Trắc nghiệm Bài 35: Định lí Pythagore và ứng dụng Toán 8
30 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.
Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.
- 1Một đáp án · Nhận biết
Tứ giác ABCD có Chọn câu đúng.
- 2Một đáp án · Nhận biết
Cho hình thang cân ABCD có đáy nhỏ AB = 12cm., đáy lớn CD = 22 cm, cạnh bên BC = 13 cm thì đường cao AH bằng:
- 3Một đáp án · Nhận biết
Cho hình thang cân ABCD (AB // CD). Giả sử . Tìm khẳng định đúng:
- 4Một đáp án · Nhận biết
Hình chữ nhật có kích thước hai cạnh kề là và . Độ dài đường chéo của hình chữ nhật đó là
- 5Một đáp án · Nhận biết
Cho hình chữ nhật có và đường chéo . Tính độ dài cạnh .
- 6Một đáp án · Nhận biết
Độ dài đường trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác vuông có các cạnh góc vuông bằng 6cm, 8cm là:
- 7Một đáp án · Nhận biết
Chọn phát biểu đúng nhất về định lí Pythagore:
- 8Một đáp án · Nhận biết
Cho tam giác ABC vuông cân ở A. Tính độ dài BC biết AB = AC = 2 dm
- 9Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vẽ. Tính x.
Bấm vào hình để phóng to - 10Một đáp án · Nhận biết
Một tam giác vuông có cạnh huyền bằng 26cm độ dài các cạnh góc vuông tỉ lệ với 5 và 12. Tính độ dài các cạnh góc vuông.
- 11Một đáp án · Nhận biết
Cho hình vẽ sau. Tính .
Bấm vào hình để phóng to - 12Một đáp án · Nhận biết
Lựa chọn phương án đúng nhất:
- 13Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC vuông tại B, khi đó:
- 14Một đáp án · Thông hiểu
Tam giác ABC có AB = 3 cm, AC = 4cm, BC = 5cm. Tam giác ABC là tam giác gì?
- 15Một đáp án · Thông hiểu
Cạnh huyền của một tam giác là bao nhiêu biết hai cạnh góc vuông là 3 và 4.
- 16Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC cân tại A. Kẻ AH vuông góc với BC tại H. Cho BH = 2cm, AB = 4cm. Tính AH:
- 17Một đáp án · Thông hiểu
Tam giác nào là tam giác vuông trong các tam giác có độ dài ba cạnh như sau:
- 18Một đáp án · Thông hiểu
Cho ABCD là hình vuông cạnh 4 cm (hình vẽ). Khi đó độ dài đường chéo AC là:
Bấm vào hình để phóng to - 19Một đáp án · Thông hiểu
Tìm câu sai trong các câu sau đây. Cho tam giác PQR vuông tại P. Khi đó:
- 20Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC vuông ở A có AC = 20 cm. Kẻ . Biết BH = 9cm; HC = 16cm. Tính AB , AH
- 21Một đáp án · Thông hiểu
Cho tam giác ABC. Kẻ AH vuông góc với BC. Tính chu vi tam giác ABC biết AB = 5cm, AH = 4 cm, . (làm tròn đến chữ số thập phân thứ nhất).
- 22Một đáp án · Thông hiểu
Tính cạnh huyền của một tam giác vuông biết tỉ số các cạnh góc vuông là 3 : 4 và chu vi tam giác là 36 cm
- 23Một đáp án · Vận dụng
Tìm x trong hình vẽ sau:
Bấm vào hình để phóng to - 24Một đáp án · Vận dụng
Tìm x trong hình vẽ sau:
Bấm vào hình để phóng to - 25Một đáp án · Vận dụng
Tìm câu trả lời sai. Cho hình vẽ biết DE // HK. Khi đó:
Bấm vào hình để phóng to - 26Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác ABC biết BC = 7,5cm; CA = 4,5cm, AB = 6cm. Độ dài đường cao AH của tam giác ABC là:
- 27Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác ABC cân tại A biết AB = AC = 17cm. Kẻ , biết BD = 15cm. Tính cạnh đáy BC.
- 28Một đáp án · Vận dụng
Tính x trong hình sau:
Bấm vào hình để phóng to - 29Một đáp án · Vận dụng
Cho tam giác ABC có là các góc nhọn. Gọi H là chân đường vuông góc hạ từ A xuống BC. Biết AH = 6cm ; BH = 4,5cm và HC = 8cm. Khi đó tam giác ABC là tam giác gì?
- 30Một đáp án · Vận dụng
Một tam giác có độ dài ba đường cao là 4,8cm ; 6cm ; 8cm. Tam giác đó là tam giác gì?