Grade

Trắc nghiệm Bài 33: Hai tam giác đồng dạng Toán 8

16 câu trắc nghiệm toán lớp 8. Chấm ngay khi nộp trên thang điểm 10, xem được đáp án từng câu sau đó.

ToánLớp 8Luyện tập16 câu45 phútQuản trị viên
Bắt đầu làm bàiTải đề PDFMiễn phí · chấm tự động ngay khi nộp
Chia sẻ

Toàn bộ câu hỏi của đề. Đáp án và lời giải hiện sau khi bạn làm bài.

  1. 1Một đáp án · Nhận biết

    Hãy chọn câu đúng.

  2. 2Một đáp án · Nhận biết

    Hãy chọn câu sai.

  3. 3Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC,ΔMNP\Delta ABC,\Delta MNP nếu có A^=M^;B^=N^;C^=P^\widehat A = \widehat M;\widehat B = \widehat N;\widehat C = \widehat P để ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo định nghĩa hai tam giác đồng dạng thì cần bổ sung thêm điều kiện nào?

  4. 4Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo tỉ số 2. Khẳng định nào sau đây là đúng

  5. 5Một đáp án · Nhận biết

    Hãy chọn câu đúng

    Nếu ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo tỉ số k=23k = \frac{2}{3} thì ΔMNP∽ΔABC\Delta MNP \backsim \Delta ABC theo tỉ số

  6. 6Một đáp án · Nhận biết

    Cho ΔABC,ΔMNP\Delta ABC,\Delta MNP biết AB=3cm;AC=4cm;BC=5cm;MN=6cm;MP=8cm;NP=10cmAB = 3cm;AC = 4cm;BC = 5cm;MN = 6cm;MP = 8cm;NP = 10cm và A^=90o;B^=60o;M^=90o;P^=30o\widehat A = {90^o};\widehat B = {60^o};\widehat M = {90^o};\widehat P = {30^o} thì:

  7. 7Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta D{\rm{EF}} biết A^=50o;B^=60o\widehat A = {50^o};\widehat B = {60^o} . Khi đó số đo góc D bằng

  8. 8Một đáp án · Thông hiểu

    Cho tam giác ABC, trên AB lấy điểm D. Qua D kẻ đường thẳng song song với BC cắt AC ở E. Khẳng định nào sau đâyđúng

  9. 9Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔDEF\Delta ABC \backsim \Delta DEF theo tỉ số k1{k_1} , ΔMNP∽ΔDEF\Delta MNP \backsim \Delta D{\rm{EF}} theo tỉ số k2{k_2} . Hỏi ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP theo tỉ số nào ?

  10. 10Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔMNP\Delta ABC \backsim \Delta MNP . Biết AB=5cm;BC=6cm;MN=10cm;MP=5cmAB = 5cm;BC = 6cm;MN = 10cm;MP = 5cm . Hãy chọn đáp án đúng:

  11. 11Một đáp án · Thông hiểu

    Cho hình vẽ, biết AB // DE. Tính tỉ số độ dài của x và y.

    Bấm vào hình để phóng to
  12. 12Một đáp án · Thông hiểu

    Cho ΔABC∽ΔA1B1C1\Delta ABC \backsim \Delta {A_1}{B_1}{C_1} theo tỉ số 2:32:3 và ΔA1B1C1∽ΔA2B2C2\Delta {A_1}{B_1}{C_1} \backsim \Delta {A_2}{B_2}{C_2} theo tỉ số 1 :3. Vậy ΔABC∽ΔA2B2C2\Delta ABC \backsim \Delta {A_2}{B_2}{C_2} theo tỉ số k bằng

  13. 13Một đáp án · Vận dụng

    Cho ΔA1B1C1∽ΔABC\Delta {A_1}{B_1}{C_1} \backsim \Delta ABC theo tỉ số đồng dạng k=23k = \frac{2}{3} . Tỉ số chu vi của hai tam giác đó là:

  14. 14Một đáp án · Vận dụng

    Cho ΔMNI∽ΔABC\Delta MNI \backsim \Delta ABC theo tỉ số k=57k = \frac{5}{7} và hiệu chu vi của 2 tam giác là 16m. Tính chu vi mỗi tam giác.

  15. 15Một đáp án · Vận dụng

    Cho hình bình hành ABCD.Trên đường chéo AC lấy điểm E sao cho AC = 3.AE. Qua E vẽ đường thẳng song song với CD cắt AD và BC theo thứ tự ở M và N. Cho các khẳng định sau:

    (I)ΔAME∽ΔADC(I)\Delta AME \backsim \Delta A{\rm{D}}C , tỉ số đồng dạng k1=13{k_1} = \frac{1}{3}

    (II)ΔCBA∽ΔADC(II)\Delta CBA \backsim \Delta A{\rm{D}}C , tỉ số đồng dạng k2=1{k_2} = 1

    (III)ΔCNE∽ΔADC(III)\Delta CNE \backsim \Delta A{\rm{D}}C , tỉ số đồng dạng k3=23{k_3} = \frac{2}{3}

    Chọn câu đúng:

  16. 16Một đáp án · Vận dụng

    Cho tam giác ABC, lấy M trên cạnh BC sao cho MBMC=12\frac{{MB}}{{MC}} = \frac{1}{2}. Qua M kẻ đường thẳng song song với AC cắt AB tại D và đường thẳng song song với AB cắt AD tại E biết chu vi tam giác MEC bằng 24 cm thì chu vi tam giác DBM là

Tất cả đề thi & luyện tập