Grade

Trắc nghiệm Bài 35: Định lí Pythagore và ứng dụng Toán 8

30 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập30 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Tứ giác ABCD có C^+D^=90o\widehat C + \widehat D = {90^o} Chọn câu đúng.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm., đáy lớn CD = 22 cm, cạnh bên BC = 13 cm thì đường cao AH bằng:

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình thang cân ABCD (AB // CD). Giả sử AB≤CDAB \le C{{D}} . Tìm khẳng định đúng:

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là 5 cm5\,cm và 12 cm12\,cm. Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó là

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình chữ nhật ABCDABCD có AB=6  cmAB{\rm{ }} = {\rm{ }}6\;cm và đường chéo BD=10  cmBD{\rm{ }} = {\rm{ }}10\;cm. Tính độ dài cạnh BCBC.

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:

  7. 7Một đáp án · Nhận biết

    Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore:

  8. 8Một đáp án · Nhận biết

    Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC biết AB = AC = 2 dm

  9. 9Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ. Tính x.

    Bấm vào hình để phóng to
  10. 10Một đáp án · Nhận biết

    Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.

  11. 11Một đáp án · Nhận biết

    Cho hình vẽ sau. Tính xx.

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Nhận biết

    Lựa chọn phương án đúng nhất:

  13. 13Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó:

  14. 14Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Tam giác ABC là tam giác gì?

  15. 15Một đáp án · Thông hiểu

    Cạnh huyền của một tam giác là bao nhiêu biết hai cạnh góc vuông là 3 và 4.

  16. 16Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho BH = 2cm, AB = 4cm. Tính AH:

  17. 17Một đáp án · Thông hiểu

    Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:

  18. 18Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ABCD là hình vuông cạnh 4 cm (hình vẽ). Khi đó độ dài đường chéo AC là:

    Bấm vào hình để phóng to
  19. 19Một đáp án · Thông hiểu

    Tìm câu sai trong các câu sau đây. Cho tam giác PQR vuông tại P. Khi đó:

  20. 20Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20 cm. Kẻ AH⊥BCAH \bot BC. Biết BH = 9cm; HC = 16cm. Tính AB , AH

  21. 21Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AB = 5cm, AH = 4 cm, HC=184cmHC = \sqrt {184} cm. (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).

  22. 22Một đáp án · Thông hiểu

    Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3 : 4 và chu vi tam giác là 36 cm

  23. 23Một đáp án · Vận dụng

    Tìm x trong hình vẽ sau:

    Bấm vào hình để phóng to
  24. 24Một đáp án · Vận dụng

    Tìm x trong hình vẽ sau:

    Bấm vào hình để phóng to
  25. 25Một đáp án · Vận dụng

    Tìm câu trả lời sai. Cho hình vẽ biết DE // HK. Khi đó:

    Bấm vào hình để phóng to
  26. 26Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC biết BC = 7,5cm; CA = 4,5cm, AB = 6cm. Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là:

  27. 27Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC cân tại A biết AB = AC = 17cm. Kẻ BD⊥ACB{\rm{D}} \bot AC, biết BD = 15cm. Tính cạnh đáy BC.

  28. 28Một đáp án · Vận dụng

    Tính x trong hình sau:

    Bấm vào hình để phóng to
  29. 29Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC có B^,C^\widehat B,\widehat C là các góc nhọn. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Biết AH = 6cm ; BH = 4,5cm và HC = 8cm. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?

  30. 30Một đáp án · Vận dụng

    Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm ; 6cm ; 8cm. Tam giác đó là tam giác gì?

Tất cả đề thi & luyện tập