đó nm bằng:
- A.
nm=36.
- B.
nm=−36.
- C.
nm=18.
- D.
nm=−18.
Câu 12. Tính nhanh B=5.101,5−50.0,15
- A.
100.
- B.
50.
- C.
500.
- D.
1000.
Câu 13. Cho ∣x∣<3. Khẳng định nào sau đây đúng khi nói về giá trị của biểu thức A=x4+3x3−27x−81
- A.
A>1.
- B.
A>0.
- C.
A<0.
- D.
A≥1.
Câu 14. Cho (3x2+3x−5)2−(3x2+3x+5)2=mx(x+1) với m∈R. Chọn câu đúng
- A.
m>−59.
- B.
m<0.
- C.
m⋮9.
- D.
m là số nguyên tố.
Câu 15. Phân tích đa thức 3x3−8x2−41x+30 thành nhân tử
- A.
(3x−2)(x+3)(x−5).
- B.
3(x−2)(x+3)(x−5).
- C.
(3x−2)(x−3)(x+5).
- D.
(x−2)(3x+3)(x−5).
Câu 16. Có bao nhiêu giá trị của x thỏa mãn x3+2x2−9x−18=0
- A.
0.
- B.
1.
- C.
2.
- D.
3.
- A.
x2−6x+9=(x−3)2.
- B.
4x2+2xy+4y2=(4x+2y)2.
- C.
4x2+2xy+4y2=(2x+2y)2.
- D.
4x2−4xy+y2=(2x−y)2.
Câu 18. Chox1 vàx2 là hai giá trị thỏa mãn 4(x−5)−2x(5−x)=0. Khi đó x1+x2bằng
- A.
5.
- B.
7.
- C.
3.
- D.
-2.
Câu 19. Thực hiện phép chia: (x5+x3+x2+1):(x3+1)
- A.
x2+1.
- B.
(x+1)2.
- C.
x2−1.
- D.
x2+x+1.
Câu 20. Nhân tử chung của biểu thức 30(4−2x)2+3x−6 có thể là
- A.
x+2.
- B.
3(x−2).
- C.
(x−2)2.
- D.
(x+2)2.
Câu 21. Tính nhanh giá trị của biểu thức x2+2x+1−y2 tại x = 94,5 và y = 4,5.
- A.
8900.
- B.
9000.
- C.
9050.
- D.
9100.
Câu 22. Phân tích đa thức x2−2xy+y2−81 thành nhân tử:
- A.
(x−y−3)(x−y+3).
- B.
(x−y−9)(x−y+9).
- C.
(x+y−3)(x+y+3).
- D.
(x+y−9)(x+y−9).
Câu 23. Tính nhanh biểu thức 372−132
- A.
1200.
- B.
800.
- C.
1500.
- D.
1800.
- A.
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)2(x+1).
- B.
(x−1)3+2(x−1)=(x−1)[(x−1)2+2].
- C.
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)[(x−1)2+2x−2].
- D.
(x−1)3+2(x−1)2=(x−1)(x+3).
Câu 25. Tìm x, biết 2−25x2=0
- A.
x=52.
- B.
x=5−2.
- C.
252.
- D.
x=52 hoặc x=5−2.
Câu 26. Phân tích đa thức thành nhân tử: x2+6x+9
- A.
(x+3)(x−3).
- B.
(x−1)(x+9).
- C.
(x+3)2.
- D.
(x+6)(x−3).
Câu 27. Kết quả phân tích đa thức x2−xy+x−y thành nhân tử là:
- A.
(x+1)(x−y).
- B.
(x−y)(x−1).
- C.
(x−y)(x+y).
- D.
x(x−y).
Câu 28. Phân tích đa thức 15x3−5x2+10x thành nhân tử.
- A.
5(x3−x2+2x).
- B.
5x(x2−x+1).
- C.
5x(3x2−x+1).
- D.
5x(3x2−x+2).
— HẾT —
Xem đáp án và làm bài trực tuyến tại grade.vn/de-thi/trac-nghiem-bai-9-phan-tich-da-thuc-thanh-nhan-tu-toan-8-8057